Phường, xã mới tỉnh Lâm Đồng sau sắp xếp 2025: tra cứu tên cũ sang tên mới
Từ ngày 01/07/2025, tỉnh Lâm Đồng có 124 đơn vị hành chính cấp xã: 20 phường, 103 xã và 1 đặc khu, theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội. Bảng dưới cho biết mỗi phường, xã mới được hình thành từ những phường, xã, thị trấn cũ nào. Gõ tên phường, xã cũ để tìm tên mới.
Bảng tra cứu 124 phường, xã, đặc khu
* thành phố cũ do ERPFit suy ra, xem cách đọc bảng.
| Đơn vị mới | Hình thành từ (đơn vị cũ) | Căn cứ |
|---|---|---|
| xã Lạc Dương | xã Đạ Sar xã Đạ Nhim xã Đạ Chais | khoản 1 |
| xã Đơn Dương | thị trấn Thạnh Mỹ xã Đạ Ròn xã Tu Tra | khoản 2 |
| xã Ka Đô | xã Lạc Lâm xã Ka Đô | khoản 3 |
| xã Quảng Lập | xã Ka Đơn xã Quảng Lập | khoản 4 |
| xã D’Ran | thị trấn D’Ran xã Lạc Xuân | khoản 5 |
| xã Hiệp Thạnh | xã Hiệp An xã Liên Hiệp xã Hiệp Thạnh | khoản 6 |
| xã Đức Trọng | thị trấn Liên Nghĩa xã Phú Hội | khoản 7 |
| xã Tân Hội | xã Tân Thành (huyện Đức Trọng) xã N’ Thôn Hạ xã Tân Hội | khoản 8 |
| xã Tà Hine | xã Ninh Loan xã Đà Loan xã Tà Hine | khoản 9 |
| xã Tà Năng | xã Đa Quyn xã Tà Năng | khoản 10 |
| xã Đinh Văn Lâm Hà | xã Bình Thạnh (huyện Đức Trọng) xã Tân Văn thị trấn Đinh Văn | khoản 11 |
| xã Phú Sơn Lâm Hà | xã Phú Sơn xã Đạ Đờn | khoản 12 |
| xã Nam Hà Lâm Hà | xã Nam Hà xã Phi Tô | khoản 13 |
| xã Nam Ban Lâm Hà | thị trấn Nam Ban xã Đông Thanh xã Mê Linh xã Gia Lâm | khoản 14 |
| xã Tân Hà Lâm Hà | xã Tân Hà (huyện Lâm Hà) xã Hoài Đức xã Đan Phượng xã Liên Hà | khoản 15 |
| xã Phúc Thọ Lâm Hà | xã Phúc Thọ xã Tân Thanh | khoản 16 |
| xã Đam Rông 1 | xã Phi Liêng xã Đạ K’Nàng | khoản 17 |
| xã Đam Rông 2 | xã Rô Men xã Liêng Srônh | khoản 18 |
| xã Đam Rông 3 | xã Đạ Rsal xã Đạ M’Rông | khoản 19 |
| xã Đam Rông 4 | xã Đạ Tông xã Đạ Long xã Đưng K’Nớ | khoản 20 |
| xã Di Linh | thị trấn Di Linh xã Liên Đầm xã Tân Châu xã Gung Ré | khoản 21 |
| xã Hòa Ninh | xã Đinh Trang Hòa xã Hòa Trung xã Hòa Ninh | khoản 22 |
| xã Hòa Bắc | xã Hòa Nam xã Hòa Bắc | khoản 23 |
| xã Đinh Trang Thượng | xã Tân Lâm xã Tân Thượng xã Đinh Trang Thượng | khoản 24 |
| xã Bảo Thuận | xã Đinh Lạc xã Tân Nghĩa xã Bảo Thuận | khoản 25 |
| xã Sơn Điền | xã Gia Bắc xã Sơn Điền | khoản 26 |
| xã Gia Hiệp | xã Tam Bố xã Gia Hiệp | khoản 27 |
| xã Bảo Lâm 1 | thị trấn Lộc Thắng xã Lộc Quảng xã Lộc Ngãi | khoản 28 |
| xã Bảo Lâm 2 | xã Lộc An xã Lộc Đức xã Tân Lạc | khoản 29 |
| xã Bảo Lâm 3 | xã Lộc Thành xã Lộc Nam | khoản 30 |
| xã Bảo Lâm 4 | xã Lộc Phú xã Lộc Lâm xã B’Lá | khoản 31 |
| xã Bảo Lâm 5 | xã Lộc Bảo xã Lộc Bắc | khoản 32 |
| xã Đạ Huoai | thị trấn Mađaguôi xã Mađaguôi xã Đạ Oai | khoản 33 |
| xã Đạ Huoai 2 | thị trấn Đạ M’ri xã Hà Lâm | khoản 34 |
| xã Đạ Tẻh | thị trấn Đạ Tẻh xã An Nhơn xã Đạ Lây | khoản 35 |
| xã Đạ Tẻh 2 | xã Quảng Trị xã Đạ Pal xã Đạ Kho | khoản 36 |
| xã Đạ Tẻh 3 | xã Mỹ Đức xã Quốc Oai | khoản 37 |
| xã Cát Tiên | thị trấn Cát Tiên xã Nam Ninh xã Quảng Ngãi | khoản 38 |
| xã Cát Tiên 2 | thị trấn Phước Cát xã Phước Cát 2 xã Đức Phổ | khoản 39 |
| xã Cát Tiên 3 | xã Gia Viễn xã Tiên Hoàng xã Đồng Nai Thượng | khoản 40 |
| xã Vĩnh Hảo | xã Vĩnh Tân xã Vĩnh Hảo | khoản 41 |
| xã Liên Hương | thị trấn Liên Hương xã Bình Thạnh (huyện Tuy Phong) xã Phước Thể xã Phú Lạc | khoản 42 |
| xã Tuy Phong | xã Phan Dũng xã Phong Phú — một phần | khoản 43 |
| xã Phan Rí Cửa | thị trấn Phan Rí Cửa xã Chí Công xã Hòa Minh xã Phong Phú — phần còn lại | khoản 44 |
| xã Bắc Bình | thị trấn Chợ Lầu xã Phan Hòa xã Phan Hiệp xã Phan Rí Thành | khoản 45 |
| xã Hồng Thái | xã Phan Thanh xã Hồng Thái xã Hòa Thắng — một phần | khoản 46 |
| xã Hải Ninh | xã Bình An xã Phan Điền xã Hải Ninh | khoản 47 |
| xã Phan Sơn | xã Phan Lâm xã Phan Sơn | khoản 48 |
| xã Sông Lũy | xã Phan Tiến xã Bình Tân xã Sông Lũy | khoản 49 |
| xã Lương Sơn | thị trấn Lương Sơn xã Sông Bình | khoản 50 |
| xã Hòa Thắng | xã Hồng Phong xã Hòa Thắng — phần còn lại | khoản 51 |
| xã Đông Giang | xã Đông Tiến xã Đông Giang | khoản 52 |
| xã La Dạ | xã Đa Mi xã La Dạ | khoản 53 |
| xã Hàm Thuận Bắc | xã Thuận Hòa xã Hàm Trí xã Hàm Phú | khoản 54 |
| xã Hàm Thuận | thị trấn Ma Lâm xã Thuận Minh xã Hàm Đức | khoản 55 |
| xã Hồng Sơn | xã Hồng Liêm xã Hồng Sơn | khoản 56 |
| xã Hàm Liêm | xã Hàm Chính xã Hàm Liêm | khoản 57 |
| xã Tuyên Quang | xã Tiến Lợi xã Hàm Mỹ | khoản 58 |
| xã Hàm Thạnh | xã Mỹ Thạnh xã Hàm Cần xã Hàm Thạnh | khoản 59 |
| xã Hàm Kiệm | xã Mương Mán xã Hàm Cường xã Hàm Kiệm | khoản 60 |
| xã Tân Thành | xã Tân Thành (huyện Hàm Thuận Nam) xã Thuận Quý xã Tân Thuận | khoản 61 |
| xã Hàm Thuận Nam | thị trấn Thuận Nam xã Hàm Minh | khoản 62 |
| xã Tân Lập | xã Sông Phan xã Tân Lập | khoản 63 |
| xã Tân Minh | thị trấn Tân Minh xã Tân Đức xã Tân Phúc | khoản 64 |
| xã Hàm Tân | xã Tân Hà (huyện Hàm Tân) xã Tân Xuân thị trấn Tân Nghĩa | khoản 65 |
| xã Sơn Mỹ | xã Tân Thắng xã Thắng Hải xã Sơn Mỹ | khoản 66 |
| xã Tân Hải | xã Tân Tiến xã Tân Hải | khoản 67 |
| xã Nghị Đức | xã Đức Phú xã Nghị Đức | khoản 68 |
| xã Bắc Ruộng | xã Măng Tố xã Bắc Ruộng | khoản 69 |
| xã Đồng Kho | xã Huy Khiêm xã La Ngâu xã Đức Bình xã Đồng Kho | khoản 70 |
| xã Tánh Linh | thị trấn Lạc Tánh xã Gia An xã Đức Thuận | khoản 71 |
| xã Suối Kiết | xã Gia Huynh xã Suối Kiết | khoản 72 |
| xã Nam Thành | xã Mê Pu xã Sùng Nhơn xã Đa Kai | khoản 73 |
| xã Đức Linh | thị trấn Võ Xu xã Nam Chính xã Vũ Hòa | khoản 74 |
| xã Hoài Đức | thị trấn Đức Tài xã Đức Tín xã Đức Hạnh | khoản 75 |
| xã Trà Tân | xã Tân Hà (huyện Đức Linh) xã Đông Hà xã Trà Tân | khoản 76 |
| xã Đắk Wil | xã Ea Pô xã Đắk Wil | khoản 77 |
| xã Nam Dong | xã Đắk D’rông xã Nam Dong | khoản 78 |
| xã Cư Jút | thị trấn Ea T’ling xã Trúc Sơn xã Tâm Thắng xã Cư K’nia | khoản 79 |
| xã Thuận An | xã Đắk Lao xã Thuận An | khoản 80 |
| xã Đức Lập | thị trấn Đắk Mil xã Đức Mạnh xã Đức Minh | khoản 81 |
| xã Đắk Mil | xã Đắk Gằn xã Đắk N’Drót xã Đắk R’La | khoản 82 |
| xã Đắk Sắk | xã Nam Xuân xã Long Sơn xã Đắk Sắk | khoản 83 |
| xã Nam Đà | xã Buôn Choáh xã Đắk Sôr xã Nam Đà | khoản 84 |
| xã Krông Nô | xã Tân Thành (huyện Krông Nô) xã Đắk Drô thị trấn Đắk Mâm | khoản 85 |
| xã Nâm Nung | xã Nâm N’Đir xã Nâm Nung | khoản 86 |
| xã Quảng Phú | xã Đức Xuyên xã Đắk Nang xã Quảng Phú | khoản 87 |
| xã Đắk Song | xã Đắk Môl xã Đắk Hòa | khoản 88 |
| xã Đức An | thị trấn Đức An xã Đắk N’Drung xã Nam Bình | khoản 89 |
| xã Thuận Hạnh | xã Thuận Hà xã Thuận Hạnh | khoản 90 |
| xã Trường Xuân | xã Nâm N’Jang xã Trường Xuân | khoản 91 |
| xã Tà Đùng | xã Đắk Som xã Đắk R’Măng | khoản 92 |
| xã Quảng Khê | xã Đắk Plao xã Quảng Khê | khoản 93 |
| xã Quảng Tân | xã Đắk Ngo xã Quảng Tân | khoản 94 |
| xã Tuy Đức | xã Quảng Tâm xã Đắk R’Tíh xã Đắk Búk So | khoản 95 |
| xã Kiến Đức | thị trấn Kiến Đức xã Đạo Nghĩa xã Nghĩa Thắng xã Kiến Thành | khoản 96 |
| xã Nhân Cơ | xã Nhân Đạo xã Đắk Wer xã Nhân Cơ | khoản 97 |
| xã Quảng Tín | xã Đắk Sin xã Hưng Bình xã Đắk Ru xã Quảng Tín | khoản 98 |
| phường Xuân Hương - Đà Lạt | phường 1 (thành phố Đà Lạt*) phường 2 (thành phố Đà Lạt) phường 3 (thành phố Đà Lạt*) phường 4 (thành phố Đà Lạt*) phường 10 (thành phố Đà Lạt*) | khoản 99 |
| phường Cam Ly - Đà Lạt | phường 5 (thành phố Đà Lạt*) phường 6 (thành phố Đà Lạt*) xã Tà Nung | khoản 100 |
| phường Lâm Viên - Đà Lạt | phường 8 (thành phố Đà Lạt*) phường 9 (thành phố Đà Lạt*) phường 12 (thành phố Đà Lạt*) | khoản 101 |
| phường Xuân Trường - Đà Lạt | phường 11 (thành phố Đà Lạt*) xã Xuân Thọ xã Xuân Trường xã Trạm Hành | khoản 102 |
| phường Lang Biang - Đà Lạt | phường 7 (thành phố Đà Lạt*) thị trấn Lạc Dương xã Lát | khoản 103 |
| phường 1 Bảo Lộc | phường 1 (thành phố Bảo Lộc) phường Lộc Phát xã Lộc Thanh | khoản 104 |
| phường 2 Bảo Lộc | phường 2 (thành phố Bảo Lộc) xã Lộc Tân xã ĐamBri | khoản 105 |
| phường 3 Bảo Lộc | phường Lộc Tiến xã Lộc Châu xã Đại Lào | khoản 106 |
| phường B’Lao | phường Lộc Sơn phường B’Lao xã Lộc Nga | khoản 107 |
| phường Hàm Thắng | phường Xuân An thị trấn Phú Long xã Hàm Thắng | khoản 108 |
| phường Bình Thuận | phường Phú Tài xã Phong Nẫm xã Hàm Hiệp | khoản 109 |
| phường Mũi Né | phường Hàm Tiến phường Mũi Né xã Thiện Nghiệp | khoản 110 |
| phường Phú Thủy | phường Thanh Hải phường Phú Hài phường Phú Thủy | khoản 111 |
| phường Phan Thiết | phường Phú Trinh phường Lạc Đạo phường Bình Hưng | khoản 112 |
| phường Tiến Thành | phường Đức Long xã Tiến Thành | khoản 113 |
| phường La Gi | phường Tân An phường Bình Tân phường Tân Thiện xã Tân Bình | khoản 114 |
| phường Phước Hội | phường Phước Lộc phường Phước Hội xã Tân Phước | khoản 115 |
| phường Bắc Gia Nghĩa | phường Quảng Thành phường Nghĩa Thành phường Nghĩa Đức xã Đắk Ha | khoản 116 |
| phường Nam Gia Nghĩa | phường Nghĩa Phú phường Nghĩa Tân xã Đắk R’Moan | khoản 117 |
| phường Đông Gia Nghĩa | phường Nghĩa Trung xã Đắk Nia | khoản 118 |
| đặc khu Phú Quý | xã Long Hải xã Ngũ Phụng xã Tam Thanh | khoản 119 |
| xã Đạ Huoai 3 | Đổi tên, không sắp xếp: xã Bà Gia | khoản 120 |
| xã Quảng Hòa | Giữ nguyên, không sắp xếp | khoản 121 |
| xã Quảng Sơn | Giữ nguyên, không sắp xếp | khoản 121 |
| xã Quảng Trực | Giữ nguyên, không sắp xếp | khoản 121 |
| xã Ninh Gia | Giữ nguyên, không sắp xếp | khoản 121 |
Cách đọc bảng
- 119 đơn vị mới được sắp xếp từ các đơn vị cũ. 1 đơn vị chỉ đổi tên. 4 đơn vị giữ nguyên.
- một phần / phần còn lại: 2 đơn vị cũ được chia cho hai đơn vị mới trở lên. Với các đơn vị này, tên mới phụ thuộc vào vị trí cụ thể (tên đường, số nhà); hãy đối chiếu với văn bản gốc hoặc hỏi Ủy ban nhân dân phường, xã nơi bạn ở.
- * Thành phố cũ do ERPFit suy ra: khoản 99 ghi "Phường 1 và Phường 2 (thành phố Đà Lạt), Phường 3, Phường 4, Phường 10", nên ERPFit gán thành phố Đà Lạt cho Phường 3, 4 và 10. Khoản 100–103 (Phường 5, 6, 7, 8, 9, 11, 12) không ghi thành phố; theo Nghị quyết 1245/NQ-UBTVQH15, tỉnh Lâm Đồng cũ có 18 phường, chỉ thuộc thành phố Đà Lạt (Phường 1–12) và thành phố Bảo Lộc (6 phường, hai phường có số được nghị quyết ghi rõ), nên các phường này thuộc thành phố Đà Lạt. Tên không có dấu * là tên ghi trong nghị quyết.
- Tên quận, huyện cũ chỉ được ghi khi nghị quyết ghi, hoặc khi có dấu *. Các đơn vị khác được ghi đúng như trong nghị quyết.
Viết địa chỉ mới
Đơn vị mới trực thuộc tỉnh, nên địa chỉ mới ghi: số nhà, tên đường, phường/xã mới, tỉnh Lâm Đồng. Ví dụ, … (số nhà, tên đường), xã Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng.
Nguồn và giới hạn
Nguồn: Điều 1 Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, bản toàn văn tại hoatieu.vn. Văn bản quy phạm pháp luật không phải đối tượng bảo hộ quyền tác giả (Luật Sở hữu trí tuệ, Điều 15). ERPFit chuyển văn bản thành bảng bằng chương trình, kiểm tra tổng số đơn vị khớp với số nghị quyết ghi (124 = 20 + 103 + 1), và mỗi đơn vị cũ bị chia đều có phần còn lại.
Bảng này chỉ để tra cứu. Bảng không phải văn bản của cơ quan nhà nước và không có giá trị pháp lý. Khi làm giấy tờ, hãy dùng văn bản gốc hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền.