Phường, xã mới Thành phố Hà Nội sau sắp xếp 2025: tra cứu tên cũ sang tên mới
Từ ngày 01/07/2025, Thành phố Hà Nội có 126 đơn vị hành chính cấp xã: 51 phường và 75 xã, theo Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội. Bảng dưới cho biết mỗi phường, xã mới được hình thành từ những phường, xã, thị trấn cũ nào. Gõ tên phường, xã cũ để tìm tên mới.
Bảng tra cứu 126 phường, xã
| Đơn vị mới | Hình thành từ (đơn vị cũ) | Căn cứ |
|---|---|---|
| phường Hoàn Kiếm | phường Hàng Bạc phường Hàng Bồ phường Hàng Buồm phường Hàng Đào phường Hàng Gai phường Hàng Mã phường Lý Thái Tổ phường Cửa Đông — một phần phường Cửa Nam — một phần phường Điện Biên — một phần phường Đồng Xuân — một phần phường Hàng Bông — một phần phường Hàng Trống — một phần phường Tràng Tiền — một phần | khoản 1 |
| phường Cửa Nam | phường Hàng Bài phường Phan Chu Trinh phường Trần Hưng Đạo phường Cửa Nam — một phần phường Nguyễn Du — một phần phường Phạm Đình Hổ — một phần phường Hàng Bông — phần còn lại phường Hàng Trống — phần còn lại phường Tràng Tiền — phần còn lại | khoản 2 |
| phường Ba Đình | phường Quán Thánh phường Trúc Bạch phường Cửa Nam — một phần phường Điện Biên — một phần phường Đội Cấn — một phần phường Kim Mã — một phần phường Ngọc Hà — một phần phường Thụy Khuê — một phần phường Cửa Đông — phần còn lại phường Đồng Xuân — phần còn lại | khoản 3 |
| phường Ngọc Hà | phường Vĩnh Phúc phường Liễu Giai phường Cống Vị — một phần phường Kim Mã — một phần phường Ngọc Khánh — một phần phường Nghĩa Đô — một phần phường Đội Cấn — phần còn lại phường Ngọc Hà — phần còn lại | khoản 4 |
| phường Giảng Võ | phường Giảng Võ phường Cát Linh — một phần phường Láng Hạ — một phần phường Ngọc Khánh — một phần phường Thành Công — một phần phường Cống Vị — phần còn lại phường Kim Mã — phần còn lại | khoản 5 |
| phường Hai Bà Trưng | phường Đồng Nhân phường Phố Huế phường Bạch Đằng — một phần phường Lê Đại Hành — một phần phường Nguyễn Du — một phần phường Thanh Nhàn — một phần phường Phạm Đình Hổ — phần còn lại | khoản 6 |
| phường Vĩnh Tuy | phường Mai Động — một phần phường Thanh Lương — một phần phường Vĩnh Hưng — một phần phường Vĩnh Tuy — một phần | khoản 7 |
| phường Bạch Mai | phường Bạch Mai phường Bách Khoa phường Quỳnh Mai phường Minh Khai (quận Hai Bà Trưng) — một phần phường Đồng Tâm — một phần phường Lê Đại Hành — một phần phường Phương Mai — một phần phường Trương Định — một phần phường Thanh Nhàn — phần còn lại | khoản 8 |
| phường Đống Đa | phường Thịnh Quang phường Quang Trung (quận Đống Đa) — một phần phường Láng Hạ — một phần phường Nam Đồng — một phần phường Ô Chợ Dừa — một phần phường Trung Liệt — một phần | khoản 9 |
| phường Kim Liên | phường Kim Liên phường Khương Thượng phường Nam Đồng — một phần phường Phương Liên - Trung Tự — một phần phường Trung Liệt — một phần phường Phương Mai — phần còn lại phường Quang Trung (quận Đống Đa) — phần còn lại | khoản 10 |
| phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám | phường Khâm Thiên phường Thổ Quan phường Văn Chương phường Điện Biên — một phần phường Hàng Bột — một phần phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám — một phần phường Cửa Nam — phần còn lại phường Lê Đại Hành — phần còn lại phường Nam Đồng — phần còn lại phường Nguyễn Du — phần còn lại phường Phương Liên - Trung Tự — phần còn lại | khoản 11 |
| phường Láng | phường Láng Thượng phường Láng Hạ — phần còn lại phường Ngọc Khánh — phần còn lại | khoản 12 |
| phường Ô Chợ Dừa | phường Cát Linh — phần còn lại phường Điện Biên — phần còn lại phường Thành Công — phần còn lại phường Ô Chợ Dừa — phần còn lại phường Trung Liệt — phần còn lại phường Hàng Bột — phần còn lại phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám — phần còn lại | khoản 13 |
| phường Hồng Hà | phường Chương Dương phường Phúc Tân phường Phúc Xá phường Nhật Tân — một phần phường Phú Thượng — một phần phường Quảng An — một phần phường Thanh Lương — một phần phường Tứ Liên — một phần phường Yên Phụ — một phần phường Bồ Đề — một phần phường Ngọc Thụy — một phần phường Bạch Đằng — phần còn lại | khoản 14 |
| phường Lĩnh Nam | phường Lĩnh Nam — một phần phường Thanh Trì — một phần phường Trần Phú — một phần phường Yên Sở — một phần phường Thanh Lương — phần còn lại | khoản 15 |
| phường Hoàng Mai | phường Giáp Bát — một phần phường Hoàng Liệt — một phần phường Hoàng Văn Thụ — một phần phường Lĩnh Nam — một phần phường Tân Mai — một phần phường Thịnh Liệt — một phần phường Tương Mai — một phần phường Trần Phú — một phần phường Vĩnh Hưng — một phần phường Yên Sở — một phần | khoản 16 |
| phường Vĩnh Hưng | phường Vĩnh Hưng — một phần phường Lĩnh Nam — phần còn lại phường Thanh Trì — phần còn lại phường Vĩnh Tuy — phần còn lại | khoản 17 |
| phường Tương Mai | phường Giáp Bát — một phần phường Phương Liệt — một phần phường Mai Động — phần còn lại phường Minh Khai (quận Hai Bà Trưng) — phần còn lại phường Đồng Tâm — phần còn lại phường Trương Định — phần còn lại phường Hoàng Văn Thụ — phần còn lại phường Tân Mai — phần còn lại phường Tương Mai — phần còn lại phường Vĩnh Hưng — phần còn lại | khoản 18 |
| phường Định Công | phường Định Công — một phần phường Hoàng Liệt — một phần phường Thịnh Liệt — một phần xã Tân Triều — một phần xã Thanh Liệt — một phần phường Đại Kim — một phần phường Giáp Bát — phần còn lại | khoản 19 |
| phường Hoàng Liệt | phường Hoàng Liệt — một phần thị trấn Văn Điển — một phần xã Tam Hiệp (huyện Thanh Trì) — một phần xã Thanh Liệt — một phần phường Đại Kim — một phần | khoản 20 |
| phường Yên Sở | phường Thịnh Liệt — một phần phường Yên Sở — một phần xã Tứ Hiệp — một phần phường Hoàng Liệt — phần còn lại phường Trần Phú — phần còn lại | khoản 21 |
| phường Thanh Xuân | phường Nhân Chính — một phần phường Thanh Xuân Bắc — một phần phường Thanh Xuân Trung — một phần phường Thượng Đình — một phần phường Trung Hòa — một phần phường Trung Văn — một phần | khoản 22 |
| phường Khương Đình | phường Hạ Đình — một phần phường Khương Đình — một phần phường Khương Trung — một phần phường Đại Kim — một phần xã Tân Triều — một phần phường Thanh Xuân Trung — phần còn lại phường Thượng Đình — phần còn lại | khoản 23 |
| phường Phương Liệt | phường Khương Mai phường Thịnh Liệt — phần còn lại phường Phương Liệt — phần còn lại phường Định Công — phần còn lại phường Khương Đình — phần còn lại phường Khương Trung — phần còn lại | khoản 24 |
| phường Cầu Giấy | phường Dịch Vọng — một phần phường Dịch Vọng Hậu — một phần phường Quan Hoa — một phần phường Mỹ Đình 1 — một phần phường Mỹ Đình 2 — một phần phường Yên Hòa — một phần | khoản 25 |
| phường Nghĩa Đô | phường Nghĩa Tân phường Cổ Nhuế 1 — một phần phường Mai Dịch — một phần phường Nghĩa Đô — một phần phường Xuân La — một phần phường Xuân Tảo — một phần phường Dịch Vọng — phần còn lại phường Dịch Vọng Hậu — phần còn lại phường Quan Hoa — phần còn lại | khoản 26 |
| phường Yên Hòa | phường Mễ Trì — một phần phường Nhân Chính — một phần phường Trung Hòa — một phần phường Yên Hòa — phần còn lại | khoản 27 |
| phường Tây Hồ | phường Bưởi phường Phú Thượng — một phần phường Xuân La — một phần phường Nhật Tân — phần còn lại phường Quảng An — phần còn lại phường Tứ Liên — phần còn lại phường Yên Phụ — phần còn lại phường Nghĩa Đô — phần còn lại phường Thụy Khuê — phần còn lại | khoản 28 |
| phường Phú Thượng | phường Đông Ngạc — một phần phường Xuân La — một phần phường Xuân Đỉnh — một phần phường Xuân Tảo — một phần phường Phú Thượng — phần còn lại | khoản 29 |
| phường Tây Tựu | phường Minh Khai (quận Bắc Từ Liêm) — một phần phường Tây Tựu — một phần xã Kim Chung (huyện Hoài Đức) — một phần | khoản 30 |
| phường Phú Diễn | phường Phú Diễn phường Cổ Nhuế 1 — một phần phường Mai Dịch — một phần phường Phúc Diễn — một phần | khoản 31 |
| phường Xuân Đỉnh | phường Xuân Đỉnh — một phần phường Cổ Nhuế 1 — phần còn lại phường Xuân La — phần còn lại phường Xuân Tảo — phần còn lại | khoản 32 |
| phường Đông Ngạc | phường Đức Thắng phường Cổ Nhuế 2 — một phần phường Thụy Phương — một phần phường Minh Khai (quận Bắc Từ Liêm) — một phần phường Đông Ngạc — phần còn lại phường Xuân Đỉnh — phần còn lại | khoản 33 |
| phường Thượng Cát | phường Liên Mạc phường Thượng Cát phường Minh Khai (quận Bắc Từ Liêm) — một phần phường Tây Tựu — một phần phường Cổ Nhuế 2 — phần còn lại phường Thụy Phương — phần còn lại | khoản 34 |
| phường Từ Liêm | phường Cầu Diễn phường Mễ Trì — một phần phường Phú Đô — một phần phường Mai Dịch — phần còn lại phường Mỹ Đình 1 — phần còn lại phường Mỹ Đình 2 — phần còn lại | khoản 35 |
| phường Xuân Phương | phường Phương Canh phường Xuân Phương phường Đại Mỗ — một phần phường Tây Mỗ — một phần xã Vân Canh — một phần phường Minh Khai (quận Bắc Từ Liêm) — phần còn lại phường Phúc Diễn — phần còn lại | khoản 36 |
| phường Tây Mỗ | phường Đại Mỗ — một phần phường Dương Nội — một phần xã An Khánh — một phần phường Tây Mỗ — phần còn lại | khoản 37 |
| phường Đại Mỗ | phường Dương Nội — một phần phường Đại Mỗ — một phần phường Mộ Lao — một phần phường Mễ Trì — phần còn lại phường Nhân Chính — phần còn lại phường Trung Hòa — phần còn lại phường Phú Đô — phần còn lại phường Trung Văn — phần còn lại | khoản 38 |
| phường Long Biên | phường Cự Khối — một phần phường Phúc Đồng — một phần phường Thạch Bàn — một phần xã Bát Tràng — một phần phường Long Biên — một phần phường Bồ Đề — một phần phường Gia Thụy — một phần | khoản 39 |
| phường Bồ Đề | phường Ngọc Lâm phường Đức Giang — một phần phường Gia Thụy — một phần phường Thượng Thanh — một phần phường Phúc Đồng — một phần phường Ngọc Thụy — phần còn lại phường Bồ Đề — phần còn lại phường Long Biên — phần còn lại | khoản 40 |
| phường Việt Hưng | phường Giang Biên — một phần phường Phúc Đồng — một phần phường Việt Hưng — một phần phường Phúc Lợi — một phần phường Gia Thụy — phần còn lại phường Đức Giang — phần còn lại phường Thượng Thanh — phần còn lại | khoản 41 |
| phường Phúc Lợi | phường Thạch Bàn — một phần xã Cổ Bi — một phần phường Giang Biên — phần còn lại phường Việt Hưng — phần còn lại phường Phúc Lợi — phần còn lại phường Phúc Đồng — phần còn lại | khoản 42 |
| phường Hà Đông | phường Phúc La phường Vạn Phúc phường Quang Trung (quận Hà Đông) — một phần phường Đại Mỗ — một phần phường Hà Cầu — một phần phường La Khê — một phần phường Văn Quán — một phần xã Tân Triều — một phần phường Mộ Lao — phần còn lại | khoản 43 |
| phường Dương Nội | phường Dương Nội — một phần phường Phú La — một phần phường Yên Nghĩa — một phần xã La Phù — một phần phường Đại Mỗ — phần còn lại phường La Khê — phần còn lại | khoản 44 |
| phường Yên Nghĩa | phường Đồng Mai — một phần phường Yên Nghĩa — phần còn lại | khoản 45 |
| phường Phú Lương | phường Phú Lãm phường Kiến Hưng — một phần phường Phú Lương — một phần xã Cự Khê — một phần xã Hữu Hòa — một phần | khoản 46 |
| phường Kiến Hưng | phường Kiến Hưng — một phần phường Phú Lương — một phần phường Quang Trung (quận Hà Đông) — phần còn lại phường Hà Cầu — phần còn lại phường Phú La — phần còn lại | khoản 47 |
| phường Thanh Liệt | xã Tả Thanh Oai — một phần phường Đại Kim — phần còn lại phường Thanh Xuân Bắc — phần còn lại phường Hạ Đình — phần còn lại phường Văn Quán — phần còn lại xã Thanh Liệt — phần còn lại xã Tân Triều — phần còn lại | khoản 48 |
| phường Chương Mỹ | phường Biên Giang thị trấn Chúc Sơn xã Đại Yên xã Ngọc Hòa xã Phụng Châu xã Tiên Phương xã Thụy Hương phường Đồng Mai — phần còn lại | khoản 49 |
| phường Sơn Tây | phường Ngô Quyền phường Phú Thịnh phường Viên Sơn xã Đường Lâm phường Trung Hưng — một phần phường Sơn Lộc — một phần xã Thanh Mỹ — một phần | khoản 50 |
| phường Tùng Thiện | phường Xuân Khanh phường Trung Sơn Trầm xã Xuân Sơn phường Trung Hưng — phần còn lại phường Sơn Lộc — phần còn lại xã Thanh Mỹ — phần còn lại | khoản 51 |
| xã Thanh Trì | thị trấn Văn Điển — một phần xã Ngũ Hiệp — một phần xã Vĩnh Quỳnh — một phần xã Yên Mỹ — một phần xã Duyên Hà — một phần xã Tứ Hiệp — phần còn lại phường Yên Sở — phần còn lại | khoản 52 |
| xã Đại Thanh | xã Tam Hiệp (huyện Thanh Trì) — phần còn lại xã Hữu Hòa — phần còn lại phường Kiến Hưng — phần còn lại thị trấn Văn Điển — phần còn lại xã Tả Thanh Oai — phần còn lại xã Vĩnh Quỳnh — phần còn lại | khoản 53 |
| xã Nam Phù | xã Vạn Phúc xã Liên Ninh — một phần xã Ninh Sở — một phần xã Đông Mỹ — một phần xã Duyên Thái — một phần xã Ngũ Hiệp — phần còn lại xã Yên Mỹ — phần còn lại xã Duyên Hà — phần còn lại | khoản 54 |
| xã Ngọc Hồi | xã Ngọc Hồi xã Duyên Thái — một phần xã Đại Áng — một phần xã Khánh Hà — một phần xã Liên Ninh — phần còn lại | khoản 55 |
| xã Thượng Phúc | xã Tân Minh (huyện Thường Tín) xã Dũng Tiến xã Quất Động xã Nghiêm Xuyên xã Nguyễn Trãi | khoản 56 |
| xã Thường Tín | thị trấn Thường Tín xã Tiền Phong (huyện Thường Tín) xã Hiền Giang xã Hòa Bình xã Nhị Khê xã Văn Bình xã Văn Phú xã Đại Áng — phần còn lại xã Khánh Hà — phần còn lại | khoản 57 |
| xã Chương Dương | xã Chương Dương xã Lê Lợi xã Thắng Lợi xã Tự Nhiên xã Tô Hiệu — một phần xã Vạn Nhất — một phần | khoản 58 |
| xã Hồng Vân | xã Hà Hồi xã Hồng Vân xã Liên Phương xã Vân Tảo xã Duyên Thái — phần còn lại xã Ninh Sở — phần còn lại xã Đông Mỹ — phần còn lại | khoản 59 |
| xã Phú Xuyên | thị trấn Phú Minh thị trấn Phú Xuyên xã Hồng Thái xã Minh Cường xã Nam Phong xã Nam Tiến xã Quang Hà xã Văn Tự xã Tô Hiệu — phần còn lại xã Vạn Nhất — phần còn lại | khoản 60 |
| xã Phượng Dực | xã Hoàng Long xã Hồng Minh xã Phú Túc xã Văn Hoàng xã Phượng Dực | khoản 61 |
| xã Chuyên Mỹ | xã Tân Dân (huyện Phú Xuyên) xã Châu Can xã Phú Yên xã Vân Từ xã Chuyên Mỹ | khoản 62 |
| xã Đại Xuyên | xã Bạch Hạ xã Khai Thái xã Minh Tân xã Phúc Tiến xã Quang Lãng xã Tri Thủy xã Đại Xuyên | khoản 63 |
| xã Thanh Oai | thị trấn Kim Bài xã Đỗ Động xã Kim An xã Phương Trung xã Thanh Mai xã Kim Thư — một phần | khoản 64 |
| xã Bình Minh | xã Bích Hòa xã Bình Minh xã Cao Viên xã Thanh Cao xã Lam Điền — một phần xã Cự Khê — phần còn lại phường Phú Lương — phần còn lại | khoản 65 |
| xã Tam Hưng | xã Mỹ Hưng xã Thanh Thùy xã Thanh Văn xã Tam Hưng | khoản 66 |
| xã Dân Hòa | xã Cao Xuân Dương xã Hồng Dương xã Liên Châu xã Tân Ước xã Dân Hòa | khoản 67 |
| xã Vân Đình | thị trấn Vân Đình xã Cao Sơn Tiến xã Phương Tú xã Tảo Dương Văn | khoản 68 |
| xã Ứng Thiên | xã Hoa Viên xã Liên Bạt xã Quảng Phú Cầu xã Trường Thịnh | khoản 69 |
| xã Hòa Xá | xã Hòa Phú (huyện Ứng Hòa) xã Thái Hòa (huyện Ứng Hòa) xã Bình Lưu Quang xã Phù Lưu | khoản 70 |
| xã Ứng Hòa | xã Đại Cường xã Đại Hùng xã Đông Lỗ xã Đồng Tân xã Kim Đường xã Minh Đức xã Trầm Lộng xã Trung Tú | khoản 71 |
| xã Mỹ Đức | thị trấn Đại Nghĩa xã An Phú xã Đại Hưng xã Hợp Thanh xã Phù Lưu Tế | khoản 72 |
| xã Hồng Sơn | xã Phùng Xá (huyện Mỹ Đức) xã An Mỹ xã Hợp Tiến xã Lê Thanh xã Xuy Xá xã Hồng Sơn | khoản 73 |
| xã Phúc Sơn | xã Mỹ Xuyên xã Phúc Lâm xã Thượng Lâm xã Tuy Lai xã Đồng Tâm — một phần | khoản 74 |
| xã Hương Sơn | xã An Tiến xã Hùng Tiến xã Vạn Tín xã Hương Sơn | khoản 75 |
| xã Phú Nghĩa | xã Đông Phương Yên xã Đông Sơn xã Thanh Bình xã Trung Hòa xã Trường Yên xã Phú Nghĩa | khoản 76 |
| xã Xuân Mai | thị trấn Xuân Mai xã Nam Phương Tiến xã Thủy Xuân Tiên xã Tân Tiến — một phần | khoản 77 |
| xã Trần Phú | xã Hoàng Văn Thụ xã Hữu Văn xã Mỹ Lương xã Trần Phú xã Đồng Tâm — phần còn lại xã Tân Tiến — phần còn lại | khoản 78 |
| xã Hòa Phú | xã Hòa Phú (huyện Chương Mỹ) xã Đồng Lạc xã Hồng Phú xã Thượng Vực xã Văn Võ xã Kim Thư — phần còn lại | khoản 79 |
| xã Quảng Bị | xã Hoàng Diệu xã Hợp Đồng xã Quảng Bị xã Tốt Động xã Lam Điền — phần còn lại | khoản 80 |
| xã Minh Châu | xã Minh Châu thị trấn Tây Đằng — một phần xã Chu Minh — một phần | khoản 81 |
| xã Quảng Oai | xã Cam Thượng xã Đông Quang xã Tiên Phong xã Thụy An — một phần thị trấn Tây Đằng — phần còn lại xã Chu Minh — phần còn lại | khoản 82 |
| xã Vật Lại | xã Thái Hòa (huyện Ba Vì) xã Phú Sơn (huyện Ba Vì) xã Đồng Thái xã Phú Châu xã Vật Lại | khoản 83 |
| xã Cổ Đô | xã Phú Cường (huyện Ba Vì) xã Cổ Đô xã Phong Vân xã Phú Hồng xã Phú Đông xã Vạn Thắng | khoản 84 |
| xã Bất Bạt | xã Thuần Mỹ xã Tòng Bạt xã Sơn Đà xã Cẩm Lĩnh — một phần xã Minh Quang — một phần | khoản 85 |
| xã Suối Hai | xã Ba Trại xã Tản Lĩnh xã Thụy An — phần còn lại xã Cẩm Lĩnh — phần còn lại | khoản 86 |
| xã Ba Vì | xã Ba Vì xã Khánh Thượng xã Minh Quang — phần còn lại | khoản 87 |
| xã Yên Bài | xã Vân Hòa xã Yên Bài xã Thạch Hòa — một phần | khoản 88 |
| xã Đoài Phương | xã Kim Sơn xã Sơn Đông xã Cổ Đông — một phần | khoản 89 |
| xã Phúc Thọ | thị trấn Phúc Thọ xã Long Thượng xã Phúc Hòa xã Phụng Thượng xã Tích Lộc xã Trạch Mỹ Lộc | khoản 90 |
| xã Phúc Lộc | xã Nam Hà xã Sen Phương xã Vân Phúc xã Võng Xuyên xã Xuân Đình | khoản 91 |
| xã Hát Môn | xã Tam Hiệp (huyện Phúc Thọ) xã Hiệp Thuận xã Liên Hiệp xã Ngọc Tảo xã Tam Thuấn xã Thanh Đa xã Hát Môn | khoản 92 |
| xã Thạch Thất | thị trấn Liên Quan xã Cẩm Yên xã Đại Đồng xã Kim Quan xã Lại Thượng xã Phú Kim | khoản 93 |
| xã Hạ Bằng | xã Cần Kiệm xã Đồng Trúc xã Bình Yên — một phần xã Hạ Bằng — một phần xã Tân Xã — một phần xã Phú Cát — một phần | khoản 94 |
| xã Tây Phương | xã Phùng Xá (huyện Thạch Thất) xã Hương Ngải xã Lam Sơn xã Thạch Xá xã Quang Trung — một phần thị trấn Quốc Oai — một phần xã Ngọc Liệp — một phần xã Phượng Sơn — một phần | khoản 95 |
| xã Hòa Lạc | xã Tiến Xuân — một phần xã Thạch Hòa — một phần xã Cổ Đông — phần còn lại xã Bình Yên — phần còn lại xã Hạ Bằng — phần còn lại xã Tân Xã — phần còn lại | khoản 96 |
| xã Yên Xuân | xã Đông Xuân (huyện Quốc Oai) xã Yên Bình xã Yên Trung xã Tiến Xuân — phần còn lại xã Thạch Hòa — phần còn lại | khoản 97 |
| xã Quốc Oai | xã Thạch Thán xã Sài Sơn xã Ngọc Mỹ — một phần thị trấn Quốc Oai — phần còn lại xã Phượng Sơn — phần còn lại | khoản 98 |
| xã Hưng Đạo | xã Cộng Hòa xã Đồng Quang xã Hưng Đạo | khoản 99 |
| xã Kiều Phú | xã Cấn Hữu xã Liệp Nghĩa xã Tuyết Nghĩa xã Ngọc Liệp — phần còn lại xã Quang Trung — phần còn lại xã Ngọc Mỹ — phần còn lại | khoản 100 |
| xã Phú Cát | xã Đông Yên xã Hòa Thạch xã Phú Mãn xã Phú Cát — phần còn lại | khoản 101 |
| xã Hoài Đức | thị trấn Trạm Trôi xã Di Trạch xã Đức Giang xã Đức Thượng phường Tây Tựu — một phần xã Tân Lập — một phần xã Kim Chung (huyện Hoài Đức) — phần còn lại | khoản 102 |
| xã Dương Hòa | xã Cát Quế xã Dương Liễu xã Đắc Sở xã Minh Khai xã Yên Sở | khoản 103 |
| xã Sơn Đồng | xã Lại Yên xã Sơn Đồng xã Tiền Yên xã An Khánh — một phần xã Song Phương — một phần xã Vân Côn — một phần xã An Thượng — một phần xã Vân Canh — phần còn lại | khoản 104 |
| xã An Khánh | xã Đông La phường Dương Nội — phần còn lại xã An Khánh — phần còn lại xã La Phù — phần còn lại xã Song Phương — phần còn lại xã Vân Côn — phần còn lại xã An Thượng — phần còn lại | khoản 105 |
| xã Đan Phượng | thị trấn Phùng xã Đồng Tháp xã Song Phượng xã Thượng Mỗ xã Đan Phượng | khoản 106 |
| xã Ô Diên | xã Hạ Mỗ xã Tân Hội xã Liên Hà (huyện Đan Phượng) — một phần xã Hồng Hà — một phần xã Liên Hồng — một phần xã Liên Trung — một phần xã Văn Khê — một phần phường Tây Tựu — phần còn lại xã Tân Lập — phần còn lại | khoản 107 |
| xã Liên Minh | xã Phương Đình xã Trung Châu — một phần xã Thọ Xuân — một phần xã Thọ An — một phần xã Hồng Hà — một phần xã Tiến Thịnh — một phần | khoản 108 |
| xã Gia Lâm | xã Dương Xá xã Kiêu Kỵ thị trấn Trâu Quỳ — một phần phường Thạch Bàn — một phần xã Phú Sơn (huyện Gia Lâm) — một phần xã Cổ Bi — một phần xã Đa Tốn — một phần xã Bát Tràng — một phần | khoản 109 |
| xã Thuận An | xã Dương Quang xã Lệ Chi xã Đặng Xá — một phần xã Phú Sơn (huyện Gia Lâm) — phần còn lại | khoản 110 |
| xã Bát Tràng | xã Kim Đức phường Cự Khối — phần còn lại phường Thạch Bàn — phần còn lại thị trấn Trâu Quỳ — phần còn lại xã Đa Tốn — phần còn lại xã Bát Tràng — phần còn lại | khoản 111 |
| xã Phù Đổng | thị trấn Yên Viên xã Ninh Hiệp xã Phù Đổng xã Thiên Đức xã Yên Thường xã Yên Viên xã Cổ Bi — phần còn lại xã Đặng Xá — phần còn lại | khoản 112 |
| xã Thư Lâm | xã Thụy Lâm xã Vân Hà xã Xuân Nộn — một phần thị trấn Đông Anh — một phần xã Liên Hà (huyện Đông Anh) — một phần xã Dục Tú — một phần xã Nguyên Khê — một phần xã Uy Nỗ — một phần xã Việt Hùng — một phần | khoản 113 |
| xã Đông Anh | xã Cổ Loa xã Đông Hội xã Mai Lâm thị trấn Đông Anh — một phần xã Tàm Xá — một phần xã Tiên Dương — một phần xã Vĩnh Ngọc — một phần xã Xuân Canh — một phần xã Liên Hà (huyện Đông Anh) — phần còn lại xã Dục Tú — phần còn lại xã Uy Nỗ — phần còn lại xã Việt Hùng — phần còn lại | khoản 114 |
| xã Phúc Thịnh | xã Bắc Hồng xã Nam Hồng xã Vân Nội xã Vĩnh Ngọc — một phần xã Nguyên Khê — phần còn lại xã Xuân Nộn — phần còn lại xã Tiên Dương — phần còn lại thị trấn Đông Anh — phần còn lại | khoản 115 |
| xã Thiên Lộc | xã Võng La xã Kim Chung (huyện Đông Anh) — một phần xã Đại Mạch — một phần xã Kim Nỗ — một phần xã Tiền Phong (huyện Mê Linh) — một phần xã Hải Bối — một phần | khoản 116 |
| xã Vĩnh Thanh | xã Tàm Xá — phần còn lại xã Xuân Canh — phần còn lại xã Vĩnh Ngọc — phần còn lại xã Kim Chung (huyện Đông Anh) — phần còn lại xã Hải Bối — phần còn lại xã Kim Nỗ — phần còn lại | khoản 117 |
| xã Mê Linh | xã Tráng Việt xã Tiền Phong (huyện Mê Linh) — một phần xã Văn Khê — một phần xã Mê Linh — một phần xã Đại Thịnh — một phần xã Hồng Hà — một phần xã Liên Hà (huyện Đan Phượng) — phần còn lại xã Liên Hồng — phần còn lại xã Liên Trung — phần còn lại xã Đại Mạch — phần còn lại | khoản 118 |
| xã Yên Lãng | xã Chu Phan xã Hoàng Kim xã Liên Mạc xã Thạch Đà — một phần xã Văn Khê — một phần xã Tiến Thịnh — phần còn lại xã Trung Châu — phần còn lại xã Thọ Xuân — phần còn lại xã Thọ An — phần còn lại xã Hồng Hà — phần còn lại | khoản 119 |
| xã Tiến Thắng | xã Tam Đồng xã Tiến Thắng xã Tự Lập xã Đại Thịnh — một phần xã Kim Hoa — một phần xã Thanh Lâm — một phần xã Văn Khê — phần còn lại xã Thạch Đà — phần còn lại | khoản 120 |
| xã Quang Minh | thị trấn Chi Đông thị trấn Quang Minh xã Mê Linh — phần còn lại xã Tiền Phong (huyện Mê Linh) — phần còn lại xã Đại Thịnh — phần còn lại xã Kim Hoa — phần còn lại xã Thanh Lâm — phần còn lại | khoản 121 |
| xã Sóc Sơn | thị trấn Sóc Sơn xã Tân Minh (huyện Sóc Sơn) xã Đông Xuân (huyện Sóc Sơn) xã Phù Lỗ xã Phù Linh xã Tiên Dược xã Mai Đình — một phần xã Phú Minh — một phần xã Quang Tiến — một phần | khoản 122 |
| xã Đa Phúc | xã Bắc Phú xã Đức Hòa xã Kim Lũ xã Tân Hưng xã Việt Long xã Xuân Giang xã Xuân Thu | khoản 123 |
| xã Nội Bài | xã Phú Cường (huyện Sóc Sơn) xã Hiền Ninh xã Thanh Xuân xã Mai Đình — phần còn lại xã Phú Minh — phần còn lại xã Quang Tiến — phần còn lại | khoản 124 |
| xã Trung Giã | xã Bắc Sơn xã Hồng Kỳ xã Nam Sơn xã Trung Giã | khoản 125 |
| xã Kim Anh | xã Tân Dân (huyện Sóc Sơn) xã Minh Phú xã Minh Trí | khoản 126 |
Cách đọc bảng
- 126 đơn vị mới được sắp xếp từ các đơn vị cũ.
- một phần / phần còn lại: 199 đơn vị cũ được chia cho hai đơn vị mới trở lên. Với các đơn vị này, tên mới phụ thuộc vào vị trí cụ thể (tên đường, số nhà); hãy đối chiếu với văn bản gốc hoặc hỏi Ủy ban nhân dân phường, xã nơi bạn ở.
- Tên quận, huyện cũ chỉ được ghi khi nghị quyết ghi. Các đơn vị khác được ghi đúng như trong nghị quyết.
Viết địa chỉ mới
Đơn vị mới trực thuộc thành phố, nên địa chỉ mới ghi: số nhà, tên đường, phường/xã mới, Thành phố Hà Nội. Ví dụ, … (số nhà, tên đường), phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội.
Nguồn và giới hạn
Nguồn: Điều 1 Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, bản toàn văn tại luatvietnam.vn. Văn bản quy phạm pháp luật không phải đối tượng bảo hộ quyền tác giả (Luật Sở hữu trí tuệ, Điều 15). ERPFit chuyển văn bản thành bảng bằng chương trình, kiểm tra tổng số đơn vị khớp với số nghị quyết ghi (126 = 51 + 75 + 0), và mỗi đơn vị cũ bị chia đều có phần còn lại. Nghị quyết đặt dấu thanh theo hai kiểu, có khi cho cùng một đơn vị; bảng ghi tên theo một kiểu để mỗi đơn vị chỉ có một tên: Hoà → Hòa, Thuỵ → Thụy.
Bảng này chỉ để tra cứu. Bảng không phải văn bản của cơ quan nhà nước và không có giá trị pháp lý. Khi làm giấy tờ, hãy dùng văn bản gốc hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền.