Phường, xã mới Thành phố Hải Phòng sau sắp xếp 2025: tra cứu tên cũ sang tên mới

Từ ngày 01/07/2025, Thành phố Hải Phòng có 114 đơn vị hành chính cấp xã: 45 phường, 67 xã và 2 đặc khu, theo Nghị quyết số 1669/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội. Bảng dưới cho biết mỗi phường, xã mới được hình thành từ những phường, xã, thị trấn cũ nào. Gõ tên phường, xã cũ để tìm tên mới.

Bảng tra cứu 114 phường, xã, đặc khu

Đơn vị mớiHình thành từ (đơn vị cũ)Căn cứ
phường Thủy Nguyênphường Dương Quan
phường Thủy Đường
phường Hoa Động — một phần
phường An Lư — một phần
phường Thủy Hà — một phần
khoản 1
phường Thiên Hươngphường Thiên Hương
phường Hoàng Lâm
phường Lê Hồng Phong — một phần
phường Hoa Động — phần còn lại
khoản 2
phường Hòa Bìnhphường Hòa Bình
phường An Lư — phần còn lại
phường Thủy Hà — phần còn lại
khoản 3
phường Nam Triệuphường Nam Triệu Giang
phường Lập Lễ
phường Tam Hưng
khoản 4
phường Bạch Đằngphường Minh Đức (thành phố Thủy Nguyên)
xã Bạch Đằng (thành phố Thủy Nguyên)
phường Phạm Ngũ Lão
khoản 5
phường Lưu Kiếmphường Trần Hưng Đạo (thành phố Thủy Nguyên)
phường Lưu Kiếm
xã Liên Xuân — một phần
xã Quang Trung (thành phố Thủy Nguyên) — một phần
khoản 6
phường Lê Ích Mộcphường Quảng Thanh
phường Lê Hồng Phong — phần còn lại
xã Quang Trung (thành phố Thủy Nguyên) — phần còn lại
khoản 7
phường Hồng Bàngphường Hoàng Văn Thụ
phường Minh Khai
phường Phan Bội Châu
phường Thượng Lý
phường Sở Dầu
phường Hùng Vương
phường Gia Viên — một phần
khoản 8
phường Hồng Anphường Quán Toan
phường An Hồng
phường An Hưng — một phần
phường Đại Bản — một phần
phường Lê Thiện — một phần
phường Tân Tiến — một phần
khoản 9
phường Ngô Quyềnphường Máy Chai
phường Vạn Mỹ
phường Cầu Tre
phường Gia Viên — một phần
phường Đông Khê — một phần
khoản 10
phường Gia Viênphường Đằng Giang
phường Cầu Đất — một phần
phường Lạch Tray — một phần
phường Gia Viên — phần còn lại
phường Đông Khê — phần còn lại
khoản 11
phường Lê Chânphường Hàng Kênh
phường Dư Hàng Kênh
phường Kênh Dương
phường An Biên — một phần
phường Trần Nguyên Hãn — một phần
phường Vĩnh Niệm — một phần
phường Cầu Đất — phần còn lại
phường Lạch Tray — phần còn lại
khoản 12
phường An Biênphường An Dương
phường An Biên — phần còn lại
phường Trần Nguyên Hãn — phần còn lại
phường Vĩnh Niệm — phần còn lại
khoản 13
phường Hải Anphường Cát Bi
phường Đằng Lâm
phường Thành Tô
phường Đằng Hải
phường Tràng Cát
phường Nam Hải — một phần
phường Đông Hải 2 — một phần
khoản 14
phường Đông Hảiphường Đông Hải 1
phường Đông Hải 2 — phần còn lại
phường Nam Hải — phần còn lại
khoản 15
phường Kiến Anphường Nam Sơn (quận Kiến An) — một phần
phường Đồng Hòa — một phần
phường Bắc Sơn — một phần
phường Trần Thành Ngọ — một phần
phường Văn Đẩu — một phần
khoản 16
phường Phù Liễnphường Bắc Hà
phường Ngọc Sơn
thị trấn Trường Sơn — một phần
phường Nam Sơn (quận Kiến An) — phần còn lại
phường Đồng Hòa — phần còn lại
phường Bắc Sơn — phần còn lại
phường Trần Thành Ngọ — phần còn lại
phường Văn Đẩu — phần còn lại
khoản 17
phường Nam Đồ Sơnphường Minh Đức (quận Đồ Sơn)
phường Bàng La
phường Hợp Đức
phường Vạn Hương — một phần
phường Ngọc Xuyên — một phần
khoản 18
phường Đồ Sơnphường Hải Sơn
phường Tân Thành — một phần
phường Vạn Hương — phần còn lại
phường Ngọc Xuyên — phần còn lại
khoản 19
phường Hưng Đạophường Đa Phúc
phường Hưng Đạo
phường Anh Dũng — một phần
phường Hải Thành — một phần
khoản 20
phường Dương Kinhphường Hòa Nghĩa
phường Tân Thành — phần còn lại
phường Anh Dũng — phần còn lại
phường Hải Thành — phần còn lại
khoản 21
phường An Dươngphường Nam Sơn (quận An Dương)
phường An Hải — một phần
phường Lê Lợi — một phần
phường Đồng Thái — một phần
phường Tân Tiến — một phần
phường An Hưng — phần còn lại
khoản 22
phường An Hảiphường An Đồng
phường Hồng Thái
phường Lê Lợi — một phần
phường An Hải — phần còn lại
phường Đồng Thái — phần còn lại
khoản 23
phường An Phongphường An Hòa
phường Hồng Phong
phường Đại Bản — phần còn lại
phường Lê Thiện — phần còn lại
phường Tân Tiến — phần còn lại
phường Lê Lợi — phần còn lại
khoản 24
phường Hải Dươngphường Trần Hưng Đạo (thành phố Hải Dương)
phường Nhị Châu
phường Ngọc Châu
phường Quang Trung
khoản 25
phường Lê Thanh Nghịphường Tân Bình
phường Thanh Bình
phường Lê Thanh Nghị
phường Trần Phú — một phần
khoản 26
phường Việt Hòaphường Việt Hòa
xã Cao An
phường Tứ Minh — một phần
thị trấn Lai Cách — một phần
khoản 27
phường Thành Đôngphường Cẩm Thượng
phường Bình Hàn
phường Nguyễn Trãi
xã An Thượng
khoản 28
phường Nam Đồngphường Nam Đồng
xã Tiền Tiến
khoản 29
phường Tân Hưngphường Hải Tân
phường Tân Hưng
xã Ngọc Sơn
phường Trần Phú — phần còn lại
khoản 30
phường Thạch Khôiphường Thạch Khôi
xã Gia Xuyên
xã Liên Hồng
xã Thống Nhất — một phần
khoản 31
phường Tứ Minhxã Cẩm Đoài
phường Tứ Minh — phần còn lại
thị trấn Lai Cách — phần còn lại
khoản 32
phường Ái Quốcphường Ái Quốc
xã Quyết Thắng
xã Hồng Lạc — một phần
khoản 33
phường Chu Văn Anphường Sao Đỏ
phường Văn An
phường Chí Minh
phường Thái Học
phường Cộng Hòa — một phần
phường Văn Đức — một phần
khoản 34
phường Chí Linhphường Phả Lại
phường Cổ Thành
xã Nhân Huệ
khoản 35
phường Trần Hưng Đạoxã Lê Lợi (thành phố Chí Linh)
xã Hưng Đạo (thành phố Chí Linh)
phường Cộng Hòa — phần còn lại
khoản 36
phường Nguyễn Trãiphường Bến Tắm
xã Bắc An
xã Hoàng Hoa Thám
khoản 37
phường Trần Nhân Tôngphường Hoàng Tân
phường Hoàng Tiến
phường Văn Đức — một phần
khoản 38
phường Lê Đại Hànhphường Tân Dân (thành phố Chí Linh)
phường An Lạc
phường Đồng Lạc
khoản 39
phường Kinh Mônphường An Lưu
phường Hiệp An
phường Long Xuyên
khoản 40
phường Nguyễn Đại Năngphường Thái Thịnh
phường Hiến Thành
xã Minh Hòa
khoản 41
phường Trần Liễuphường An Phụ
xã Hiệp Hòa
xã Thượng Quận — một phần
khoản 42
phường Bắc An Phụphường Thất Hùng
xã Bạch Đằng (thị xã Kinh Môn)
xã Lê Ninh
phường Văn Đức — phần còn lại
khoản 43
phường Phạm Sư Mạnhphường Phạm Thái
phường An Sinh
phường Hiệp Sơn
khoản 44
phường Nhị Chiểuphường Tân Dân (thị xã Kinh Môn)
phường Minh Tân
phường Duy Tân
phường Phú Thứ
khoản 45
xã An Hưngxã An Thái
xã An Thọ
xã Chiến Thắng
khoản 46
xã An Khánhxã Tân Viên
xã Mỹ Đức
xã Thái Sơn — một phần
khoản 47
xã An Quangxã Quốc Tuấn (huyện An Lão)
xã Quang Trung (huyện An Lão)
xã Quang Hưng
khoản 48
xã An Trườngxã Bát Trang
xã Trường Thọ
xã Trường Thành
khoản 49
xã An Lãothị trấn An Lão
xã An Thắng
xã Tân Dân
xã An Tiến
thị trấn Trường Sơn — phần còn lại
xã Thái Sơn — phần còn lại
khoản 50
xã Kiến Thụythị trấn Núi Đối
xã Thanh Sơn (huyện Kiến Thụy)
xã Thuận Thiên
xã Hữu Bằng
xã Kiến Hưng — một phần
khoản 51
xã Kiến Minhxã Minh Tân (huyện Kiến Thụy)
xã Đại Đồng
xã Đông Phương
khoản 52
xã Kiến Hảixã Tân Phong (huyện Kiến Thụy)
xã Đại Hợp (huyện Kiến Thụy)
xã Tú Sơn
xã Đoàn Xá — một phần
khoản 53
xã Kiến Hưngxã Tân Trào (huyện Kiến Thụy)
xã Kiến Hưng — phần còn lại
xã Đoàn Xá — phần còn lại
khoản 54
xã Nghi Dươngxã Ngũ Phúc (huyện Kiến Thụy)
xã Kiến Quốc
xã Du Lễ
khoản 55
xã Quyết Thắngxã Đại Thắng
xã Tiên Cường
xã Tự Cường
khoản 56
xã Tiên Lãngthị trấn Tiên Lãng
xã Quyết Tiến
xã Tiên Thanh
xã Khởi Nghĩa
khoản 57
xã Tân Minhxã Cấp Tiến
xã Kiến Thiết
xã Đoàn Lập
xã Tân Minh — một phần
khoản 58
xã Tiên Minhxã Tiên Thắng
xã Tiên Minh
xã Tân Minh — phần còn lại
khoản 59
xã Chấn Hưngxã Nam Hưng (huyện Tiên Lãng)
xã Bắc Hưng
xã Đông Hưng
xã Tây Hưng
khoản 60
xã Hùng Thắngxã Hùng Thắng (huyện Tiên Lãng)
xã Vinh Quang
khoản 61
xã Vĩnh Bảothị trấn Vĩnh Bảo
xã Vĩnh Hưng (huyện Vĩnh Bảo)
xã Tân Hưng
xã Tân Liên
khoản 62
xã Nguyễn Bỉnh Khiêmxã Trấn Dương
xã Hòa Bình
xã Lý Học
khoản 63
xã Vĩnh Amxã Tam Cường
xã Cao Minh
xã Liên Am
khoản 64
xã Vĩnh Hảixã Tiền Phong
xã Vĩnh Hải
khoản 65
xã Vĩnh Hòaxã Vĩnh Hòa (huyện Vĩnh Bảo)
xã Hùng Tiến
khoản 66
xã Vĩnh Thịnhxã Thắng Thủy
xã Trung Lập
xã Việt Tiến
khoản 67
xã Vĩnh Thuậnxã Vĩnh An
xã Giang Biên
xã Dũng Tiến
khoản 68
xã Việt Khêxã Ninh Sơn
xã Liên Xuân — phần còn lại
khoản 69
xã Nam An Phụxã Quang Thành
xã Lạc Long
xã Thăng Long
xã Tuấn Việt — một phần
xã Vũ Dũng — một phần
xã Cộng Hòa — một phần
khoản 70
xã Nam Sáchthị trấn Nam Sách
xã Hồng Phong (huyện Nam Sách)
xã Đồng Lạc
khoản 71
xã Thái Tânxã Minh Tân (huyện Nam Sách)
xã An Sơn
xã Thái Tân
khoản 72
xã Trần Phúxã Quốc Tuấn (huyện Nam Sách)
xã Hiệp Cát
xã Trần Phú
khoản 73
xã Hợp Tiếnxã Nam Hưng (huyện Nam Sách)
xã Nam Tân
xã Hợp Tiến
khoản 74
xã An Phúxã An Bình
xã An Phú
xã Cộng Hòa — một phần
khoản 75
xã Thanh Hàthị trấn Thanh Hà
xã Thanh Sơn (huyện Thanh Hà)
xã Thanh Tân
khoản 76
xã Hà Tâyxã Tân An
xã An Phượng
xã Thanh Hải — một phần
khoản 77
xã Hà Bắcxã Tân Việt (huyện Thanh Hà)
xã Cẩm Việt — một phần
xã Hồng Lạc — phần còn lại
khoản 78
xã Hà Namxã Thanh Xuân
xã Liên Mạc
xã Thanh Lang
xã Thanh An — một phần
xã Hòa Bình — một phần
khoản 79
xã Hà Đôngxã Thanh Hồng
xã Vĩnh Cường
xã Thanh Quang
khoản 80
xã Mao Điềnxã Tân Trường
xã Cẩm Đông
xã Phúc Điền — một phần
khoản 81
xã Cẩm Giàngxã Lương Điền
xã Ngọc Liên
xã Cẩm Hưng
xã Phúc Điền — phần còn lại
khoản 82
xã Cẩm Giangthị trấn Cẩm Giang
xã Định Sơn
xã Cẩm Hoàng
khoản 83
xã Tuệ Tĩnhxã Đức Chính
xã Cẩm Vũ
xã Cẩm Văn
khoản 84
xã Kẻ Sặtxã Vĩnh Hưng (huyện Bình Giang)
xã Hùng Thắng (huyện Bình Giang)
thị trấn Kẻ Sặt
xã Vĩnh Hồng — một phần
khoản 85
xã Bình Giangxã Tân Việt (huyện Bình Giang)
xã Long Xuyên
xã Hồng Khê
xã Cổ Bì
xã Vĩnh Hồng — phần còn lại
khoản 86
xã Đường Anxã Thúc Kháng — một phần
xã Thái Minh — một phần
xã Tân Hồng — một phần
xã Thái Dương — một phần
xã Thái Hòa — một phần
khoản 87
xã Thượng Hồngxã Bình Xuyên (huyện Bình Giang)
xã Thanh Tùng — một phần
xã Đoàn Tùng — một phần
xã Thúc Kháng — phần còn lại
xã Thái Minh — phần còn lại
xã Tân Hồng — phần còn lại
xã Thái Dương — phần còn lại
xã Thái Hòa — phần còn lại
khoản 88
xã Gia Lộcxã Gia Tiến
thị trấn Gia Lộc — một phần
xã Gia Phúc — một phần
xã Yết Kiêu — một phần
xã Lê Lợi (huyện Gia Lộc) — một phần
khoản 89
xã Yết Kiêuxã Thống Nhất — phần còn lại
xã Lê Lợi (huyện Gia Lộc) — phần còn lại
xã Yết Kiêu — phần còn lại
khoản 90
xã Gia Phúcxã Toàn Thắng
xã Hoàng Diệu
xã Hồng Hưng
xã Thống Kênh — một phần
xã Đoàn Thượng — một phần
xã Quang Đức — một phần
thị trấn Gia Lộc — phần còn lại
xã Gia Phúc — phần còn lại
khoản 91
xã Trường Tânxã Phạm Trấn
xã Nhật Quang
xã Thống Kênh — phần còn lại
xã Đoàn Thượng — phần còn lại
xã Quang Đức — phần còn lại
thị trấn Thanh Miện — một phần
khoản 92
xã Tứ Kỳthị trấn Tứ Kỳ
xã Minh Đức
xã Quang Khải
xã Quang Phục
khoản 93
xã Tân Kỳxã Đại Hợp (huyện Tứ Kỳ)
xã Tân Kỳ
xã Dân An
xã Kỳ Sơn
xã Hưng Đạo (huyện Tứ Kỳ) — một phần
khoản 94
xã Đại Sơnxã Bình Lãng
xã Đại Sơn
xã Thanh Hải — phần còn lại
xã Hưng Đạo (huyện Tứ Kỳ) — phần còn lại
khoản 95
xã Chí Minhxã An Thanh
xã Văn Tố
xã Chí Minh
khoản 96
xã Lạc Phượngxã Quang Trung (huyện Tứ Kỳ)
xã Lạc Phượng
xã Tiên Động — một phần
khoản 97
xã Nguyên Giápxã Hà Kỳ
xã Nguyên Giáp
xã Hà Thanh
xã Tiên Động — phần còn lại
khoản 98
xã Ninh Giangthị trấn Ninh Giang
xã Vĩnh Hòa (huyện Ninh Giang)
xã Hồng Dụ
xã Hiệp Lực
khoản 99
xã Vĩnh Lạixã Ứng Hòe
xã Tân Hương
xã Nghĩa An
khoản 100
xã Khúc Thừa Dụxã Bình Xuyên (huyện Ninh Giang)
xã Hồng Phong (huyện Ninh Giang)
xã Kiến Phúc
khoản 101
xã Tân Anxã Tân Phong (huyện Ninh Giang)
xã An Đức
xã Đức Phúc
khoản 102
xã Hồng Châuxã Tân Quang
xã Văn Hội
xã Hưng Long
khoản 103
xã Thanh Miệnxã Cao Thắng
xã Ngũ Hùng
xã Tứ Cường
thị trấn Thanh Miện — phần còn lại
khoản 104
xã Bắc Thanh Miệnxã Hồng Quang
xã Lam Sơn
xã Lê Hồng
khoản 105
xã Hải Hưngxã Tân Trào (huyện Thanh Miện)
xã Ngô Quyền
xã Đoàn Kết
khoản 106
xã Nguyễn Lương Bằngxã Phạm Kha
xã Nhân Quyền
xã Thanh Tùng — phần còn lại
xã Đoàn Tùng — phần còn lại
khoản 107
xã Nam Thanh Miệnxã Hồng Phong (huyện Thanh Miện)
xã Thanh Giang
xã Chi Lăng Bắc
xã Chi Lăng Nam
khoản 108
xã Phú Tháithị trấn Phú Thái
xã Kim Xuyên
xã Kim Anh
xã Kim Liên
xã Thượng Quận — phần còn lại
khoản 109
xã Lai Khêxã Lai Khê
xã Vũ Dũng — phần còn lại
xã Tuấn Việt — phần còn lại
xã Cộng Hòa — phần còn lại
xã Thanh An — phần còn lại
xã Cẩm Việt — phần còn lại
khoản 110
xã An Thànhxã Ngũ Phúc (huyện Kim Thành)
xã Kim Tân
xã Kim Đính
khoản 111
xã Kim Thànhxã Đồng Cẩm
xã Tam Kỳ
xã Đại Đức
xã Hòa Bình — phần còn lại
khoản 112
đặc khu Cát Hảithị trấn Cát Hải
thị trấn Cát Bà
xã Đồng Bài
xã Hoàng Châu
xã Nghĩa Lộ
xã Văn Phong
xã Gia Luận
xã Hiền Hào
xã Phù Long
xã Trân Châu
xã Việt Hải
xã Xuân Đám
khoản 113
đặc khu Bạch Long Vĩhuyện Bạch Long Vĩkhoản 114

Cách đọc bảng

Viết địa chỉ mới

Đơn vị mới trực thuộc thành phố, nên địa chỉ mới ghi: số nhà, tên đường, phường/xã mới, Thành phố Hải Phòng. Ví dụ, … (số nhà, tên đường), phường Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng.

Nguồn và giới hạn

Nguồn: Điều 1 Nghị quyết số 1669/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, bản toàn văn tại hoatieu.vn. Văn bản quy phạm pháp luật không phải đối tượng bảo hộ quyền tác giả (Luật Sở hữu trí tuệ, Điều 15). ERPFit chuyển văn bản thành bảng bằng chương trình, kiểm tra tổng số đơn vị khớp với số nghị quyết ghi (114 = 45 + 67 + 2), và mỗi đơn vị cũ bị chia đều có phần còn lại.

Bảng này chỉ để tra cứu. Bảng không phải văn bản của cơ quan nhà nước và không có giá trị pháp lý. Khi làm giấy tờ, hãy dùng văn bản gốc hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền.