Phường, xã mới tỉnh Nghệ An sau sắp xếp 2025: tra cứu tên cũ sang tên mới
Từ ngày 01/07/2025, tỉnh Nghệ An có 130 đơn vị hành chính cấp xã: 11 phường và 119 xã, theo Nghị quyết số 1678/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội. Bảng dưới cho biết mỗi phường, xã mới được hình thành từ những phường, xã, thị trấn cũ nào. Gõ tên phường, xã cũ để tìm tên mới.
Bảng tra cứu 130 phường, xã
| Đơn vị mới | Hình thành từ (đơn vị cũ) | Căn cứ |
|---|---|---|
| xã Anh Sơn | thị trấn Kim Nhan xã Đức Sơn xã Phúc Sơn | khoản 1 |
| xã Yên Xuân | xã Cao Sơn xã Khai Sơn xã Lĩnh Sơn xã Long Sơn | khoản 2 |
| xã Nhân Hòa | xã Cẩm Sơn xã Hùng Sơn xã Tam Đỉnh | khoản 3 |
| xã Anh Sơn Đông | xã Lạng Sơn xã Tào Sơn xã Vĩnh Sơn | khoản 4 |
| xã Vĩnh Tường | xã Hoa Sơn xã Hội Sơn xã Tường Sơn | khoản 5 |
| xã Thành Bình Thọ | xã Bình Sơn (huyện Anh Sơn) xã Thành Sơn xã Thọ Sơn | khoản 6 |
| xã Con Cuông | thị trấn Trà Lân xã Chi Khê xã Yên Khê | khoản 7 |
| xã Môn Sơn | xã Lục Dạ xã Môn Sơn | khoản 8 |
| xã Mậu Thạch | xã Mậu Đức xã Thạch Ngàn | khoản 9 |
| xã Cam Phục | xã Cam Lâm xã Đôn Phục | khoản 10 |
| xã Châu Khê | xã Lạng Khê xã Châu Khê | khoản 11 |
| xã Diễn Châu | thị trấn Diễn Thành xã Diễn Hoa xã Diễn Phúc xã Ngọc Bích | khoản 12 |
| xã Đức Châu | xã Diễn Hồng xã Diễn Kỷ xã Diễn Phong xã Diễn Vạn | khoản 13 |
| xã Quảng Châu | xã Diễn Đồng xã Diễn Liên xã Diễn Thái xã Xuân Tháp | khoản 14 |
| xã Hải Châu | xã Diễn Hoàng xã Diễn Kim xã Diễn Mỹ xã Hùng Hải | khoản 15 |
| xã Tân Châu | xã Diễn Lộc xã Diễn Lợi xã Diễn Phú xã Diễn Thọ | khoản 16 |
| xã An Châu | xã Diễn An xã Diễn Tân xã Diễn Thịnh xã Diễn Trung | khoản 17 |
| xã Minh Châu | xã Diễn Cát xã Diễn Nguyên xã Hạnh Quảng xã Minh Châu | khoản 18 |
| xã Hùng Châu | xã Diễn Đoài xã Diễn Lâm xã Diễn Trường xã Diễn Yên | khoản 19 |
| xã Đô Lương | xã Bắc Sơn (huyện Đô Lương) xã Nam Sơn (huyện Đô Lương) xã Đà Sơn xã Đặng Sơn xã Lưu Sơn xã Thịnh Sơn xã Văn Sơn xã Yên Sơn thị trấn Đô Lương | khoản 20 |
| xã Bạch Ngọc | xã Bồi Sơn xã Giang Sơn Đông xã Giang Sơn Tây xã Bạch Ngọc | khoản 21 |
| xã Văn Hiến | xã Tân Sơn (huyện Đô Lương) xã Hòa Sơn xã Quang Sơn xã Thái Sơn xã Thượng Sơn | khoản 22 |
| xã Bạch Hà | xã Đại Sơn xã Hiến Sơn xã Mỹ Sơn xã Trù Sơn | khoản 23 |
| xã Thuần Trung | xã Minh Sơn (huyện Đô Lương) xã Lạc Sơn xã Nhân Sơn xã Thuận Sơn xã Trung Sơn xã Xuân Sơn | khoản 24 |
| xã Lương Sơn | xã Bài Sơn xã Đông Sơn xã Hồng Sơn xã Tràng Sơn | khoản 25 |
| xã Hưng Nguyên | thị trấn Hưng Nguyên xã Hưng Đạo xã Hưng Tây xã Thịnh Mỹ | khoản 26 |
| xã Yên Trung | xã Hưng Yên Bắc xã Hưng Yên Nam xã Hưng Trung | khoản 27 |
| xã Hưng Nguyên Nam | xã Hưng Lĩnh xã Long Xá xã Thông Tân xã Xuân Lam | khoản 28 |
| xã Lam Thành | xã Châu Nhân xã Hưng Nghĩa xã Hưng Thành xã Phúc Lợi | khoản 29 |
| xã Chiêu Lưu | xã Bảo Thắng xã Chiêu Lưu | khoản 30 |
| xã Hữu Kiệm | xã Bảo Nam xã Hữu Lập xã Hữu Kiệm | khoản 31 |
| xã Mường Típ | xã Mường Ải xã Mường Típ | khoản 32 |
| xã Mường Xén | thị trấn Mường Xén xã Tà Cạ xã Tây Sơn | khoản 33 |
| xã Na Loi | xã Đoọc Mạy xã Na Loi | khoản 34 |
| xã Na Ngoi | xã Nậm Càn xã Na Ngoi | khoản 35 |
| xã Nậm Cắn | xã Phà Đánh xã Nậm Cắn | khoản 36 |
| xã Kim Liên | xã Hùng Tiến xã Nam Cát xã Nam Giang xã Xuân Hồng xã Kim Liên | khoản 37 |
| xã Vạn An | thị trấn Nam Đàn xã Thượng Tân Lộc xã Xuân Hòa | khoản 38 |
| xã Nam Đàn | xã Nghĩa Thái (huyện Nam Đàn) xã Nam Hưng xã Nam Thanh | khoản 39 |
| xã Đại Huệ | xã Nam Anh xã Nam Lĩnh xã Nam Xuân | khoản 40 |
| xã Thiên Nhẫn | xã Khánh Sơn xã Nam Kim xã Trung Phúc Cường | khoản 41 |
| xã Nghĩa Đàn | thị trấn Nghĩa Đàn xã Nghĩa Bình xã Nghĩa Trung | khoản 42 |
| xã Nghĩa Thọ | xã Nghĩa Hội xã Nghĩa Lợi xã Nghĩa Thọ | khoản 43 |
| xã Nghĩa Lâm | xã Nghĩa Lạc xã Nghĩa Sơn xã Nghĩa Yên xã Nghĩa Lâm | khoản 44 |
| xã Nghĩa Mai | xã Nghĩa Hồng xã Nghĩa Minh xã Nghĩa Mai | khoản 45 |
| xã Nghĩa Hưng | xã Nghĩa Thành xã Nghĩa Hưng | khoản 46 |
| xã Nghĩa Khánh | xã Nghĩa An xã Nghĩa Đức xã Nghĩa Khánh | khoản 47 |
| xã Nghĩa Lộc | xã Nghĩa Long xã Nghĩa Lộc | khoản 48 |
| xã Nghi Lộc | thị trấn Quán Hành xã Diên Hoa xã Nghi Trung xã Nghi Vạn | khoản 49 |
| xã Phúc Lộc | xã Nghi Công Bắc xã Nghi Công Nam xã Nghi Lâm xã Nghi Mỹ | khoản 50 |
| xã Đông Lộc | xã Khánh Hợp xã Nghi Thạch xã Thịnh Trường | khoản 51 |
| xã Trung Lộc | xã Nghi Long xã Nghi Quang xã Nghi Thuận xã Nghi Xá | khoản 52 |
| xã Thần Lĩnh | xã Nghi Đồng xã Nghi Hưng xã Nghi Phương | khoản 53 |
| xã Hải Lộc | xã Nghi Thiết xã Nghi Tiến xã Nghi Yên | khoản 54 |
| xã Văn Kiều | xã Nghi Kiều xã Nghi Văn | khoản 55 |
| xã Mường Quàng | xã Cắm Muộn xã Châu Thôn xã Quang Phong | khoản 56 |
| xã Quế Phong | thị trấn Kim Sơn xã Châu Kim xã Mường Nọc xã Nậm Giải | khoản 57 |
| xã Thông Thụ | xã Đồng Văn (huyện Quế Phong) xã Thông Thụ | khoản 58 |
| xã Tiền Phong | xã Hạnh Dịch xã Tiền Phong | khoản 59 |
| xã Tri Lễ | xã Nậm Nhoóng xã Tri Lễ | khoản 60 |
| xã Quỳ Châu | thị trấn Tân Lạc xã Châu Hạnh xã Châu Hội xã Châu Nga | khoản 61 |
| xã Châu Tiến | xã Châu Tiến (huyện Quỳ Châu) xã Châu Bính xã Châu Thắng xã Châu Thuận | khoản 62 |
| xã Hùng Chân | xã Châu Hoàn xã Châu Phong xã Diên Lãm | khoản 63 |
| xã Quỳ Hợp | thị trấn Quỳ Hợp xã Châu Đình xã Châu Quang xã Thọ Hợp | khoản 64 |
| xã Tam Hợp | xã Tam Hợp (huyện Quỳ Hợp) xã Đồng Hợp xã Nghĩa Xuân xã Yên Hợp | khoản 65 |
| xã Châu Lộc | xã Liên Hợp xã Châu Lộc | khoản 66 |
| xã Châu Hồng | xã Châu Tiến (huyện Quỳ Hợp) xã Châu Thành xã Châu Hồng | khoản 67 |
| xã Mường Ham | xã Châu Cường xã Châu Thái | khoản 68 |
| xã Mường Chọng | xã Bắc Sơn (huyện Quỳ Hợp) xã Nam Sơn (huyện Quỳ Hợp) xã Châu Lý | khoản 69 |
| xã Minh Hợp | xã Hạ Sơn xã Văn Lợi xã Minh Hợp | khoản 70 |
| xã Quỳnh Lưu | thị trấn Cầu Giát xã Bình Sơn (huyện Quỳnh Lưu) xã Quỳnh Diễn xã Quỳnh Giang xã Quỳnh Hậu | khoản 71 |
| xã Quỳnh Văn | xã Quỳnh Tân xã Quỳnh Thạch xã Quỳnh Văn | khoản 72 |
| xã Quỳnh Anh | xã Minh Lương xã Quỳnh Bảng xã Quỳnh Đôi xã Quỳnh Thanh xã Quỳnh Yên | khoản 73 |
| xã Quỳnh Tam | xã Tân Sơn (huyện Quỳnh Lưu) xã Quỳnh Châu xã Quỳnh Tam | khoản 74 |
| xã Quỳnh Phú | xã An Hòa xã Phú Nghĩa xã Thuận Long xã Văn Hải | khoản 75 |
| xã Quỳnh Sơn | xã Ngọc Sơn (huyện Quỳnh Lưu) xã Quỳnh Lâm xã Quỳnh Sơn | khoản 76 |
| xã Quỳnh Thắng | xã Tân Thắng xã Quỳnh Thắng | khoản 77 |
| xã Tân Kỳ | thị trấn Tân Kỳ xã Nghĩa Dũng xã Kỳ Tân xã Kỳ Sơn | khoản 78 |
| xã Tân Phú | xã Nghĩa Thái (huyện Tân Kỳ) xã Hoàn Long xã Tân Xuân xã Tân Phú | khoản 79 |
| xã Tân An | xã Hương Sơn xã Nghĩa Phúc xã Tân An | khoản 80 |
| xã Nghĩa Đồng | xã Bình Hợp xã Nghĩa Đồng | khoản 81 |
| xã Giai Xuân | xã Tân Hợp xã Giai Xuân | khoản 82 |
| xã Nghĩa Hành | xã Phú Sơn xã Tân Hương xã Nghĩa Hành | khoản 83 |
| xã Tiên Đồng | xã Đồng Văn (huyện Tân Kỳ) xã Tiên Kỳ | khoản 84 |
| xã Đông Hiếu | xã Nghĩa Mỹ xã Nghĩa Thuận xã Đông Hiếu | khoản 85 |
| xã Bích Hào | xã Mai Giang xã Thanh Lâm xã Thanh Tùng xã Thanh Xuân | khoản 86 |
| xã Cát Ngạn | xã Minh Sơn (huyện Thanh Chương) xã Cát Văn xã Phong Thịnh | khoản 87 |
| xã Đại Đồng | thị trấn Dùng xã Đồng Văn (huyện Thanh Chương) xã Thanh Ngọc xã Thanh Phong xã Đại Đồng | khoản 88 |
| xã Hạnh Lâm | xã Thanh Đức xã Hạnh Lâm | khoản 89 |
| xã Hoa Quân | xã Thanh An xã Thanh Hương xã Thanh Quả xã Thanh Thịnh | khoản 90 |
| xã Kim Bảng | xã Thanh Hà xã Thanh Thủy xã Kim Bảng | khoản 91 |
| xã Sơn Lâm | xã Ngọc Lâm xã Thanh Sơn | khoản 92 |
| xã Tam Đồng | xã Thanh Liên xã Thanh Mỹ xã Thanh Tiên | khoản 93 |
| xã Xuân Lâm | xã Ngọc Sơn (huyện Thanh Chương) xã Minh Tiến xã Xuân Dương | khoản 94 |
| xã Nga My | xã Xiêng My xã Nga My | khoản 95 |
| xã Nhôn Mai | xã Mai Sơn xã Nhôn Mai | khoản 96 |
| xã Tam Quang | xã Tam Đình xã Tam Quang | khoản 97 |
| xã Tam Thái | xã Tam Hợp (huyện Tương Dương) xã Tam Thái | khoản 98 |
| xã Tương Dương | thị trấn Thạch Giám xã Lưu Kiền xã Xá Lượng | khoản 99 |
| xã Yên Hòa | xã Yên Thắng xã Yên Hòa | khoản 100 |
| xã Yên Na | xã Yên Tĩnh xã Yên Na | khoản 101 |
| xã Yên Thành | thị trấn Hoa Thành xã Đông Thành xã Tăng Thành xã Văn Thành | khoản 102 |
| xã Quan Thành | xã Bắc Thành xã Nam Thành xã Trung Thành xã Xuân Thành | khoản 103 |
| xã Hợp Minh | xã Bảo Thành xã Long Thành xã Sơn Thành xã Viên Thành xã Vĩnh Thành | khoản 104 |
| xã Vân Tụ | xã Liên Thành xã Mỹ Thành xã Vân Tụ | khoản 105 |
| xã Vân Du | xã Minh Thành xã Tây Thành xã Thịnh Thành | khoản 106 |
| xã Quang Đồng | xã Đồng Thành xã Kim Thành xã Quang Thành | khoản 107 |
| xã Giai Lạc | xã Hậu Thành xã Lăng Thành xã Phúc Thành | khoản 108 |
| xã Bình Minh | xã Đức Thành xã Mã Thành xã Tân Thành xã Tiến Thành | khoản 109 |
| xã Đông Thành | xã Đô Thành xã Phú Thành xã Thọ Thành | khoản 110 |
| phường Hoàng Mai | phường Quỳnh Thiện xã Quỳnh Trang xã Quỳnh Vinh | khoản 111 |
| phường Quỳnh Mai | phường Mai Hùng phường Quỳnh Phương phường Quỳnh Xuân xã Quỳnh Liên | khoản 112 |
| phường Tân Mai | phường Quỳnh Dị xã Quỳnh Lập xã Quỳnh Lộc | khoản 113 |
| phường Thái Hòa | phường Hòa Hiếu phường Long Sơn phường Quang Phong | khoản 114 |
| phường Tây Hiếu | phường Quang Tiến xã Nghĩa Tiến xã Tây Hiếu | khoản 115 |
| phường Trường Vinh | phường Bến Thủy phường Hưng Dũng phường Hưng Phúc phường Trung Đô phường Trường Thi phường Vinh Tân xã Hưng Hòa | khoản 116 |
| phường Thành Vinh | phường Cửa Nam phường Đông Vĩnh phường Hưng Bình phường Lê Lợi phường Quang Trung xã Hưng Chính | khoản 117 |
| phường Vinh Hưng | phường Hưng Đông phường Quán Bàu xã Nghi Kim xã Nghi Liên | khoản 118 |
| phường Vinh Phú | phường Hà Huy Tập phường Nghi Đức phường Nghi Phú xã Nghi Ân | khoản 119 |
| phường Vinh Lộc | phường Hưng Lộc xã Nghi Phong xã Nghi Thái xã Nghi Xuân xã Phúc Thọ | khoản 120 |
| phường Cửa Lò | phường Nghi Hải phường Nghi Hòa phường Nghi Hương phường Nghi Tân phường Nghi Thu phường Nghi Thủy phường Thu Thủy | khoản 121 |
| xã Keng Đu | Giữ nguyên, không sắp xếp | khoản 122 |
| xã Mỹ Lý | Giữ nguyên, không sắp xếp | khoản 122 |
| xã Bắc Lý | Giữ nguyên, không sắp xếp | khoản 122 |
| xã Huồi Tụ | Giữ nguyên, không sắp xếp | khoản 122 |
| xã Mường Lống | Giữ nguyên, không sắp xếp | khoản 122 |
| xã Bình Chuẩn | Giữ nguyên, không sắp xếp | khoản 122 |
| xã Hữu Khuông | Giữ nguyên, không sắp xếp | khoản 122 |
| xã Lượng Minh | Giữ nguyên, không sắp xếp | khoản 122 |
| xã Châu Bình | Giữ nguyên, không sắp xếp | khoản 122 |
Cách đọc bảng
- 121 đơn vị mới được sắp xếp từ các đơn vị cũ. 9 đơn vị giữ nguyên.
- Không đơn vị cũ nào bị chia: mỗi phường, xã, thị trấn cũ nay thuộc trọn một đơn vị mới.
- Tên quận, huyện cũ chỉ được ghi khi nghị quyết ghi. Các đơn vị khác được ghi đúng như trong nghị quyết.
Viết địa chỉ mới
Đơn vị mới trực thuộc tỉnh, nên địa chỉ mới ghi: số nhà, tên đường, phường/xã mới, tỉnh Nghệ An. Ví dụ, … (số nhà, tên đường), xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An.
Nguồn và giới hạn
Nguồn: Điều 1 Nghị quyết số 1678/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, bản toàn văn tại hoatieu.vn. Văn bản quy phạm pháp luật không phải đối tượng bảo hộ quyền tác giả (Luật Sở hữu trí tuệ, Điều 15). ERPFit chuyển văn bản thành bảng bằng chương trình, kiểm tra tổng số đơn vị khớp với số nghị quyết ghi (130 = 11 + 119 + 0), và mỗi đơn vị cũ bị chia đều có phần còn lại.
Bảng này chỉ để tra cứu. Bảng không phải văn bản của cơ quan nhà nước và không có giá trị pháp lý. Khi làm giấy tờ, hãy dùng văn bản gốc hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền.