Phường, xã mới tỉnh Thanh Hóa sau sắp xếp 2025: tra cứu tên cũ sang tên mới

Từ ngày 01/07/2025, tỉnh Thanh Hóa có 166 đơn vị hành chính cấp xã: 19 phường và 147 xã, theo Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội. Bảng dưới cho biết mỗi phường, xã mới được hình thành từ những phường, xã, thị trấn cũ nào. Gõ tên phường, xã cũ để tìm tên mới.

Bảng tra cứu 166 phường, xã

Đơn vị mớiHình thành từ (đơn vị cũ)Căn cứ
xã Các Sơnxã Anh Sơn
xã Các Sơn
khoản 1
xã Trường Lâmxã Tân Trường
xã Trường Lâm
khoản 2
xã Hà Trungxã Hà Đông
xã Hà Ngọc
xã Yến Sơn
thị trấn Hà Trung — một phần
xã Hà Bình — một phần
khoản 3
xã Tống Sơnthị trấn Hà Lĩnh
xã Hà Tiến
xã Hà Tân
xã Hà Sơn
khoản 4
xã Hà Longthị trấn Hà Long
xã Hà Bắc
xã Hà Giang
khoản 5
xã Hoạt Giangxã Yên Dương
xã Hoạt Giang
thị trấn Hà Trung — phần còn lại
xã Hà Bình — phần còn lại
khoản 6
xã Lĩnh Toạixã Hà Hải
xã Hà Châu
xã Thái Lai
xã Lĩnh Toại
khoản 7
xã Triệu Lộcxã Đại Lộc
xã Tiến Lộc
xã Triệu Lộc
khoản 8
xã Đông Thànhxã Đồng Lộc
xã Thành Lộc
xã Cầu Lộc
xã Tuy Lộc
khoản 9
xã Hậu Lộcthị trấn Hậu Lộc
xã Thuần Lộc
xã Mỹ Lộc
xã Lộc Sơn
khoản 10
xã Hoa Lộcxã Xuân Lộc (huyện Hậu Lộc)
xã Liên Lộc
xã Quang Lộc
xã Phú Lộc
xã Hòa Lộc
xã Hoa Lộc
khoản 11
xã Vạn Lộcxã Minh Lộc
xã Hải Lộc
xã Hưng Lộc
xã Ngư Lộc
xã Đa Lộc
khoản 12
xã Nga Sơnthị trấn Nga Sơn
xã Nga Yên
xã Nga Thanh
xã Nga Hiệp
xã Nga Thủy
khoản 13
xã Nga Thắngxã Nga Văn
xã Nga Phượng
xã Nga Thạch
xã Nga Thắng
khoản 14
xã Hồ Vươngxã Nga Hải
xã Nga Thành
xã Nga Giáp
xã Nga Liên
khoản 15
xã Tân Tiếnxã Nga Tiến
xã Nga Tân
xã Nga Thái
khoản 16
xã Nga Anxã Nga Điền
xã Nga Phú
xã Nga An
khoản 17
xã Ba Đìnhxã Nga Vịnh
xã Nga Trường
xã Nga Thiện
xã Ba Đình
khoản 18
xã Hoằng Hóathị trấn Bút Sơn
xã Hoằng Đức
xã Hoằng Đồng
xã Hoằng Đạo
xã Hoằng Hà
xã Hoằng Đạt
khoản 19
xã Hoằng Tiếnxã Hoằng Yến
xã Hoằng Hải
xã Hoằng Trường
xã Hoằng Tiến
khoản 20
xã Hoằng Thanhxã Hoằng Đông
xã Hoằng Ngọc
xã Hoằng Phụ
xã Hoằng Thanh
khoản 21
xã Hoằng Lộcxã Hoằng Thịnh
xã Hoằng Thái
xã Hoằng Thành
xã Hoằng Trạch
xã Hoằng Tân
xã Hoằng Lộc
khoản 22
xã Hoằng Châuxã Hoằng Thắng
xã Hoằng Phong
xã Hoằng Lưu
xã Hoằng Châu
khoản 23
xã Hoằng Sơnxã Hoằng Trinh
xã Hoằng Xuyên
xã Hoằng Cát
xã Hoằng Sơn
khoản 24
xã Hoằng Phúxã Hoằng Quý
xã Hoằng Kim
xã Hoằng Trung
xã Hoằng Phú
khoản 25
xã Hoằng Giangxã Hoằng Xuân
xã Hoằng Quỳ
xã Hoằng Hợp
xã Hoằng Giang
khoản 26
xã Lưu Vệthị trấn Tân Phong
xã Quảng Đức
xã Quảng Định
khoản 27
xã Quảng Yênxã Quảng Trạch
xã Quảng Hòa
xã Quảng Long
xã Quảng Yên
khoản 28
xã Quảng Ngọcxã Quảng Hợp
xã Quảng Văn
xã Quảng Phúc
xã Quảng Ngọc
khoản 29
xã Quảng Ninhxã Quảng Nhân
xã Quảng Hải
xã Quảng Ninh
khoản 30
xã Quảng Bìnhxã Quảng Lưu
xã Quảng Lộc
xã Quảng Thái
xã Quảng Bình
khoản 31
xã Tiên Trangxã Quảng Thạch
xã Quảng Nham
xã Tiên Trang
khoản 32
xã Quảng Chínhxã Quảng Trường
xã Quảng Khê
xã Quảng Trung
xã Quảng Chính
khoản 33
xã Nông Cốngthị trấn Nông Cống
xã Vạn Thắng
xã Vạn Hòa
xã Vạn Thiện
xã Minh Nghĩa
xã Minh Khôi
khoản 34
xã Thắng Lợixã Trung Thành (huyện Nông Cống)
xã Tế Nông
xã Tế Thắng
xã Tế Lợi
khoản 35
xã Trung Chínhxã Tân Phúc (huyện Nông Cống)
xã Tân Thọ
xã Tân Khang
xã Hoàng Sơn
xã Hoàng Giang
xã Trung Chính
khoản 36
xã Trường Vănxã Trường Minh
xã Trường Trung
xã Trường Sơn
xã Trường Giang
khoản 37
xã Thăng Bìnhxã Thăng Long
xã Thăng Thọ
xã Thăng Bình
khoản 38
xã Tượng Lĩnhxã Tượng Sơn
xã Tượng Văn
xã Tượng Lĩnh
khoản 39
xã Công Chínhxã Công Liêm
xã Yên Mỹ
xã Công Chính
xã Thanh Tân — một phần
khoản 40
xã Thiệu Hóaxã Thiệu Phúc
xã Thiệu Công
xã Thiệu Nguyên
thị trấn Thiệu Hóa — một phần
xã Thiệu Long — một phần
khoản 41
xã Thiệu Quangxã Thiệu Duy
xã Thiệu Hợp
xã Thiệu Thịnh
xã Thiệu Giang
xã Thiệu Quang
thị trấn Thiệu Hóa — một phần
khoản 42
xã Thiệu Tiếnxã Thiệu Ngọc
xã Thiệu Vũ
xã Thiệu Thành
xã Thiệu Tiến
khoản 43
xã Thiệu Toánthị trấn Hậu Hiền
xã Thiệu Chính
xã Thiệu Hòa
xã Thiệu Toán
khoản 44
xã Thiệu Trungxã Thiệu Vận
xã Thiệu Lý
xã Thiệu Viên
xã Thiệu Trung
thị trấn Thiệu Hóa — phần còn lại
khoản 45
xã Yên Địnhthị trấn Quán Lào
xã Định Liên
xã Định Long
xã Định Tăng
khoản 46
xã Yên Trườngxã Yên Trung
xã Yên Phong
xã Yên Thái
xã Yên Trường
khoản 47
xã Yên Phúthị trấn Thống Nhất
xã Yên Tâm
xã Yên Phú
khoản 48
xã Quý Lộcxã Yên Thọ (huyện Yên Định)
thị trấn Yên Lâm
thị trấn Quý Lộc
khoản 49
xã Yên Ninhxã Yên Hùng
xã Yên Thịnh
xã Yên Ninh
khoản 50
xã Định Tânxã Định Hải (huyện Yên Định)
xã Định Hưng
xã Định Tiến
xã Định Tân
khoản 51
xã Định Hòaxã Định Bình
xã Định Công
xã Định Thành
xã Định Hòa
xã Thiệu Long — phần còn lại
khoản 52
xã Thọ Xuânthị trấn Thọ Xuân
xã Xuân Hồng
xã Xuân Trường
xã Xuân Giang
khoản 53
xã Thọ Longxã Thọ Lộc
xã Xuân Phong
xã Nam Giang
xã Bắc Lương
xã Tây Hồ
khoản 54
xã Xuân Hòaxã Xuân Hòa (huyện Thọ Xuân)
xã Thọ Hải
xã Thọ Diên
xã Xuân Hưng
khoản 55
xã Sao Vàngthị trấn Sao Vàng
xã Thọ Lâm
xã Xuân Phú
xã Xuân Sinh
khoản 56
xã Lam Sơnthị trấn Lam Sơn
xã Xuân Bái
xã Thọ Xương
khoản 57
xã Thọ Lậpxã Xuân Thiên
xã Thuận Minh
xã Thọ Lập
khoản 58
xã Xuân Tínxã Phú Xuân (huyện Thọ Xuân)
xã Quảng Phú
xã Xuân Tín
khoản 59
xã Xuân Lậpxã Xuân Minh
xã Xuân Lai
xã Trường Xuân
xã Xuân Lập
khoản 60
xã Vĩnh Lộcthị trấn Vĩnh Lộc
xã Ninh Khang
xã Vĩnh Phúc
xã Vĩnh Hưng
xã Vĩnh Hòa
khoản 61
xã Tây Đôxã Vĩnh Quang
xã Vĩnh Yên
xã Vĩnh Tiến
xã Vĩnh Long
khoản 62
xã Biện Thượngxã Vĩnh Hùng
xã Minh Tân
xã Vĩnh Thịnh
xã Vĩnh An
khoản 63
xã Triệu Sơnthị trấn Triệu Sơn
xã Minh Sơn (huyện Triệu Sơn)
xã Dân Lực
xã Dân Lý
xã Dân Quyền
khoản 64
xã Thọ Bìnhxã Thọ Sơn
xã Bình Sơn
xã Thọ Bình
khoản 65
xã Thọ Ngọcxã Thọ Tiến
xã Xuân Thọ
xã Thọ Cường
xã Thọ Ngọc
khoản 66
xã Thọ Phúxã Xuân Lộc (huyện Triệu Sơn)
xã Thọ Dân
xã Thọ Thế
xã Thọ Tân
xã Thọ Phú
khoản 67
xã Hợp Tiếnxã Hợp Lý
xã Hợp Thắng
xã Hợp Thành
xã Triệu Thành
xã Hợp Tiến
khoản 68
xã An Nôngxã Tiến Nông
xã Khuyến Nông
xã Nông Trường
xã An Nông
khoản 69
xã Tân Ninhthị trấn Nưa
xã Thái Hòa
xã Vân Sơn
khoản 70
xã Đồng Tiếnxã Đồng Lợi
xã Đồng Thắng
xã Đồng Tiến
khoản 71
xã Hồi Xuânthị trấn Hồi Xuân
xã Phú Nghiêm
khoản 72
xã Nam Xuânxã Nam Tiến
xã Nam Xuân
khoản 73
xã Thiên Phủxã Nam Động
xã Thiên Phủ
khoản 74
xã Hiền Kiệtxã Hiền Chung
xã Hiền Kiệt
khoản 75
xã Phú Lệxã Phú Sơn (huyện Quan Hóa)
xã Phú Thanh
xã Phú Lệ
khoản 76
xã Trung Thànhxã Thành Sơn (huyện Quan Hóa)
xã Trung Thành (huyện Quan Hóa)
khoản 77
xã Tam Lưxã Sơn Hà
xã Tam Lư
thị trấn Sơn Lư — một phần
khoản 78
xã Quan Sơnxã Trung Thượng
thị trấn Sơn Lư — phần còn lại
khoản 79
xã Trung Hạxã Trung Tiến
xã Trung Xuân
xã Trung Hạ
khoản 80
xã Linh Sơnthị trấn Lang Chánh
xã Trí Nang
khoản 81
xã Đồng Lươngxã Tân Phúc (huyện Lang Chánh)
xã Đồng Lương
khoản 82
xã Văn Phúxã Tam Văn
xã Lâm Phú
khoản 83
xã Giao Anxã Giao Thiện
xã Giao An
khoản 84
xã Bá Thướcthị trấn Cành Nàng
xã Ban Công
xã Hạ Trung
khoản 85
xã Thiết Ốngxã Thiết Kế
xã Thiết Ống
khoản 86
xã Văn Nhoxã Kỳ Tân
xã Văn Nho
khoản 87
xã Điền Quangxã Điền Thượng
xã Điền Hạ
xã Điền Quang
khoản 88
xã Điền Lưxã Ái Thượng
xã Điền Trung
xã Điền Lư
khoản 89
xã Quý Lươngxã Lương Nội
xã Lương Trung
xã Lương Ngoại
khoản 90
xã Cổ Lũngxã Lũng Cao
xã Cổ Lũng
khoản 91
xã Pù Luôngxã Thành Sơn (huyện Bá Thước)
xã Lũng Niêm
xã Thành Lâm
khoản 92
xã Ngọc Lặcthị trấn Ngọc Lặc
xã Mỹ Tân
xã Thúy Sơn
khoản 93
xã Thạch Lậpxã Quang Trung (huyện Ngọc Lặc)
xã Đồng Thịnh
xã Thạch Lập
khoản 94
xã Ngọc Liênxã Lộc Thịnh
xã Cao Thịnh
xã Ngọc Sơn
xã Ngọc Trung
xã Ngọc Liên
khoản 95
xã Minh Sơnxã Minh Sơn (huyện Ngọc Lặc)
xã Lam Sơn
xã Cao Ngọc
xã Minh Tiến
khoản 96
xã Nguyệt Ấnxã Phùng Giáo
xã Vân Am
xã Nguyệt Ấn
khoản 97
xã Kiên Thọxã Phúc Thịnh
xã Phùng Minh
xã Kiên Thọ
khoản 98
xã Cẩm Thạchxã Cẩm Thành
xã Cẩm Liên
xã Cẩm Bình
xã Cẩm Thạch
khoản 99
xã Cẩm Thủythị trấn Phong Sơn
xã Cẩm Ngọc
khoản 100
xã Cẩm Túxã Cẩm Quý
xã Cẩm Giang
xã Cẩm Lương
xã Cẩm Tú
khoản 101
xã Cẩm Vânxã Cẩm Tâm
xã Cẩm Châu
xã Cẩm Yên
xã Cẩm Vân
khoản 102
xã Cẩm Tânxã Cẩm Long
xã Cẩm Phú
xã Cẩm Tân
khoản 103
xã Kim Tânthị trấn Kim Tân
xã Thành Hưng
xã Thành Thọ
xã Thạch Định
xã Thành Trực
xã Thành Tiến
khoản 104
xã Vân Duthị trấn Vân Du
xã Thành Công
xã Thành Tân
khoản 105
xã Ngọc Trạoxã Thành An
xã Thành Long
xã Thành Tâm
xã Ngọc Trạo
khoản 106
xã Thạch Bìnhxã Thạch Sơn
xã Thạch Long
xã Thạch Cẩm
xã Thạch Bình
khoản 107
xã Thành Vinhxã Thành Minh
xã Thành Mỹ
xã Thành Yên
xã Thành Vinh
khoản 108
xã Thạch Quảngxã Thạch Lâm
xã Thạch Tượng
xã Thạch Quảng
khoản 109
xã Như Xuânthị trấn Yên Cát
xã Tân Bình
khoản 110
xã Thượng Ninhxã Cát Tân
xã Cát Vân
xã Thượng Ninh
khoản 111
xã Xuân Bìnhxã Xuân Hòa (huyện Như Xuân)
xã Bãi Trành
xã Xuân Bình
khoản 112
xã Hóa Quỳxã Bình Lương
xã Hóa Quỳ
khoản 113
xã Thanh Phongxã Thanh Hòa
xã Thanh Lâm
xã Thanh Phong
khoản 114
xã Thanh Quânxã Thanh Sơn (huyện Như Xuân)
xã Thanh Xuân
xã Thanh Quân
khoản 115
xã Xuân Duxã Cán Khê
xã Phượng Nghi
xã Xuân Du
khoản 116
xã Mậu Lâmxã Phú Nhuận
xã Mậu Lâm
khoản 117
xã Như Thanhthị trấn Bến Sung
xã Xuân Khang
xã Hải Long
xã Yên Thọ (huyện Như Thanh) — một phần
khoản 118
xã Yên Thọxã Xuân Phúc
xã Yên Lạc
xã Yên Thọ (huyện Như Thanh) — phần còn lại
khoản 119
xã Thanh Kỳxã Thanh Kỳ
xã Thanh Tân — phần còn lại
khoản 120
xã Thường Xuânthị trấn Thường Xuân
xã Thọ Thanh
xã Ngọc Phụng
xã Xuân Dương
khoản 121
xã Luận Thànhxã Xuân Cao
xã Luận Thành
xã Luận Khê — một phần
khoản 122
xã Tân Thànhxã Tân Thành
xã Luận Khê — phần còn lại
khoản 123
xã Thắng Lộcxã Xuân Lộc (huyện Thường Xuân)
xã Xuân Thắng
khoản 124
xã Xuân Chinhxã Xuân Lẹ
xã Xuân Chinh
khoản 125
xã Mường Látthị trấn Mường Látkhoản 126
phường Hạc Thànhphường Phú Sơn (thành phố Thanh Hóa)
phường Lam Sơn (thành phố Thanh Hóa)
phường Ba Đình (thành phố Thanh Hóa)
phường Ngọc Trạo (thành phố Thanh Hóa)
phường Đông Sơn (thành phố Thanh Hóa)
phường Trường Thi
phường Điện Biên
phường Đông Hương
phường Đông Hải
phường Đông Vệ
phường Đông Thọ — một phần
phường An Hưng — một phần
khoản 127
phường Quảng Phúphường Quảng Hưng
phường Quảng Tâm
phường Quảng Thành
phường Quảng Đông
phường Quảng Thịnh
phường Quảng Cát
phường Quảng Phú
khoản 128
phường Đông Quangphường Quảng Thắng
xã Đông Vinh
xã Đông Quang
xã Đông Yên
xã Đông Văn
xã Đông Phú
xã Đông Nam
phường An Hưng — phần còn lại
khoản 129
phường Đông Sơnphường Rừng Thông
phường Đông Thịnh
phường Đông Tân
xã Đông Hòa
xã Đông Minh
xã Đông Hoàng
xã Đông Khê
xã Đông Ninh
khoản 130
phường Đông Tiếnphường Đông Lĩnh
phường Thiệu Khánh
xã Đông Thanh
xã Thiệu Vân
xã Tân Châu
xã Thiệu Giao
xã Đông Tiến
khoản 131
phường Hàm Rồngphường Thiệu Dương
phường Đông Cương
phường Nam Ngạn
phường Hàm Rồng
phường Đông Thọ — phần còn lại
khoản 132
phường Nguyệt Viênphường Tào Xuyên
phường Long Anh
phường Hoằng Quang
phường Hoằng Đại
khoản 133
phường Sầm Sơnphường Bắc Sơn (thành phố Sầm Sơn)
phường Quảng Tiến
phường Quảng Cư
phường Trung Sơn
phường Trường Sơn
phường Quảng Châu
phường Quảng Thọ
khoản 134
phường Nam Sầm Sơnphường Quảng Vinh
xã Quảng Minh
xã Đại Hùng
xã Quảng Giao
khoản 135
phường Bỉm Sơnphường Đông Sơn (thị xã Bỉm Sơn)
phường Lam Sơn (thị xã Bỉm Sơn)
phường Ba Đình (thị xã Bỉm Sơn)
xã Hà Vinh
khoản 136
phường Quang Trungphường Bắc Sơn
phường Ngọc Trạo
phường Phú Sơn
xã Quang Trung (thị xã Bỉm Sơn)
khoản 137
phường Ngọc Sơnxã Thanh Sơn (thị xã Nghi Sơn)
xã Thanh Thủy
phường Hải Châu
phường Hải Ninh
khoản 138
phường Tân Dânphường Hải An
phường Tân Dân
xã Ngọc Lĩnh
khoản 139
phường Hải Lĩnhxã Định Hải (thị xã Nghi Sơn)
phường Ninh Hải
phường Hải Lĩnh
khoản 140
phường Tĩnh Giaphường Hải Hòa
phường Bình Minh
phường Hải Thanh
xã Hải Nhân
khoản 141
phường Đào Duy Từphường Nguyên Bình
phường Xuân Lâm
khoản 142
phường Hải Bìnhphường Mai Lâm
phường Tĩnh Hải
phường Hải Bình
khoản 143
phường Trúc Lâmphường Trúc Lâm
xã Phú Sơn (thị xã Nghi Sơn)
xã Phú Lâm
xã Tùng Lâm
khoản 144
phường Nghi Sơnphường Hải Thượng
xã Hải Hà
xã Nghi Sơn
khoản 145
xã Phú XuânGiữ nguyên, không sắp xếp: xã Phú Xuân (huyện Quan Hóa)khoản 146
xã Mường ChanhGiữ nguyên, không sắp xếpkhoản 146
xã Quang ChiểuGiữ nguyên, không sắp xếpkhoản 146
xã Tam ChungGiữ nguyên, không sắp xếpkhoản 146
xã Pù NhiGiữ nguyên, không sắp xếpkhoản 146
xã Nhi SơnGiữ nguyên, không sắp xếpkhoản 146
xã Mường LýGiữ nguyên, không sắp xếpkhoản 146
xã Trung LýGiữ nguyên, không sắp xếpkhoản 146
xã Trung SơnGiữ nguyên, không sắp xếpkhoản 146
xã Na MèoGiữ nguyên, không sắp xếpkhoản 146
xã Sơn ThủyGiữ nguyên, không sắp xếpkhoản 146
xã Sơn ĐiệnGiữ nguyên, không sắp xếpkhoản 146
xã Mường MìnGiữ nguyên, không sắp xếpkhoản 146
xã Tam ThanhGiữ nguyên, không sắp xếpkhoản 146
xã Yên KhươngGiữ nguyên, không sắp xếpkhoản 146
xã Yên ThắngGiữ nguyên, không sắp xếpkhoản 146
xã Xuân TháiGiữ nguyên, không sắp xếpkhoản 146
xã Bát MọtGiữ nguyên, không sắp xếpkhoản 146
xã Yên NhânGiữ nguyên, không sắp xếpkhoản 146
xã Lương SơnGiữ nguyên, không sắp xếpkhoản 146
xã Vạn XuânGiữ nguyên, không sắp xếpkhoản 146

Cách đọc bảng

Viết địa chỉ mới

Đơn vị mới trực thuộc tỉnh, nên địa chỉ mới ghi: số nhà, tên đường, phường/xã mới, tỉnh Thanh Hóa. Ví dụ, … (số nhà, tên đường), xã Các Sơn, tỉnh Thanh Hóa.

Nguồn và giới hạn

Nguồn: Điều 1 Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, bản toàn văn tại hoatieu.vn. Văn bản quy phạm pháp luật không phải đối tượng bảo hộ quyền tác giả (Luật Sở hữu trí tuệ, Điều 15). ERPFit chuyển văn bản thành bảng bằng chương trình, kiểm tra tổng số đơn vị khớp với số nghị quyết ghi (166 = 19 + 147 + 0), và mỗi đơn vị cũ bị chia đều có phần còn lại.

Bảng này chỉ để tra cứu. Bảng không phải văn bản của cơ quan nhà nước và không có giá trị pháp lý. Khi làm giấy tờ, hãy dùng văn bản gốc hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền.