Phường, xã mới tỉnh Tây Ninh sau sắp xếp 2025: tra cứu tên cũ sang tên mới
Từ ngày 01/07/2025, tỉnh Tây Ninh có 96 đơn vị hành chính cấp xã: 14 phường và 82 xã, theo Nghị quyết số 1682/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội. Bảng dưới cho biết mỗi phường, xã mới được hình thành từ những phường, xã, thị trấn cũ nào. Gõ tên phường, xã cũ để tìm tên mới.
Bảng tra cứu 96 phường, xã
* đơn vị cấp huyện cũ do ERPFit suy ra, xem cách đọc bảng.
| Đơn vị mới | Hình thành từ (đơn vị cũ) | Căn cứ |
|---|---|---|
| xã Hưng Điền | xã Hưng Hà xã Hưng Điền B xã Hưng Điền | khoản 1 |
| xã Vĩnh Thạnh | xã Thạnh Hưng (huyện Tân Hưng) xã Vĩnh Châu B xã Hưng Thạnh | khoản 2 |
| xã Tân Hưng | thị trấn Tân Hưng xã Vĩnh Thạnh xã Vĩnh Lợi | khoản 3 |
| xã Vĩnh Châu | xã Vĩnh Đại xã Vĩnh Bửu xã Vĩnh Châu A | khoản 4 |
| xã Tuyên Bình | xã Tuyên Bình xã Tuyên Bình Tây xã Vĩnh Bình — một phần xã Vĩnh Thuận — một phần xã Thái Bình Trung — một phần | khoản 5 |
| xã Vĩnh Hưng | thị trấn Vĩnh Hưng xã Vĩnh Trị — một phần xã Thái Trị — một phần xã Khánh Hưng — một phần xã Thái Bình Trung — một phần xã Vĩnh Thuận — phần còn lại xã Vĩnh Bình — phần còn lại | khoản 6 |
| xã Khánh Hưng | xã Hưng Điền A xã Thái Bình Trung — phần còn lại xã Vĩnh Trị — phần còn lại xã Thái Trị — phần còn lại xã Khánh Hưng — phần còn lại | khoản 7 |
| xã Tuyên Thạnh | xã Thạnh Hưng (thị xã Kiến Tường) xã Tuyên Thạnh xã Bắc Hòa — một phần | khoản 8 |
| xã Bình Hiệp | xã Thạnh Trị xã Bình Tân xã Bình Hòa Tây xã Bình Hiệp | khoản 9 |
| xã Bình Hòa | xã Bình Thạnh (huyện Mộc Hóa) xã Bình Hòa Đông xã Bình Hòa Trung | khoản 10 |
| xã Mộc Hóa | xã Tân Thành (huyện Mộc Hóa) xã Tân Lập (huyện Mộc Hóa) thị trấn Bình Phong Thạnh | khoản 11 |
| xã Hậu Thạnh | xã Hậu Thạnh Đông xã Hậu Thạnh Tây xã Bắc Hòa — phần còn lại | khoản 12 |
| xã Nhơn Hòa Lập | xã Tân Lập (huyện Tân Thạnh) xã Nhơn Hòa xã Nhơn Hòa Lập | khoản 13 |
| xã Nhơn Ninh | xã Tân Thành (huyện Tân Thạnh) xã Tân Ninh xã Nhơn Ninh | khoản 14 |
| xã Tân Thạnh | xã Tân Bình (huyện Tân Thạnh) xã Tân Hòa (huyện Tân Thạnh) xã Kiến Bình thị trấn Tân Thạnh | khoản 15 |
| xã Bình Thành | xã Tân Hiệp (huyện Thạnh Hóa) xã Thuận Bình xã Bình Hòa Hưng | khoản 16 |
| xã Thạnh Phước | xã Thuận Nghĩa Hòa xã Thạnh Phú xã Thạnh Phước | khoản 17 |
| xã Thạnh Hóa | thị trấn Thạnh Hóa xã Thủy Tây xã Thạnh An | khoản 18 |
| xã Tân Tây | xã Tân Đông (huyện Thạnh Hóa) xã Thủy Đông xã Tân Tây | khoản 19 |
| xã Thủ Thừa | thị trấn Thủ Thừa xã Bình Thạnh (huyện Thủ Thừa) — một phần xã Tân Thành (huyện Thủ Thừa) — một phần xã Nhị Thành — một phần | khoản 20 |
| xã Mỹ An | xã Mỹ Phú xã Mỹ An | khoản 21 |
| xã Mỹ Thạnh | xã Bình An xã Mỹ Lạc xã Mỹ Thạnh xã Tân Thành (huyện Thủ Thừa) — phần còn lại | khoản 22 |
| xã Tân Long | xã Long Thuận (huyện Thủ Thừa) xã Long Thạnh xã Tân Long | khoản 23 |
| xã Mỹ Quý | xã Mỹ Thạnh Bắc xã Mỹ Quý Đông xã Mỹ Quý Tây | khoản 24 |
| xã Đông Thành | thị trấn Đông Thành xã Mỹ Thạnh Tây xã Mỹ Thạnh Đông xã Mỹ Bình | khoản 25 |
| xã Đức Huệ | xã Bình Hòa Bắc xã Bình Hòa Nam xã Bình Thành | khoản 26 |
| xã An Ninh | xã Lộc Giang xã An Ninh Đông xã An Ninh Tây | khoản 27 |
| xã Hiệp Hòa | xã Tân Phú (huyện Đức Hòa) xã Hiệp Hòa thị trấn Hiệp Hòa | khoản 28 |
| xã Hậu Nghĩa | thị trấn Hậu Nghĩa xã Đức Lập Thượng xã Tân Mỹ | khoản 29 |
| xã Hòa Khánh | xã Hòa Khánh Tây xã Hòa Khánh Nam xã Hòa Khánh Đông | khoản 30 |
| xã Đức Lập | xã Đức Lập Hạ xã Mỹ Hạnh Bắc xã Đức Hòa Thượng — một phần | khoản 31 |
| xã Mỹ Hạnh | xã Đức Hòa Đông xã Mỹ Hạnh Nam xã Đức Hòa Thượng — phần còn lại | khoản 32 |
| xã Đức Hòa | thị trấn Đức Hòa xã Hựu Thạnh xã Đức Hòa Hạ | khoản 33 |
| xã Thạnh Lợi | xã Thạnh Hòa xã Lương Bình xã Thạnh Lợi | khoản 34 |
| xã Bình Đức | xã Thạnh Đức (huyện Bến Lức) xã Nhựt Chánh xã Bình Đức | khoản 35 |
| xã Lương Hòa | xã Tân Bửu xã Lương Hòa | khoản 36 |
| xã Bến Lức | xã An Thạnh (huyện Bến Lức) xã Thanh Phú thị trấn Bến Lức | khoản 37 |
| xã Mỹ Yên | xã Long Hiệp xã Phước Lợi xã Mỹ Yên | khoản 38 |
| xã Long Cang | xã Long Định xã Phước Vân xã Long Cang | khoản 39 |
| xã Rạch Kiến | xã Long Trạch xã Long Khê xã Long Hòa | khoản 40 |
| xã Mỹ Lệ | xã Tân Trạch xã Long Sơn xã Mỹ Lệ | khoản 41 |
| xã Tân Lân | xã Phước Đông (huyện Cần Đước) xã Tân Lân | khoản 42 |
| xã Cần Đước | thị trấn Cần Đước xã Phước Tuy xã Tân Ân xã Tân Chánh | khoản 43 |
| xã Long Hựu | xã Long Hựu Đông xã Long Hựu Tây | khoản 44 |
| xã Phước Lý | xã Long Thượng xã Phước Hậu xã Phước Lý | khoản 45 |
| xã Mỹ Lộc | xã Phước Lâm xã Thuận Thành xã Mỹ Lộc | khoản 46 |
| xã Cần Giuộc | thị trấn Cần Giuộc xã Phước Lại xã Long Hậu | khoản 47 |
| xã Phước Vĩnh Tây | xã Long An xã Long Phụng xã Phước Vĩnh Tây | khoản 48 |
| xã Tân Tập | xã Đông Thạnh xã Phước Vĩnh Đông xã Tân Tập | khoản 49 |
| xã Vàm Cỏ | xã Tân Phước Tây xã Nhựt Ninh xã Đức Tân | khoản 50 |
| xã Tân Trụ | thị trấn Tân Trụ xã Bình Trinh Đông xã Bình Lãng xã Bình Tịnh | khoản 51 |
| xã Nhựt Tảo | xã Tân Bình (huyện Tân Trụ) xã Quê Mỹ Thạnh xã Lạc Tấn xã Nhị Thành — phần còn lại | khoản 52 |
| xã Thuận Mỹ | xã Thanh Phú Long xã Thanh Vĩnh Đông xã Thuận Mỹ | khoản 53 |
| xã An Lục Long | xã Dương Xuân Hội xã Long Trì xã An Lục Long | khoản 54 |
| xã Tầm Vu | thị trấn Tầm Vu xã Hiệp Thạnh (huyện Châu Thành) xã Phú Ngãi Trị xã Phước Tân Hưng | khoản 55 |
| xã Vĩnh Công | xã Hòa Phú xã Bình Quới xã Vĩnh Công | khoản 56 |
| xã Phước Chỉ | xã Phước Bình xã Phước Chỉ | khoản 57 |
| xã Hưng Thuận | xã Đôn Thuận xã Hưng Thuận | khoản 58 |
| xã Thạnh Đức | xã Thạnh Đức (huyện Gò Dầu) xã Cẩm Giang | khoản 59 |
| xã Phước Thạnh | xã Hiệp Thạnh (huyện Gò Dầu) xã Phước Trạch xã Phước Thạnh | khoản 60 |
| xã Truông Mít | xã Bàu Đồn xã Truông Mít | khoản 61 |
| xã Lộc Ninh | xã Bến Củi xã Lộc Ninh xã Phước Minh — một phần | khoản 62 |
| xã Cầu Khởi | xã Phước Ninh xã Cầu Khởi xã Chà Là — một phần | khoản 63 |
| xã Dương Minh Châu | thị trấn Dương Minh Châu xã Phan — một phần xã Suối Đá — một phần xã Phước Minh — phần còn lại | khoản 64 |
| xã Tân Đông | xã Tân Đông (huyện Tân Châu) xã Tân Hà | khoản 65 |
| xã Tân Châu | thị trấn Tân Châu xã Thạnh Đông xã Tân Phú (huyện Tân Châu) — một phần xã Suối Dây — một phần | khoản 66 |
| xã Tân Phú | xã Tân Hưng xã Mỏ Công — một phần xã Trà Vong — một phần xã Tân Phong — một phần xã Tân Phú (huyện Tân Châu) — phần còn lại | khoản 67 |
| xã Tân Hội | xã Tân Hiệp (huyện Tân Châu) xã Tân Hội | khoản 68 |
| xã Tân Thành | xã Tân Thành (huyện Tân Châu) xã Suối Dây — phần còn lại | khoản 69 |
| xã Tân Hòa | xã Tân Hòa (huyện Tân Châu) xã Suối Ngô | khoản 70 |
| xã Tân Lập | xã Tân Lập (huyện Tân Biên) xã Thạnh Bắc | khoản 71 |
| xã Tân Biên | xã Tân Bình (huyện Tân Biên) xã Thạnh Tây thị trấn Tân Biên | khoản 72 |
| xã Thạnh Bình | xã Thạnh Bình xã Tân Phong — phần còn lại | khoản 73 |
| xã Trà Vong | xã Mỏ Công — phần còn lại xã Trà Vong — phần còn lại | khoản 74 |
| xã Phước Vinh | xã Hòa Hiệp xã Phước Vinh | khoản 75 |
| xã Hòa Hội | xã Biên Giới xã Hòa Thạnh xã Hòa Hội | khoản 76 |
| xã Ninh Điền | xã Thành Long xã Ninh Điền | khoản 77 |
| xã Châu Thành | thị trấn Châu Thành xã Đồng Khởi xã An Bình xã Thái Bình — một phần | khoản 78 |
| xã Hảo Đước | xã An Cơ xã Trí Bình xã Hảo Đước | khoản 79 |
| xã Long Chữ | xã Long Vĩnh xã Long Phước xã Long Chữ | khoản 80 |
| xã Long Thuận | xã Long Thuận (huyện Bến Cầu) xã Long Giang xã Long Khánh | khoản 81 |
| xã Bến Cầu | thị trấn Bến Cầu xã An Thạnh (huyện Bến Cầu) xã Tiên Thuận xã Lợi Thuận | khoản 82 |
| phường Kiến Tường | phường 1 (thị xã Kiến Tường*) phường 2 (thị xã Kiến Tường*) phường 3 (thị xã Kiến Tường) | khoản 83 |
| phường Long An | phường 1 (thành phố Tân An*) phường 3 (thành phố Tân An) phường 4 (thành phố Tân An*) phường 5 (thành phố Tân An*) phường 6 (thành phố Tân An*) xã Hướng Thọ Phú xã Bình Thạnh (huyện Thủ Thừa) — phần còn lại | khoản 84 |
| phường Tân An | phường 7 (thành phố Tân An*) xã Bình Tâm xã Nhơn Thạnh Trung xã An Vĩnh Ngãi | khoản 85 |
| phường Khánh Hậu | phường Tân Khánh phường Khánh Hậu xã Lợi Bình Nhơn | khoản 86 |
| phường Tân Ninh | phường 1 (thành phố Tây Ninh*) phường 2 (thành phố Tây Ninh*) phường 3 (thành phố Tây Ninh) phường IV phường Hiệp Ninh xã Thái Bình — phần còn lại | khoản 87 |
| phường Bình Minh | phường Ninh Sơn xã Tân Bình (thành phố Tây Ninh) xã Bình Minh xã Thạnh Tân xã Suối Đá — phần còn lại xã Phan — phần còn lại | khoản 88 |
| phường Ninh Thạnh | phường Ninh Thạnh xã Bàu Năng xã Chà Là — phần còn lại | khoản 89 |
| phường Long Hoa | phường Long Thành Bắc phường Long Hoa xã Trường Hòa xã Trường Tây xã Trường Đông | khoản 90 |
| phường Hòa Thành | phường Long Thành Trung xã Long Thành Nam | khoản 91 |
| phường Thanh Điền | phường Hiệp Tân xã Thanh Điền | khoản 92 |
| phường Trảng Bàng | phường An Hòa phường Trảng Bàng | khoản 93 |
| phường An Tịnh | phường Lộc Hưng phường An Tịnh | khoản 94 |
| phường Gò Dầu | phường Gia Bình thị trấn Gò Dầu xã Thanh Phước | khoản 95 |
| phường Gia Lộc | xã Phước Đông (huyện Gò Dầu) phường Gia Lộc | khoản 96 |
Cách đọc bảng
- 96 đơn vị mới được sắp xếp từ các đơn vị cũ.
- một phần / phần còn lại: 21 đơn vị cũ được chia cho hai đơn vị mới trở lên. Với các đơn vị này, tên mới phụ thuộc vào vị trí cụ thể (tên đường, số nhà); hãy đối chiếu với văn bản gốc hoặc hỏi Ủy ban nhân dân phường, xã nơi bạn ở.
- * Đơn vị cấp huyện cũ do ERPFit suy ra: khoản 83 ghi "Phường 1, Phường 2 và Phường 3 (thị xã Kiến Tường)", khoản 84 ghi "Phường 1 và Phường 3 (thành phố Tân An), Phường 4, Phường 5, Phường 6" và khoản 87 ghi "Phường 1, Phường 2 và Phường 3 (thành phố Tây Ninh)", nên ERPFit gán đơn vị ghi trong ngoặc cho các phường mang số đứng cùng nhóm; khoản 85 ghi "Phường 7" không kèm đơn vị, ERPFit gán thành phố Tân An vì đó là phường mang số duy nhất còn thiếu. Kiểm tra: thành phố Tân An có 8 phường (Phường 1, 3, 4, 5, 6, 7, Tân Khánh, Khánh Hậu; Phường 2 đã nhập vào Phường 1 theo Nghị quyết 1244/NQ-UBTVQH15 năm 2024); thị xã Kiến Tường có 3 phường; thành phố Tây Ninh có 7 phường (Phường 1, 2, 3, IV, Hiệp Ninh, Ninh Sơn, Ninh Thạnh). Tên không có dấu * là tên ghi trong nghị quyết.
- Tên quận, huyện cũ chỉ được ghi khi nghị quyết ghi, hoặc khi có dấu *. Các đơn vị khác được ghi đúng như trong nghị quyết.
Viết địa chỉ mới
Đơn vị mới trực thuộc tỉnh, nên địa chỉ mới ghi: số nhà, tên đường, phường/xã mới, tỉnh Tây Ninh. Ví dụ, … (số nhà, tên đường), xã Hưng Điền, tỉnh Tây Ninh.
Nguồn và giới hạn
Nguồn: Điều 1 Nghị quyết số 1682/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, bản toàn văn tại hoatieu.vn. Văn bản quy phạm pháp luật không phải đối tượng bảo hộ quyền tác giả (Luật Sở hữu trí tuệ, Điều 15). ERPFit chuyển văn bản thành bảng bằng chương trình, kiểm tra tổng số đơn vị khớp với số nghị quyết ghi (96 = 14 + 82 + 0), và mỗi đơn vị cũ bị chia đều có phần còn lại.
Bảng này chỉ để tra cứu. Bảng không phải văn bản của cơ quan nhà nước và không có giá trị pháp lý. Khi làm giấy tờ, hãy dùng văn bản gốc hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền.