Phường, xã mới tỉnh Tuyên Quang sau sắp xếp 2025: tra cứu tên cũ sang tên mới
Từ ngày 01/07/2025, tỉnh Tuyên Quang có 124 đơn vị hành chính cấp xã: 7 phường và 117 xã, theo Nghị quyết số 1684/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội. Bảng dưới cho biết mỗi phường, xã mới được hình thành từ những phường, xã, thị trấn cũ nào. Gõ tên phường, xã cũ để tìm tên mới.
Bảng tra cứu 124 phường, xã
| Đơn vị mới | Hình thành từ (đơn vị cũ) | Căn cứ |
|---|---|---|
| xã Thượng Lâm | xã Khuôn Hà xã Thượng Lâm | khoản 1 |
| xã Lâm Bình | thị trấn Lăng Can xã Phúc Yên xã Xuân Lập | khoản 2 |
| xã Minh Quang | xã Phúc Sơn xã Hồng Quang xã Minh Quang | khoản 3 |
| xã Bình An | xã Thổ Bình xã Bình An | khoản 4 |
| xã Côn Lôn | xã Sinh Long xã Côn Lôn | khoản 5 |
| xã Yên Hoa | xã Khâu Tinh xã Yên Hoa | khoản 6 |
| xã Thượng Nông | xã Thượng Giáp xã Thượng Nông | khoản 7 |
| xã Hồng Thái | xã Đà Vị xã Sơn Phú xã Hồng Thái | khoản 8 |
| xã Nà Hang | thị trấn Na Hang xã Năng Khả xã Thanh Tương | khoản 9 |
| xã Tân Mỹ | xã Hùng Mỹ xã Tân Mỹ | khoản 10 |
| xã Yên Lập | xã Bình Phú xã Yên Lập | khoản 11 |
| xã Tân An | xã Hà Lang xã Tân An | khoản 12 |
| xã Chiêm Hóa | thị trấn Vĩnh Lộc xã Xuân Quang xã Phúc Thịnh xã Ngọc Hội xã Trung Hòa | khoản 13 |
| xã Hòa An | xã Tân Thịnh xã Nhân Lý xã Hòa An | khoản 14 |
| xã Kiên Đài | xã Phú Bình xã Kiên Đài | khoản 15 |
| xã Tri Phú | xã Linh Phú xã Tri Phú | khoản 16 |
| xã Kim Bình | xã Vinh Quang xã Bình Nhân xã Kim Bình | khoản 17 |
| xã Yên Nguyên | xã Hòa Phú xã Yên Nguyên | khoản 18 |
| xã Yên Phú | xã Yên Lâm xã Yên Phú | khoản 19 |
| xã Bạch Xa | xã Yên Thuận xã Minh Khương xã Bạch Xa | khoản 20 |
| xã Phù Lưu | xã Minh Dân xã Phù Lưu | khoản 21 |
| xã Hàm Yên | thị trấn Tân Yên xã Tân Thành (huyện Hàm Yên) xã Bằng Cốc xã Nhân Mục | khoản 22 |
| xã Bình Xa | xã Minh Hương xã Bình Xa | khoản 23 |
| xã Thái Sơn | xã Thành Long xã Thái Sơn | khoản 24 |
| xã Thái Hòa | xã Đức Ninh xã Thái Hòa | khoản 25 |
| xã Hùng Lợi | xã Trung Minh xã Hùng Lợi | khoản 26 |
| xã Trung Sơn | xã Đạo Viện xã Công Đa xã Trung Sơn | khoản 27 |
| xã Thái Bình | xã Phú Thịnh xã Tiến Bộ xã Thái Bình — một phần | khoản 28 |
| xã Tân Long | xã Tân Tiến (huyện Yên Sơn) xã Tân Long | khoản 29 |
| xã Xuân Vân | xã Trung Trực xã Phúc Ninh xã Xuân Vân | khoản 30 |
| xã Lực Hành | xã Quý Quân xã Chiêu Yên xã Lực Hành | khoản 31 |
| xã Yên Sơn | thị trấn Yên Sơn xã Tứ Quận xã Lang Quán xã Chân Sơn | khoản 32 |
| xã Nhữ Khê | xã Nhữ Hán xã Đội Bình xã Nhữ Khê | khoản 33 |
| xã Tân Trào | xã Kim Quan xã Trung Yên xã Tân Trào | khoản 34 |
| xã Minh Thanh | xã Bình Yên xã Lương Thiện xã Minh Thanh | khoản 35 |
| xã Sơn Dương | thị trấn Sơn Dương xã Hợp Thành xã Phúc Ứng xã Tú Thịnh | khoản 36 |
| xã Bình Ca | xã Thượng Ấm xã Cấp Tiến xã Vĩnh Lợi | khoản 37 |
| xã Tân Thanh | xã Kháng Nhật xã Hợp Hòa xã Tân Thanh | khoản 38 |
| xã Sơn Thủy | xã Ninh Lai xã Thiện Kế xã Sơn Nam | khoản 39 |
| xã Phú Lương | xã Đại Phú xã Tam Đa xã Phú Lương | khoản 40 |
| xã Trường Sinh | xã Hào Phú xã Đông Lợi xã Trường Sinh | khoản 41 |
| xã Hồng Sơn | xã Chi Thiết xã Văn Phú xã Hồng Sơn | khoản 42 |
| xã Đông Thọ | xã Đồng Quý xã Quyết Thắng xã Đông Thọ | khoản 43 |
| xã Lũng Cú | xã Má Lé xã Lũng Táo xã Lũng Cú | khoản 44 |
| xã Đồng Văn | thị trấn Đồng Văn xã Tả Lủng (huyện Đồng Văn) xã Tả Phìn xã Thài Phìn Tủng xã Pải Lủng | khoản 45 |
| xã Sà Phìn | xã Sủng Là xã Sính Lủng xã Sảng Tủng xã Sà Phìn | khoản 46 |
| xã Phố Bảng | thị trấn Phố Bảng xã Phố Là xã Phố Cáo xã Lũng Thầu | khoản 47 |
| xã Lũng Phìn | xã Sủng Trái xã Hố Quáng Phìn xã Lũng Phìn | khoản 48 |
| xã Sủng Máng | xã Lũng Chinh xã Sủng Trà xã Sủng Máng | khoản 49 |
| xã Sơn Vĩ | xã Thượng Phùng xã Xín Cái xã Sơn Vĩ | khoản 50 |
| xã Mèo Vạc | thị trấn Mèo Vạc xã Tả Lủng (huyện Mèo Vạc) xã Giàng Chu Phìn xã Pả Vi | khoản 51 |
| xã Khâu Vai | xã Cán Chu Phìn xã Lũng Pù xã Khâu Vai | khoản 52 |
| xã Niêm Sơn | xã Niêm Tòng xã Niêm Sơn | khoản 53 |
| xã Tát Ngà | xã Nậm Ban xã Tát Ngà | khoản 54 |
| xã Thắng Mố | xã Sủng Cháng xã Sủng Thài xã Thắng Mố | khoản 55 |
| xã Bạch Đích | xã Phú Lũng xã Na Khê xã Bạch Đích | khoản 56 |
| xã Yên Minh | thị trấn Yên Minh xã Lao Và Chải xã Hữu Vinh xã Đông Minh xã Vần Chải | khoản 57 |
| xã Mậu Duệ | xã Ngam La xã Mậu Long xã Mậu Duệ | khoản 58 |
| xã Du Già | xã Du Tiến xã Du Già | khoản 59 |
| xã Đường Thượng | xã Lũng Hồ xã Đường Thượng | khoản 60 |
| xã Lùng Tám | xã Thái An xã Đông Hà xã Lùng Tám | khoản 61 |
| xã Cán Tỷ | xã Bát Đại Sơn xã Cán Tỷ | khoản 62 |
| xã Nghĩa Thuận | xã Thanh Vân xã Nghĩa Thuận | khoản 63 |
| xã Quản Bạ | thị trấn Tam Sơn xã Quyết Tiến xã Quản Bạ | khoản 64 |
| xã Tùng Vài | xã Cao Mã Pờ xã Tả Ván xã Tùng Vài | khoản 65 |
| xã Yên Cường | xã Phiêng Luông xã Yên Cường | khoản 66 |
| xã Đường Hồng | xã Đường Âm xã Phú Nam xã Đường Hồng | khoản 67 |
| xã Bắc Mê | thị trấn Yên Phú xã Yên Phong xã Lạc Nông | khoản 68 |
| xã Minh Ngọc | xã Minh Ngọc xã Thượng Tân xã Yên Định — một phần | khoản 69 |
| xã Ngọc Đường | xã Ngọc Đường xã Yên Định — phần còn lại | khoản 70 |
| xã Lao Chải | xã Xín Chải xã Thanh Đức xã Lao Chải | khoản 71 |
| xã Thanh Thủy | xã Phương Tiến xã Thanh Thủy | khoản 72 |
| xã Phú Linh | xã Kim Thạch xã Kim Linh xã Phú Linh | khoản 73 |
| xã Linh Hồ | xã Ngọc Linh xã Trung Thành xã Linh Hồ | khoản 74 |
| xã Bạch Ngọc | xã Ngọc Minh xã Bạch Ngọc | khoản 75 |
| xã Vị Xuyên | thị trấn Vị Xuyên thị trấn Nông trường Việt Lâm xã Đạo Đức xã Việt Lâm — một phần | khoản 76 |
| xã Việt Lâm | xã Quảng Ngần xã Việt Lâm — phần còn lại | khoản 77 |
| xã Tân Quang | xã Tân Thành (huyện Bắc Quang) xã Tân Lập xã Tân Quang | khoản 78 |
| xã Đồng Tâm | xã Đồng Tiến xã Thượng Bình xã Đồng Tâm | khoản 79 |
| xã Liên Hiệp | xã Hữu Sản xã Đức Xuân xã Liên Hiệp | khoản 80 |
| xã Bằng Hành | xã Kim Ngọc xã Vô Điếm xã Bằng Hành | khoản 81 |
| xã Bắc Quang | thị trấn Việt Quang xã Quang Minh xã Việt Vinh | khoản 82 |
| xã Hùng An | xã Việt Hồng xã Tiên Kiều xã Hùng An | khoản 83 |
| xã Vĩnh Tuy | thị trấn Vĩnh Tuy xã Vĩnh Hảo xã Đông Thành | khoản 84 |
| xã Đồng Yên | xã Vĩnh Phúc xã Đồng Yên | khoản 85 |
| xã Tiên Yên | xã Vĩ Thượng xã Hương Sơn xã Tiên Yên | khoản 86 |
| xã Xuân Giang | xã Nà Khương xã Xuân Giang | khoản 87 |
| xã Bằng Lang | xã Yên Hà xã Bằng Lang | khoản 88 |
| xã Yên Thành | xã Bản Rịa xã Yên Thành | khoản 89 |
| xã Quang Bình | thị trấn Yên Bình xã Tân Nam | khoản 90 |
| xã Tân Trịnh | xã Tân Bắc xã Tân Trịnh | khoản 91 |
| xã Thông Nguyên | xã Xuân Minh xã Thông Nguyên | khoản 92 |
| xã Hồ Thầu | xã Nậm Khòa xã Nam Sơn xã Hồ Thầu | khoản 93 |
| xã Nậm Dịch | xã Nậm Ty xã Tả Sử Choóng xã Nậm Dịch | khoản 94 |
| xã Tân Tiến | xã Tân Tiến (huyện Hoàng Su Phì) xã Bản Nhùng xã Túng Sán | khoản 95 |
| xã Hoàng Su Phì | thị trấn Vinh Quang xã Bản Luốc xã Ngàm Đăng Vài xã Tụ Nhân xã Đản Ván | khoản 96 |
| xã Thàng Tín | xã Pố Lồ xã Thèn Chu Phìn xã Thàng Tín | khoản 97 |
| xã Bản Máy | xã Bản Phùng xã Chiến Phố xã Bản Máy | khoản 98 |
| xã Pờ Ly Ngài | xã Sán Sả Hồ xã Nàng Đôn xã Pờ Ly Ngài | khoản 99 |
| xã Xín Mần | xã Thèn Phàng xã Nàn Xỉn xã Bản Díu xã Chí Cà xã Xín Mần | khoản 100 |
| xã Pà Vầy Sủ | thị trấn Cốc Pài xã Nàn Ma xã Bản Ngò xã Pà Vầy Sủ | khoản 101 |
| xã Nấm Dẩn | xã Chế Là xã Tả Nhìu xã Nấm Dẩn | khoản 102 |
| xã Trung Thịnh | xã Cốc Rế xã Thu Tà xã Trung Thịnh | khoản 103 |
| xã Khuôn Lùng | xã Nà Chì xã Khuôn Lùng | khoản 104 |
| phường Mỹ Lâm | phường Mỹ Lâm xã Mỹ Bằng xã Kim Phú — một phần | khoản 105 |
| phường Minh Xuân | phường Ỷ La phường Tân Hà phường Phan Thiết phường Minh Xuân phường Tân Quang xã Trung Môn xã Kim Phú — phần còn lại | khoản 106 |
| phường Nông Tiến | phường Nông Tiến xã Tràng Đà xã Thái Bình — phần còn lại | khoản 107 |
| phường An Tường | phường Hưng Thành phường An Tường xã Lưỡng Vượng xã An Khang xã Hoàng Khai | khoản 108 |
| phường Bình Thuận | phường Đội Cấn xã Thái Long | khoản 109 |
| phường Hà Giang 1 | phường Nguyễn Trãi xã Phương Thiện xã Phương Độ phường Quang Trung — một phần | khoản 110 |
| phường Hà Giang 2 | phường Ngọc Hà phường Trần Phú phường Minh Khai phường Quang Trung — phần còn lại xã Phong Quang | khoản 111 |
| xã Trung Hà | Giữ nguyên, không sắp xếp | khoản 112 |
| xã Kiến Thiết | Giữ nguyên, không sắp xếp | khoản 112 |
| xã Hùng Đức | Giữ nguyên, không sắp xếp | khoản 112 |
| xã Minh Sơn | Giữ nguyên, không sắp xếp | khoản 112 |
| xã Minh Tân | Giữ nguyên, không sắp xếp | khoản 112 |
| xã Thuận Hòa | Giữ nguyên, không sắp xếp | khoản 112 |
| xã Tùng Bá | Giữ nguyên, không sắp xếp | khoản 112 |
| xã Thượng Sơn | Giữ nguyên, không sắp xếp | khoản 112 |
| xã Cao Bồ | Giữ nguyên, không sắp xếp | khoản 112 |
| xã Ngọc Long | Giữ nguyên, không sắp xếp | khoản 112 |
| xã Giáp Trung | Giữ nguyên, không sắp xếp | khoản 112 |
| xã Tiên Nguyên | Giữ nguyên, không sắp xếp | khoản 112 |
| xã Quảng Nguyên | Giữ nguyên, không sắp xếp | khoản 112 |
Cách đọc bảng
- 111 đơn vị mới được sắp xếp từ các đơn vị cũ. 13 đơn vị giữ nguyên.
- một phần / phần còn lại: 5 đơn vị cũ được chia cho hai đơn vị mới trở lên. Với các đơn vị này, tên mới phụ thuộc vào vị trí cụ thể (tên đường, số nhà); hãy đối chiếu với văn bản gốc hoặc hỏi Ủy ban nhân dân phường, xã nơi bạn ở.
- Tên quận, huyện cũ chỉ được ghi khi nghị quyết ghi. Các đơn vị khác được ghi đúng như trong nghị quyết.
Viết địa chỉ mới
Đơn vị mới trực thuộc tỉnh, nên địa chỉ mới ghi: số nhà, tên đường, phường/xã mới, tỉnh Tuyên Quang. Ví dụ, … (số nhà, tên đường), xã Thượng Lâm, tỉnh Tuyên Quang.
Nguồn và giới hạn
Nguồn: Điều 1 Nghị quyết số 1684/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, bản toàn văn tại hoatieu.vn. Văn bản quy phạm pháp luật không phải đối tượng bảo hộ quyền tác giả (Luật Sở hữu trí tuệ, Điều 15). ERPFit chuyển văn bản thành bảng bằng chương trình, kiểm tra tổng số đơn vị khớp với số nghị quyết ghi (124 = 7 + 117 + 0), và mỗi đơn vị cũ bị chia đều có phần còn lại.
Bảng này chỉ để tra cứu. Bảng không phải văn bản của cơ quan nhà nước và không có giá trị pháp lý. Khi làm giấy tờ, hãy dùng văn bản gốc hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền.