Phường, xã mới tỉnh Vĩnh Long sau sắp xếp 2025: tra cứu tên cũ sang tên mới
Từ ngày 01/07/2025, tỉnh Vĩnh Long có 124 đơn vị hành chính cấp xã: 19 phường và 105 xã, theo Nghị quyết số 1687/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội. Bảng dưới cho biết mỗi phường, xã mới được hình thành từ những phường, xã, thị trấn cũ nào. Gõ tên phường, xã cũ để tìm tên mới.
Bảng tra cứu 124 phường, xã
* đơn vị cấp huyện cũ do ERPFit suy ra, xem cách đọc bảng.
| Đơn vị mới | Hình thành từ (đơn vị cũ) | Căn cứ |
|---|---|---|
| xã Cái Nhum | xã An Phước (huyện Mang Thít) xã Chánh An thị trấn Cái Nhum | khoản 1 |
| xã Tân Long Hội | xã Tân An Hội xã Tân Long xã Tân Long Hội | khoản 2 |
| xã Nhơn Phú | xã Mỹ An (huyện Mang Thít) xã Mỹ Phước xã Nhơn Phú | khoản 3 |
| xã Bình Phước | xã Long Mỹ (huyện Mang Thít) xã Hòa Tịnh xã Bình Phước | khoản 4 |
| xã An Bình | xã Hòa Ninh xã Bình Hòa Phước xã Đồng Phú xã An Bình | khoản 5 |
| xã Long Hồ | thị trấn Long Hồ xã Long An xã Long Phước | khoản 6 |
| xã Phú Quới | xã Lộc Hòa xã Hòa Phú xã Thạnh Quới xã Phú Quới | khoản 7 |
| xã Quới Thiện | xã Thanh Bình xã Quới Thiện | khoản 8 |
| xã Trung Thành | thị trấn Vũng Liêm xã Trung Hiếu xã Trung Thành | khoản 9 |
| xã Trung Ngãi | xã Trung Thành Đông xã Trung Nghĩa xã Trung Ngãi | khoản 10 |
| xã Quới An | xã Trung Thành Tây xã Tân Quới Trung xã Quới An | khoản 11 |
| xã Trung Hiệp | xã Tân An Luông xã Trung Chánh xã Trung Hiệp | khoản 12 |
| xã Hiếu Phụng | xã Hiếu Thuận xã Trung An xã Hiếu Phụng | khoản 13 |
| xã Hiếu Thành | xã Hiếu Nhơn xã Hiếu Nghĩa xã Hiếu Thành | khoản 14 |
| xã Lục Sĩ Thành | xã Phú Thành xã Lục Sĩ Thành | khoản 15 |
| xã Trà Ôn | xã Tích Thiện thị trấn Trà Ôn — một phần | khoản 16 |
| xã Trà Côn | xã Nhơn Bình xã Trà Côn xã Tân Mỹ thị trấn Tam Bình — một phần | khoản 17 |
| xã Vĩnh Xuân | xã Hựu Thành xã Thuận Thới xã Vĩnh Xuân | khoản 18 |
| xã Hòa Bình | xã Xuân Hiệp xã Thới Hòa xã Hòa Bình | khoản 19 |
| xã Hòa Hiệp | xã Hòa Thạnh xã Hòa Lộc xã Hòa Hiệp | khoản 20 |
| xã Tam Bình | xã Mỹ Thạnh Trung thị trấn Tam Bình — phần còn lại | khoản 21 |
| xã Ngãi Tứ | xã Loan Mỹ xã Bình Ninh xã Ngãi Tứ — một phần thị trấn Trà Ôn — phần còn lại | khoản 22 |
| xã Song Phú | xã Tân Phú (huyện Tam Bình) xã Long Phú xã Phú Thịnh xã Song Phú | khoản 23 |
| xã Cái Ngang | xã Mỹ Lộc xã Tân Lộc xã Hậu Lộc xã Phú Lộc | khoản 24 |
| xã Tân Quới | xã Tân Bình (huyện Bình Tân) xã Thành Lợi thị trấn Tân Quới | khoản 25 |
| xã Tân Lược | xã Tân Thành xã Tân An Thạnh xã Tân Lược | khoản 26 |
| xã Mỹ Thuận | xã Thành Trung xã Nguyễn Văn Thảnh xã Mỹ Thuận | khoản 27 |
| xã Long Hữu | xã Hiệp Thạnh xã Long Hữu | khoản 28 |
| xã Càng Long | thị trấn Càng Long xã Mỹ Cẩm xã Nhị Long Phú | khoản 29 |
| xã An Trường | xã Tân Bình (huyện Càng Long) xã An Trường A xã An Trường | khoản 30 |
| xã Tân An | xã Huyền Hội xã Tân An | khoản 31 |
| xã Nhị Long | xã Đại Phước xã Đức Mỹ xã Nhị Long | khoản 32 |
| xã Bình Phú | xã Bình Phú (huyện Càng Long) xã Đại Phúc xã Phương Thạnh | khoản 33 |
| xã Châu Thành | thị trấn Châu Thành (huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh) xã Mỹ Chánh (huyện Châu Thành) xã Thanh Mỹ xã Đa Lộc | khoản 34 |
| xã Song Lộc | xã Lương Hòa (huyện Châu Thành) xã Lương Hòa A xã Song Lộc | khoản 35 |
| xã Hưng Mỹ | xã Hòa Lợi (huyện Châu Thành) xã Phước Hảo xã Hưng Mỹ | khoản 36 |
| xã Cầu Kè | thị trấn Cầu Kè xã Hòa Ân xã Châu Điền | khoản 37 |
| xã Phong Thạnh | xã Ninh Thới xã Phong Phú xã Phong Thạnh | khoản 38 |
| xã An Phú Tân | xã Hòa Tân xã An Phú Tân | khoản 39 |
| xã Tam Ngãi | xã Thông Hòa xã Thạnh Phú xã Tam Ngãi | khoản 40 |
| xã Tiểu Cần | thị trấn Tiểu Cần xã Phú Cần xã Hiếu Trung | khoản 41 |
| xã Tân Hòa | xã Long Thới (huyện Tiểu Cần) xã Tân Hòa thị trấn Cầu Quan | khoản 42 |
| xã Hùng Hòa | xã Ngãi Hùng xã Tân Hùng xã Hùng Hòa | khoản 43 |
| xã Tập Ngãi | xã Hiếu Tử xã Tập Ngãi | khoản 44 |
| xã Cầu Ngang | xã Mỹ Hòa (huyện Cầu Ngang) xã Thuận Hòa thị trấn Cầu Ngang | khoản 45 |
| xã Mỹ Long | thị trấn Mỹ Long xã Mỹ Long Bắc xã Mỹ Long Nam | khoản 46 |
| xã Vinh Kim | xã Kim Hòa xã Vinh Kim | khoản 47 |
| xã Nhị Trường | xã Hiệp Hòa xã Trường Thọ xã Nhị Trường | khoản 48 |
| xã Hiệp Mỹ | xã Long Sơn xã Hiệp Mỹ Đông xã Hiệp Mỹ Tây | khoản 49 |
| xã Trà Cú | thị trấn Trà Cú xã Ngãi Xuyên xã Thanh Sơn | khoản 50 |
| xã Đại An | thị trấn Định An xã Định An xã Đại An | khoản 51 |
| xã Lưu Nghiệp Anh | xã An Quảng Hữu xã Lưu Nghiệp Anh | khoản 52 |
| xã Hàm Giang | xã Hàm Tân xã Kim Sơn xã Hàm Giang | khoản 53 |
| xã Long Hiệp | xã Ngọc Biên xã Tân Hiệp xã Long Hiệp | khoản 54 |
| xã Tập Sơn | xã Tân Sơn xã Phước Hưng xã Tập Sơn | khoản 55 |
| xã Long Thành | thị trấn Long Thành xã Long Khánh | khoản 56 |
| xã Đôn Châu | xã Đôn Xuân xã Đôn Châu | khoản 57 |
| xã Ngũ Lạc | xã Thạnh Hòa Sơn xã Ngũ Lạc | khoản 58 |
| xã Phú Túc | thị trấn Châu Thành (huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre) xã Tân Thạch xã Tường Đa xã Phú Túc | khoản 59 |
| xã Giao Long | xã An Phước (huyện Châu Thành) xã Quới Sơn xã Giao Long | khoản 60 |
| xã Tiên Thủy | thị trấn Tiên Thủy xã Thành Triệu xã Quới Thành | khoản 61 |
| xã Tân Phú | xã Tân Phú (huyện Châu Thành) xã Tiên Long xã Phú Đức | khoản 62 |
| xã Phú Phụng | xã Sơn Định xã Vĩnh Bình xã Phú Phụng | khoản 63 |
| xã Chợ Lách | xã Long Thới (huyện Chợ Lách) xã Hòa Nghĩa thị trấn Chợ Lách | khoản 64 |
| xã Vĩnh Thành | xã Phú Sơn xã Tân Thiềng xã Vĩnh Thành | khoản 65 |
| xã Hưng Khánh Trung | xã Vĩnh Hòa (huyện Chợ Lách) xã Hưng Khánh Trung A xã Hưng Khánh Trung B | khoản 66 |
| xã Phước Mỹ Trung | thị trấn Phước Mỹ Trung xã Phú Mỹ xã Thạnh Ngãi xã Tân Phú Tây | khoản 67 |
| xã Tân Thành Bình | xã Tân Bình (huyện Mỏ Cày Bắc) xã Thành An xã Hòa Lộc xã Tân Thành Bình | khoản 68 |
| xã Nhuận Phú Tân | xã Khánh Thạnh Tân xã Tân Thanh Tây xã Nhuận Phú Tân | khoản 69 |
| xã Đồng Khởi | xã Định Thủy xã Phước Hiệp xã Bình Khánh | khoản 70 |
| xã Mỏ Cày | thị trấn Mỏ Cày xã An Thạnh (huyện Mỏ Cày Nam) xã Tân Hội xã Đa Phước Hội | khoản 71 |
| xã Thành Thới | xã An Thới xã Thành Thới A xã Thành Thới B | khoản 72 |
| xã An Định | xã Tân Trung xã Minh Đức xã An Định | khoản 73 |
| xã Hương Mỹ | xã Ngãi Đăng xã Cẩm Sơn xã Hương Mỹ | khoản 74 |
| xã Đại Điền | xã Phú Khánh xã Tân Phong xã Thới Thạnh xã Đại Điền | khoản 75 |
| xã Quới Điền | xã Hòa Lợi (huyện Thạnh Phú) xã Mỹ Hưng xã Quới Điền | khoản 76 |
| xã Thạnh Phú | thị trấn Thạnh Phú xã An Thạnh (huyện Thạnh Phú) xã Bình Thạnh xã Mỹ An | khoản 77 |
| xã An Qui | xã An Thuận xã An Nhơn xã An Qui | khoản 78 |
| xã Thạnh Hải | xã An Điền xã Thạnh Hải | khoản 79 |
| xã Thạnh Phong | xã Giao Thạnh xã Thạnh Phong | khoản 80 |
| xã Tân Thủy | thị trấn Tiệm Tôm xã An Hòa Tây xã Tân Thủy | khoản 81 |
| xã Bảo Thạnh | xã Bảo Thuận xã Bảo Thạnh | khoản 82 |
| xã Ba Tri | thị trấn Ba Tri xã Vĩnh Hòa (huyện Ba Tri) xã An Đức xã Vĩnh An xã An Bình Tây | khoản 83 |
| xã Tân Xuân | xã Phú Lễ xã Phước Ngãi xã Tân Xuân | khoản 84 |
| xã Mỹ Chánh Hòa | xã Mỹ Hòa (huyện Ba Tri) xã Mỹ Chánh (huyện Ba Tri) xã Mỹ Nhơn | khoản 85 |
| xã An Ngãi Trung | xã Mỹ Thạnh (huyện Ba Tri) xã An Phú Trung xã An Ngãi Trung | khoản 86 |
| xã An Hiệp | xã Tân Hưng xã An Ngãi Tây xã An Hiệp | khoản 87 |
| xã Hưng Nhượng | xã Tân Thanh xã Hưng Lễ xã Hưng Nhượng | khoản 88 |
| xã Giồng Trôm | thị trấn Giồng Trôm xã Bình Hòa xã Bình Thành | khoản 89 |
| xã Tân Hào | xã Tân Lợi Thạnh xã Thạnh Phú Đông xã Tân Hào | khoản 90 |
| xã Phước Long | xã Long Mỹ (huyện Giồng Trôm) xã Hưng Phong xã Phước Long | khoản 91 |
| xã Lương Phú | xã Mỹ Thạnh (huyện Giồng Trôm) xã Thuận Điền xã Lương Phú | khoản 92 |
| xã Châu Hòa | xã Châu Bình xã Lương Quới xã Châu Hòa | khoản 93 |
| xã Lương Hòa | xã Lương Hòa (huyện Giồng Trôm) xã Phong Nẫm | khoản 94 |
| xã Thới Thuận | xã Thừa Đức xã Thới Thuận | khoản 95 |
| xã Thạnh Phước | xã Đại Hòa Lộc xã Thạnh Phước | khoản 96 |
| xã Bình Đại | thị trấn Bình Đại xã Bình Thới xã Bình Thắng | khoản 97 |
| xã Thạnh Trị | xã Định Trung xã Phú Long xã Thạnh Trị | khoản 98 |
| xã Lộc Thuận | xã Vang Quới Đông xã Vang Quới Tây xã Lộc Thuận | khoản 99 |
| xã Châu Hưng | xã Long Hòa (huyện Bình Đại) xã Thới Lai xã Châu Hưng | khoản 100 |
| xã Phú Thuận | xã Long Định xã Tam Hiệp xã Phú Thuận | khoản 101 |
| phường Thanh Đức | phường 5 (thành phố Vĩnh Long) xã Thanh Đức | khoản 102 |
| phường Long Châu | phường 1 (thành phố Vĩnh Long*) phường 9 (thành phố Vĩnh Long) phường Trường An | khoản 103 |
| phường Phước Hậu | phường 3 (thành phố Vĩnh Long*) phường 4 (thành phố Vĩnh Long) xã Phước Hậu | khoản 104 |
| phường Tân Hạnh | phường 8 (thành phố Vĩnh Long) xã Tân Hạnh | khoản 105 |
| phường Tân Ngãi | phường Tân Hòa phường Tân Hội phường Tân Ngãi | khoản 106 |
| phường Bình Minh | xã Thuận An phường Thành Phước — một phần phường Cái Vồn — một phần | khoản 107 |
| phường Cái Vồn | xã Mỹ Hòa (thị xã Bình Minh) xã Ngãi Tứ — phần còn lại phường Thành Phước — phần còn lại phường Cái Vồn — phần còn lại | khoản 108 |
| phường Đông Thành | phường Đông Thuận xã Đông Bình xã Đông Thạnh xã Đông Thành | khoản 109 |
| phường Trà Vinh | phường 1 (thành phố Trà Vinh*) phường 3 (thành phố Trà Vinh*) phường 9 (thành phố Trà Vinh) | khoản 110 |
| phường Long Đức | phường 4 (thành phố Trà Vinh) xã Long Đức | khoản 111 |
| phường Nguyệt Hóa | phường 7 (thành phố Trà Vinh*) phường 8 (thành phố Trà Vinh) xã Nguyệt Hóa | khoản 112 |
| phường Hòa Thuận | phường 5 (thành phố Trà Vinh) xã Hòa Thuận | khoản 113 |
| phường Duyên Hải | phường 1 (thị xã Duyên Hải) xã Long Toàn xã Dân Thành | khoản 114 |
| phường Trường Long Hòa | phường 2 (thị xã Duyên Hải) xã Trường Long Hòa | khoản 115 |
| phường An Hội | phường An Hội xã Mỹ Thạnh An xã Phú Nhuận xã Sơn Phú | khoản 116 |
| phường Phú Khương | phường 8 (thành phố Bến Tre) phường Phú Khương xã Phú Hưng xã Nhơn Thạnh | khoản 117 |
| phường Bến Tre | phường 7 (thành phố Bến Tre*) xã Bình Phú (thành phố Bến Tre) xã Thanh Tân | khoản 118 |
| phường Sơn Đông | phường 6 (thành phố Bến Tre*) xã Sơn Đông xã Tam Phước | khoản 119 |
| phường Phú Tân | phường Phú Tân xã Hữu Định xã Phước Thạnh | khoản 120 |
| xã Long Hòa | Giữ nguyên, không sắp xếp: xã Long Hòa (huyện Châu Thành) | khoản 121 |
| xã Đông Hải | Giữ nguyên, không sắp xếp | khoản 121 |
| xã Long Vĩnh | Giữ nguyên, không sắp xếp | khoản 121 |
| xã Hòa Minh | Giữ nguyên, không sắp xếp | khoản 121 |
Cách đọc bảng
- 120 đơn vị mới được sắp xếp từ các đơn vị cũ. 4 đơn vị giữ nguyên.
- một phần / phần còn lại: 5 đơn vị cũ được chia cho hai đơn vị mới trở lên. Với các đơn vị này, tên mới phụ thuộc vào vị trí cụ thể (tên đường, số nhà); hãy đối chiếu với văn bản gốc hoặc hỏi Ủy ban nhân dân phường, xã nơi bạn ở.
- * Đơn vị cấp huyện cũ do ERPFit suy ra: nghị quyết chỉ ghi đơn vị cấp huyện sau phường cuối cùng của một nhóm (khoản 103 ghi "Phường 1 và Phường 9 (thành phố Vĩnh Long)"), nên ERPFit gán đơn vị đó cho các phường khác trong nhóm. Khoản 118 ghi "Phường 7 và xã Bình Phú (thành phố Bến Tre)" và khoản 119 ghi "Phường 6, xã Sơn Đông và xã Tam Phước" mà không ghi thành phố cho Phường 7 và Phường 6. Thành phố Bến Tre có 6 phường (Phường 6, 7, 8, An Hội, Phú Khương, Phú Tân; Nghị quyết 1237/NQ-UBTVQH15), nên ERPFit gán thành phố Bến Tre cho hai phường này. Kiểm tra: thành phố Trà Vinh có 7 phường (Phường 1, 3, 4, 5, 7, 8, 9; Nghị quyết 1277/NQ-UBTVQH15), thị xã Duyên Hải có 2 phường (Phường 1, 2) và thành phố Vĩnh Long có 10 phường (Phường 1, 3, 4, 5, 8, 9, Tân Hòa, Tân Hội, Tân Ngãi, Trường An), đều được nghị quyết ghi rõ. Tên không có dấu * là tên ghi trong nghị quyết.
- Tên quận, huyện cũ chỉ được ghi khi nghị quyết ghi, hoặc khi có dấu *. Các đơn vị khác được ghi đúng như trong nghị quyết.
Viết địa chỉ mới
Đơn vị mới trực thuộc tỉnh, nên địa chỉ mới ghi: số nhà, tên đường, phường/xã mới, tỉnh Vĩnh Long. Ví dụ, … (số nhà, tên đường), xã Cái Nhum, tỉnh Vĩnh Long.
Nguồn và giới hạn
Nguồn: Điều 1 Nghị quyết số 1687/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, bản toàn văn tại hoatieu.vn. Văn bản quy phạm pháp luật không phải đối tượng bảo hộ quyền tác giả (Luật Sở hữu trí tuệ, Điều 15). ERPFit chuyển văn bản thành bảng bằng chương trình, kiểm tra tổng số đơn vị khớp với số nghị quyết ghi (124 = 19 + 105 + 0), và mỗi đơn vị cũ bị chia đều có phần còn lại. Nghị quyết đặt dấu thanh theo hai kiểu, có khi cho cùng một đơn vị; bảng ghi tên theo một kiểu để mỗi đơn vị chỉ có một tên: Hoà → Hòa, Hoá → Hóa.
Bảng này chỉ để tra cứu. Bảng không phải văn bản của cơ quan nhà nước và không có giá trị pháp lý. Khi làm giấy tờ, hãy dùng văn bản gốc hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền.