Phường, xã mới tỉnh Thanh Hóa sau sắp xếp 2025: tra cứu tên cũ sang tên mới
Từ ngày 01/07/2025, tỉnh Thanh Hóa có 166 đơn vị hành chính cấp xã: 19 phường và 147 xã, theo Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội. Bảng dưới cho biết mỗi phường, xã mới được hình thành từ những phường, xã, thị trấn cũ nào. Gõ tên phường, xã cũ để tìm tên mới.
Bảng tra cứu 166 phường, xã
| Đơn vị mới | Hình thành từ (đơn vị cũ) | Căn cứ |
|---|---|---|
| xã Các Sơn | xã Anh Sơn xã Các Sơn | khoản 1 |
| xã Trường Lâm | xã Tân Trường xã Trường Lâm | khoản 2 |
| xã Hà Trung | xã Hà Đông xã Hà Ngọc xã Yến Sơn thị trấn Hà Trung — một phần xã Hà Bình — một phần | khoản 3 |
| xã Tống Sơn | thị trấn Hà Lĩnh xã Hà Tiến xã Hà Tân xã Hà Sơn | khoản 4 |
| xã Hà Long | thị trấn Hà Long xã Hà Bắc xã Hà Giang | khoản 5 |
| xã Hoạt Giang | xã Yên Dương xã Hoạt Giang thị trấn Hà Trung — phần còn lại xã Hà Bình — phần còn lại | khoản 6 |
| xã Lĩnh Toại | xã Hà Hải xã Hà Châu xã Thái Lai xã Lĩnh Toại | khoản 7 |
| xã Triệu Lộc | xã Đại Lộc xã Tiến Lộc xã Triệu Lộc | khoản 8 |
| xã Đông Thành | xã Đồng Lộc xã Thành Lộc xã Cầu Lộc xã Tuy Lộc | khoản 9 |
| xã Hậu Lộc | thị trấn Hậu Lộc xã Thuần Lộc xã Mỹ Lộc xã Lộc Sơn | khoản 10 |
| xã Hoa Lộc | xã Xuân Lộc (huyện Hậu Lộc) xã Liên Lộc xã Quang Lộc xã Phú Lộc xã Hòa Lộc xã Hoa Lộc | khoản 11 |
| xã Vạn Lộc | xã Minh Lộc xã Hải Lộc xã Hưng Lộc xã Ngư Lộc xã Đa Lộc | khoản 12 |
| xã Nga Sơn | thị trấn Nga Sơn xã Nga Yên xã Nga Thanh xã Nga Hiệp xã Nga Thủy | khoản 13 |
| xã Nga Thắng | xã Nga Văn xã Nga Phượng xã Nga Thạch xã Nga Thắng | khoản 14 |
| xã Hồ Vương | xã Nga Hải xã Nga Thành xã Nga Giáp xã Nga Liên | khoản 15 |
| xã Tân Tiến | xã Nga Tiến xã Nga Tân xã Nga Thái | khoản 16 |
| xã Nga An | xã Nga Điền xã Nga Phú xã Nga An | khoản 17 |
| xã Ba Đình | xã Nga Vịnh xã Nga Trường xã Nga Thiện xã Ba Đình | khoản 18 |
| xã Hoằng Hóa | thị trấn Bút Sơn xã Hoằng Đức xã Hoằng Đồng xã Hoằng Đạo xã Hoằng Hà xã Hoằng Đạt | khoản 19 |
| xã Hoằng Tiến | xã Hoằng Yến xã Hoằng Hải xã Hoằng Trường xã Hoằng Tiến | khoản 20 |
| xã Hoằng Thanh | xã Hoằng Đông xã Hoằng Ngọc xã Hoằng Phụ xã Hoằng Thanh | khoản 21 |
| xã Hoằng Lộc | xã Hoằng Thịnh xã Hoằng Thái xã Hoằng Thành xã Hoằng Trạch xã Hoằng Tân xã Hoằng Lộc | khoản 22 |
| xã Hoằng Châu | xã Hoằng Thắng xã Hoằng Phong xã Hoằng Lưu xã Hoằng Châu | khoản 23 |
| xã Hoằng Sơn | xã Hoằng Trinh xã Hoằng Xuyên xã Hoằng Cát xã Hoằng Sơn | khoản 24 |
| xã Hoằng Phú | xã Hoằng Quý xã Hoằng Kim xã Hoằng Trung xã Hoằng Phú | khoản 25 |
| xã Hoằng Giang | xã Hoằng Xuân xã Hoằng Quỳ xã Hoằng Hợp xã Hoằng Giang | khoản 26 |
| xã Lưu Vệ | thị trấn Tân Phong xã Quảng Đức xã Quảng Định | khoản 27 |
| xã Quảng Yên | xã Quảng Trạch xã Quảng Hòa xã Quảng Long xã Quảng Yên | khoản 28 |
| xã Quảng Ngọc | xã Quảng Hợp xã Quảng Văn xã Quảng Phúc xã Quảng Ngọc | khoản 29 |
| xã Quảng Ninh | xã Quảng Nhân xã Quảng Hải xã Quảng Ninh | khoản 30 |
| xã Quảng Bình | xã Quảng Lưu xã Quảng Lộc xã Quảng Thái xã Quảng Bình | khoản 31 |
| xã Tiên Trang | xã Quảng Thạch xã Quảng Nham xã Tiên Trang | khoản 32 |
| xã Quảng Chính | xã Quảng Trường xã Quảng Khê xã Quảng Trung xã Quảng Chính | khoản 33 |
| xã Nông Cống | thị trấn Nông Cống xã Vạn Thắng xã Vạn Hòa xã Vạn Thiện xã Minh Nghĩa xã Minh Khôi | khoản 34 |
| xã Thắng Lợi | xã Trung Thành (huyện Nông Cống) xã Tế Nông xã Tế Thắng xã Tế Lợi | khoản 35 |
| xã Trung Chính | xã Tân Phúc (huyện Nông Cống) xã Tân Thọ xã Tân Khang xã Hoàng Sơn xã Hoàng Giang xã Trung Chính | khoản 36 |
| xã Trường Văn | xã Trường Minh xã Trường Trung xã Trường Sơn xã Trường Giang | khoản 37 |
| xã Thăng Bình | xã Thăng Long xã Thăng Thọ xã Thăng Bình | khoản 38 |
| xã Tượng Lĩnh | xã Tượng Sơn xã Tượng Văn xã Tượng Lĩnh | khoản 39 |
| xã Công Chính | xã Công Liêm xã Yên Mỹ xã Công Chính xã Thanh Tân — một phần | khoản 40 |
| xã Thiệu Hóa | xã Thiệu Phúc xã Thiệu Công xã Thiệu Nguyên thị trấn Thiệu Hóa — một phần xã Thiệu Long — một phần | khoản 41 |
| xã Thiệu Quang | xã Thiệu Duy xã Thiệu Hợp xã Thiệu Thịnh xã Thiệu Giang xã Thiệu Quang thị trấn Thiệu Hóa — một phần | khoản 42 |
| xã Thiệu Tiến | xã Thiệu Ngọc xã Thiệu Vũ xã Thiệu Thành xã Thiệu Tiến | khoản 43 |
| xã Thiệu Toán | thị trấn Hậu Hiền xã Thiệu Chính xã Thiệu Hòa xã Thiệu Toán | khoản 44 |
| xã Thiệu Trung | xã Thiệu Vận xã Thiệu Lý xã Thiệu Viên xã Thiệu Trung thị trấn Thiệu Hóa — phần còn lại | khoản 45 |
| xã Yên Định | thị trấn Quán Lào xã Định Liên xã Định Long xã Định Tăng | khoản 46 |
| xã Yên Trường | xã Yên Trung xã Yên Phong xã Yên Thái xã Yên Trường | khoản 47 |
| xã Yên Phú | thị trấn Thống Nhất xã Yên Tâm xã Yên Phú | khoản 48 |
| xã Quý Lộc | xã Yên Thọ (huyện Yên Định) thị trấn Yên Lâm thị trấn Quý Lộc | khoản 49 |
| xã Yên Ninh | xã Yên Hùng xã Yên Thịnh xã Yên Ninh | khoản 50 |
| xã Định Tân | xã Định Hải (huyện Yên Định) xã Định Hưng xã Định Tiến xã Định Tân | khoản 51 |
| xã Định Hòa | xã Định Bình xã Định Công xã Định Thành xã Định Hòa xã Thiệu Long — phần còn lại | khoản 52 |
| xã Thọ Xuân | thị trấn Thọ Xuân xã Xuân Hồng xã Xuân Trường xã Xuân Giang | khoản 53 |
| xã Thọ Long | xã Thọ Lộc xã Xuân Phong xã Nam Giang xã Bắc Lương xã Tây Hồ | khoản 54 |
| xã Xuân Hòa | xã Xuân Hòa (huyện Thọ Xuân) xã Thọ Hải xã Thọ Diên xã Xuân Hưng | khoản 55 |
| xã Sao Vàng | thị trấn Sao Vàng xã Thọ Lâm xã Xuân Phú xã Xuân Sinh | khoản 56 |
| xã Lam Sơn | thị trấn Lam Sơn xã Xuân Bái xã Thọ Xương | khoản 57 |
| xã Thọ Lập | xã Xuân Thiên xã Thuận Minh xã Thọ Lập | khoản 58 |
| xã Xuân Tín | xã Phú Xuân (huyện Thọ Xuân) xã Quảng Phú xã Xuân Tín | khoản 59 |
| xã Xuân Lập | xã Xuân Minh xã Xuân Lai xã Trường Xuân xã Xuân Lập | khoản 60 |
| xã Vĩnh Lộc | thị trấn Vĩnh Lộc xã Ninh Khang xã Vĩnh Phúc xã Vĩnh Hưng xã Vĩnh Hòa | khoản 61 |
| xã Tây Đô | xã Vĩnh Quang xã Vĩnh Yên xã Vĩnh Tiến xã Vĩnh Long | khoản 62 |
| xã Biện Thượng | xã Vĩnh Hùng xã Minh Tân xã Vĩnh Thịnh xã Vĩnh An | khoản 63 |
| xã Triệu Sơn | thị trấn Triệu Sơn xã Minh Sơn (huyện Triệu Sơn) xã Dân Lực xã Dân Lý xã Dân Quyền | khoản 64 |
| xã Thọ Bình | xã Thọ Sơn xã Bình Sơn xã Thọ Bình | khoản 65 |
| xã Thọ Ngọc | xã Thọ Tiến xã Xuân Thọ xã Thọ Cường xã Thọ Ngọc | khoản 66 |
| xã Thọ Phú | xã Xuân Lộc (huyện Triệu Sơn) xã Thọ Dân xã Thọ Thế xã Thọ Tân xã Thọ Phú | khoản 67 |
| xã Hợp Tiến | xã Hợp Lý xã Hợp Thắng xã Hợp Thành xã Triệu Thành xã Hợp Tiến | khoản 68 |
| xã An Nông | xã Tiến Nông xã Khuyến Nông xã Nông Trường xã An Nông | khoản 69 |
| xã Tân Ninh | thị trấn Nưa xã Thái Hòa xã Vân Sơn | khoản 70 |
| xã Đồng Tiến | xã Đồng Lợi xã Đồng Thắng xã Đồng Tiến | khoản 71 |
| xã Hồi Xuân | thị trấn Hồi Xuân xã Phú Nghiêm | khoản 72 |
| xã Nam Xuân | xã Nam Tiến xã Nam Xuân | khoản 73 |
| xã Thiên Phủ | xã Nam Động xã Thiên Phủ | khoản 74 |
| xã Hiền Kiệt | xã Hiền Chung xã Hiền Kiệt | khoản 75 |
| xã Phú Lệ | xã Phú Sơn (huyện Quan Hóa) xã Phú Thanh xã Phú Lệ | khoản 76 |
| xã Trung Thành | xã Thành Sơn (huyện Quan Hóa) xã Trung Thành (huyện Quan Hóa) | khoản 77 |
| xã Tam Lư | xã Sơn Hà xã Tam Lư thị trấn Sơn Lư — một phần | khoản 78 |
| xã Quan Sơn | xã Trung Thượng thị trấn Sơn Lư — phần còn lại | khoản 79 |
| xã Trung Hạ | xã Trung Tiến xã Trung Xuân xã Trung Hạ | khoản 80 |
| xã Linh Sơn | thị trấn Lang Chánh xã Trí Nang | khoản 81 |
| xã Đồng Lương | xã Tân Phúc (huyện Lang Chánh) xã Đồng Lương | khoản 82 |
| xã Văn Phú | xã Tam Văn xã Lâm Phú | khoản 83 |
| xã Giao An | xã Giao Thiện xã Giao An | khoản 84 |
| xã Bá Thước | thị trấn Cành Nàng xã Ban Công xã Hạ Trung | khoản 85 |
| xã Thiết Ống | xã Thiết Kế xã Thiết Ống | khoản 86 |
| xã Văn Nho | xã Kỳ Tân xã Văn Nho | khoản 87 |
| xã Điền Quang | xã Điền Thượng xã Điền Hạ xã Điền Quang | khoản 88 |
| xã Điền Lư | xã Ái Thượng xã Điền Trung xã Điền Lư | khoản 89 |
| xã Quý Lương | xã Lương Nội xã Lương Trung xã Lương Ngoại | khoản 90 |
| xã Cổ Lũng | xã Lũng Cao xã Cổ Lũng | khoản 91 |
| xã Pù Luông | xã Thành Sơn (huyện Bá Thước) xã Lũng Niêm xã Thành Lâm | khoản 92 |
| xã Ngọc Lặc | thị trấn Ngọc Lặc xã Mỹ Tân xã Thúy Sơn | khoản 93 |
| xã Thạch Lập | xã Quang Trung (huyện Ngọc Lặc) xã Đồng Thịnh xã Thạch Lập | khoản 94 |
| xã Ngọc Liên | xã Lộc Thịnh xã Cao Thịnh xã Ngọc Sơn xã Ngọc Trung xã Ngọc Liên | khoản 95 |
| xã Minh Sơn | xã Minh Sơn (huyện Ngọc Lặc) xã Lam Sơn xã Cao Ngọc xã Minh Tiến | khoản 96 |
| xã Nguyệt Ấn | xã Phùng Giáo xã Vân Am xã Nguyệt Ấn | khoản 97 |
| xã Kiên Thọ | xã Phúc Thịnh xã Phùng Minh xã Kiên Thọ | khoản 98 |
| xã Cẩm Thạch | xã Cẩm Thành xã Cẩm Liên xã Cẩm Bình xã Cẩm Thạch | khoản 99 |
| xã Cẩm Thủy | thị trấn Phong Sơn xã Cẩm Ngọc | khoản 100 |
| xã Cẩm Tú | xã Cẩm Quý xã Cẩm Giang xã Cẩm Lương xã Cẩm Tú | khoản 101 |
| xã Cẩm Vân | xã Cẩm Tâm xã Cẩm Châu xã Cẩm Yên xã Cẩm Vân | khoản 102 |
| xã Cẩm Tân | xã Cẩm Long xã Cẩm Phú xã Cẩm Tân | khoản 103 |
| xã Kim Tân | thị trấn Kim Tân xã Thành Hưng xã Thành Thọ xã Thạch Định xã Thành Trực xã Thành Tiến | khoản 104 |
| xã Vân Du | thị trấn Vân Du xã Thành Công xã Thành Tân | khoản 105 |
| xã Ngọc Trạo | xã Thành An xã Thành Long xã Thành Tâm xã Ngọc Trạo | khoản 106 |
| xã Thạch Bình | xã Thạch Sơn xã Thạch Long xã Thạch Cẩm xã Thạch Bình | khoản 107 |
| xã Thành Vinh | xã Thành Minh xã Thành Mỹ xã Thành Yên xã Thành Vinh | khoản 108 |
| xã Thạch Quảng | xã Thạch Lâm xã Thạch Tượng xã Thạch Quảng | khoản 109 |
| xã Như Xuân | thị trấn Yên Cát xã Tân Bình | khoản 110 |
| xã Thượng Ninh | xã Cát Tân xã Cát Vân xã Thượng Ninh | khoản 111 |
| xã Xuân Bình | xã Xuân Hòa (huyện Như Xuân) xã Bãi Trành xã Xuân Bình | khoản 112 |
| xã Hóa Quỳ | xã Bình Lương xã Hóa Quỳ | khoản 113 |
| xã Thanh Phong | xã Thanh Hòa xã Thanh Lâm xã Thanh Phong | khoản 114 |
| xã Thanh Quân | xã Thanh Sơn (huyện Như Xuân) xã Thanh Xuân xã Thanh Quân | khoản 115 |
| xã Xuân Du | xã Cán Khê xã Phượng Nghi xã Xuân Du | khoản 116 |
| xã Mậu Lâm | xã Phú Nhuận xã Mậu Lâm | khoản 117 |
| xã Như Thanh | thị trấn Bến Sung xã Xuân Khang xã Hải Long xã Yên Thọ (huyện Như Thanh) — một phần | khoản 118 |
| xã Yên Thọ | xã Xuân Phúc xã Yên Lạc xã Yên Thọ (huyện Như Thanh) — phần còn lại | khoản 119 |
| xã Thanh Kỳ | xã Thanh Kỳ xã Thanh Tân — phần còn lại | khoản 120 |
| xã Thường Xuân | thị trấn Thường Xuân xã Thọ Thanh xã Ngọc Phụng xã Xuân Dương | khoản 121 |
| xã Luận Thành | xã Xuân Cao xã Luận Thành xã Luận Khê — một phần | khoản 122 |
| xã Tân Thành | xã Tân Thành xã Luận Khê — phần còn lại | khoản 123 |
| xã Thắng Lộc | xã Xuân Lộc (huyện Thường Xuân) xã Xuân Thắng | khoản 124 |
| xã Xuân Chinh | xã Xuân Lẹ xã Xuân Chinh | khoản 125 |
| xã Mường Lát | thị trấn Mường Lát | khoản 126 |
| phường Hạc Thành | phường Phú Sơn (thành phố Thanh Hóa) phường Lam Sơn (thành phố Thanh Hóa) phường Ba Đình (thành phố Thanh Hóa) phường Ngọc Trạo (thành phố Thanh Hóa) phường Đông Sơn (thành phố Thanh Hóa) phường Trường Thi phường Điện Biên phường Đông Hương phường Đông Hải phường Đông Vệ phường Đông Thọ — một phần phường An Hưng — một phần | khoản 127 |
| phường Quảng Phú | phường Quảng Hưng phường Quảng Tâm phường Quảng Thành phường Quảng Đông phường Quảng Thịnh phường Quảng Cát phường Quảng Phú | khoản 128 |
| phường Đông Quang | phường Quảng Thắng xã Đông Vinh xã Đông Quang xã Đông Yên xã Đông Văn xã Đông Phú xã Đông Nam phường An Hưng — phần còn lại | khoản 129 |
| phường Đông Sơn | phường Rừng Thông phường Đông Thịnh phường Đông Tân xã Đông Hòa xã Đông Minh xã Đông Hoàng xã Đông Khê xã Đông Ninh | khoản 130 |
| phường Đông Tiến | phường Đông Lĩnh phường Thiệu Khánh xã Đông Thanh xã Thiệu Vân xã Tân Châu xã Thiệu Giao xã Đông Tiến | khoản 131 |
| phường Hàm Rồng | phường Thiệu Dương phường Đông Cương phường Nam Ngạn phường Hàm Rồng phường Đông Thọ — phần còn lại | khoản 132 |
| phường Nguyệt Viên | phường Tào Xuyên phường Long Anh phường Hoằng Quang phường Hoằng Đại | khoản 133 |
| phường Sầm Sơn | phường Bắc Sơn (thành phố Sầm Sơn) phường Quảng Tiến phường Quảng Cư phường Trung Sơn phường Trường Sơn phường Quảng Châu phường Quảng Thọ | khoản 134 |
| phường Nam Sầm Sơn | phường Quảng Vinh xã Quảng Minh xã Đại Hùng xã Quảng Giao | khoản 135 |
| phường Bỉm Sơn | phường Đông Sơn (thị xã Bỉm Sơn) phường Lam Sơn (thị xã Bỉm Sơn) phường Ba Đình (thị xã Bỉm Sơn) xã Hà Vinh | khoản 136 |
| phường Quang Trung | phường Bắc Sơn phường Ngọc Trạo phường Phú Sơn xã Quang Trung (thị xã Bỉm Sơn) | khoản 137 |
| phường Ngọc Sơn | xã Thanh Sơn (thị xã Nghi Sơn) xã Thanh Thủy phường Hải Châu phường Hải Ninh | khoản 138 |
| phường Tân Dân | phường Hải An phường Tân Dân xã Ngọc Lĩnh | khoản 139 |
| phường Hải Lĩnh | xã Định Hải (thị xã Nghi Sơn) phường Ninh Hải phường Hải Lĩnh | khoản 140 |
| phường Tĩnh Gia | phường Hải Hòa phường Bình Minh phường Hải Thanh xã Hải Nhân | khoản 141 |
| phường Đào Duy Từ | phường Nguyên Bình phường Xuân Lâm | khoản 142 |
| phường Hải Bình | phường Mai Lâm phường Tĩnh Hải phường Hải Bình | khoản 143 |
| phường Trúc Lâm | phường Trúc Lâm xã Phú Sơn (thị xã Nghi Sơn) xã Phú Lâm xã Tùng Lâm | khoản 144 |
| phường Nghi Sơn | phường Hải Thượng xã Hải Hà xã Nghi Sơn | khoản 145 |
| xã Phú Xuân | Giữ nguyên, không sắp xếp: xã Phú Xuân (huyện Quan Hóa) | khoản 146 |
| xã Mường Chanh | Giữ nguyên, không sắp xếp | khoản 146 |
| xã Quang Chiểu | Giữ nguyên, không sắp xếp | khoản 146 |
| xã Tam Chung | Giữ nguyên, không sắp xếp | khoản 146 |
| xã Pù Nhi | Giữ nguyên, không sắp xếp | khoản 146 |
| xã Nhi Sơn | Giữ nguyên, không sắp xếp | khoản 146 |
| xã Mường Lý | Giữ nguyên, không sắp xếp | khoản 146 |
| xã Trung Lý | Giữ nguyên, không sắp xếp | khoản 146 |
| xã Trung Sơn | Giữ nguyên, không sắp xếp | khoản 146 |
| xã Na Mèo | Giữ nguyên, không sắp xếp | khoản 146 |
| xã Sơn Thủy | Giữ nguyên, không sắp xếp | khoản 146 |
| xã Sơn Điện | Giữ nguyên, không sắp xếp | khoản 146 |
| xã Mường Mìn | Giữ nguyên, không sắp xếp | khoản 146 |
| xã Tam Thanh | Giữ nguyên, không sắp xếp | khoản 146 |
| xã Yên Khương | Giữ nguyên, không sắp xếp | khoản 146 |
| xã Yên Thắng | Giữ nguyên, không sắp xếp | khoản 146 |
| xã Xuân Thái | Giữ nguyên, không sắp xếp | khoản 146 |
| xã Bát Mọt | Giữ nguyên, không sắp xếp | khoản 146 |
| xã Yên Nhân | Giữ nguyên, không sắp xếp | khoản 146 |
| xã Lương Sơn | Giữ nguyên, không sắp xếp | khoản 146 |
| xã Vạn Xuân | Giữ nguyên, không sắp xếp | khoản 146 |
Cách đọc bảng
- 145 đơn vị mới được sắp xếp từ các đơn vị cũ. 21 đơn vị giữ nguyên.
- một phần / phần còn lại: 10 đơn vị cũ được chia cho hai đơn vị mới trở lên. Với các đơn vị này, tên mới phụ thuộc vào vị trí cụ thể (tên đường, số nhà); hãy đối chiếu với văn bản gốc hoặc hỏi Ủy ban nhân dân phường, xã nơi bạn ở.
- Tên quận, huyện cũ chỉ được ghi khi nghị quyết ghi. Các đơn vị khác được ghi đúng như trong nghị quyết.
Viết địa chỉ mới
Đơn vị mới trực thuộc tỉnh, nên địa chỉ mới ghi: số nhà, tên đường, phường/xã mới, tỉnh Thanh Hóa. Ví dụ, … (số nhà, tên đường), xã Các Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
Nguồn và giới hạn
Nguồn: Điều 1 Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, bản toàn văn tại hoatieu.vn. Văn bản quy phạm pháp luật không phải đối tượng bảo hộ quyền tác giả (Luật Sở hữu trí tuệ, Điều 15). ERPFit chuyển văn bản thành bảng bằng chương trình, kiểm tra tổng số đơn vị khớp với số nghị quyết ghi (166 = 19 + 147 + 0), và mỗi đơn vị cũ bị chia đều có phần còn lại.
Bảng này chỉ để tra cứu. Bảng không phải văn bản của cơ quan nhà nước và không có giá trị pháp lý. Khi làm giấy tờ, hãy dùng văn bản gốc hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền.