Phường, xã mới tỉnh Đồng Nai sau sắp xếp 2025: tra cứu tên cũ sang tên mới
Từ ngày 01/07/2025, tỉnh Đồng Nai có 95 đơn vị hành chính cấp xã: 23 phường và 72 xã, theo Nghị quyết số 1662/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội. Bảng dưới cho biết mỗi phường, xã mới được hình thành từ những phường, xã, thị trấn cũ nào. Gõ tên phường, xã cũ để tìm tên mới.
Bảng tra cứu 95 phường, xã
| Đơn vị mới | Hình thành từ (đơn vị cũ) | Căn cứ |
|---|---|---|
| xã Đại Phước | xã Phú Hữu xã Phú Đông xã Phước Khánh xã Đại Phước | khoản 1 |
| xã Nhơn Trạch | thị trấn Hiệp Phước xã Long Tân (huyện Nhơn Trạch) xã Phú Thạnh xã Phú Hội xã Phước Thiền | khoản 2 |
| xã Phước An | xã Phước An (huyện Nhơn Trạch) xã Vĩnh Thanh xã Long Thọ | khoản 3 |
| xã Phước Thái | xã Tân Hiệp (huyện Long Thành) xã Phước Bình xã Phước Thái | khoản 4 |
| xã Long Phước | xã Bàu Cạn xã Long Phước | khoản 5 |
| xã Long Thành | thị trấn Long Thành xã Lộc An (huyện Long Thành) xã Bình Sơn (huyện Long Thành) xã Long An | khoản 6 |
| xã Bình An | xã Long Đức xã Bình An | khoản 7 |
| xã An Phước | xã Tam An xã An Phước | khoản 8 |
| xã An Viễn | xã Đồi 61 xã An Viễn | khoản 9 |
| xã Bình Minh | xã Bình Minh (huyện Trảng Bom) xã Bắc Sơn | khoản 10 |
| xã Trảng Bom | thị trấn Trảng Bom xã Quảng Tiến xã Sông Trầu xã Giang Điền | khoản 11 |
| xã Bàu Hàm | xã Thanh Bình (huyện Trảng Bom) xã Cây Gáo xã Sông Thao xã Bàu Hàm | khoản 12 |
| xã Hưng Thịnh | xã Đông Hòa xã Tây Hòa xã Trung Hòa xã Hưng Thịnh | khoản 13 |
| xã Dầu Giây | thị trấn Dầu Giây xã Hưng Lộc xã Bàu Hàm 2 xã Lộ 25 | khoản 14 |
| xã Gia Kiệm | xã Quang Trung xã Gia Tân 3 xã Gia Kiệm | khoản 15 |
| xã Thống Nhất | xã Gia Tân 1 xã Gia Tân 2 xã Phú Cường xã Phú Túc | khoản 16 |
| xã Xuân Quế | xã Sông Nhạn xã Xuân Quế | khoản 17 |
| xã Xuân Đường | xã Cẩm Đường xã Thừa Đức xã Xuân Đường | khoản 18 |
| xã Cẩm Mỹ | thị trấn Long Giao xã Nhân Nghĩa xã Xuân Mỹ xã Bảo Bình | khoản 19 |
| xã Sông Ray | xã Lâm San xã Sông Ray | khoản 20 |
| xã Xuân Đông | xã Xuân Tây xã Xuân Đông xã Xuân Tâm — một phần | khoản 21 |
| xã Xuân Định | xã Xuân Bảo xã Bảo Hòa xã Xuân Định | khoản 22 |
| xã Xuân Phú | xã Lang Minh xã Xuân Phú | khoản 23 |
| xã Xuân Lộc | thị trấn Gia Ray xã Xuân Thọ xã Xuân Trường xã Suối Cát xã Xuân Hiệp | khoản 24 |
| xã Xuân Hòa | xã Xuân Hưng xã Xuân Hòa xã Xuân Tâm — phần còn lại | khoản 25 |
| xã Xuân Thành | xã Suối Cao xã Xuân Thành | khoản 26 |
| xã Xuân Bắc | xã Suối Nho xã Xuân Bắc | khoản 27 |
| xã La Ngà | xã Túc Trưng xã La Ngà | khoản 28 |
| xã Định Quán | thị trấn Định Quán xã Phú Ngọc xã Gia Canh xã Ngọc Định | khoản 29 |
| xã Phú Vinh | xã Phú Tân xã Phú Vinh | khoản 30 |
| xã Phú Hòa | xã Phú Điền xã Phú Lợi xã Phú Hòa | khoản 31 |
| xã Tà Lài | xã Phú Thịnh xã Phú Lập xã Tà Lài | khoản 32 |
| xã Nam Cát Tiên | xã Phú An xã Nam Cát Tiên | khoản 33 |
| xã Tân Phú | thị trấn Tân Phú (huyện Tân Phú) xã Phú Lộc xã Trà Cổ xã Phú Thanh xã Phú Xuân | khoản 34 |
| xã Phú Lâm | xã Thanh Sơn (huyện Tân Phú) xã Phú Sơn (huyện Tân Phú) xã Phú Bình xã Phú Lâm | khoản 35 |
| xã Trị An | thị trấn Vĩnh An xã Mã Đà xã Trị An | khoản 36 |
| xã Tân An | xã Vĩnh Tân xã Tân An | khoản 37 |
| xã Nha Bích | xã Minh Thắng xã Minh Lập xã Nha Bích | khoản 38 |
| xã Tân Quan | xã Phước An (huyện Hớn Quản) xã Tân Lợi (huyện Hớn Quản) xã Quang Minh xã Tân Quan | khoản 39 |
| xã Tân Hưng | xã Tân Hưng (huyện Hớn Quản) xã An Khương xã Thanh An | khoản 40 |
| xã Tân Khai | thị trấn Tân Khai xã Tân Hiệp (huyện Hớn Quản) xã Đồng Nơ | khoản 41 |
| xã Minh Đức | xã An Phú xã Minh Tâm xã Minh Đức | khoản 42 |
| xã Lộc Thành | xã Lộc Thịnh xã Lộc Thành | khoản 43 |
| xã Lộc Ninh | thị trấn Lộc Ninh xã Lộc Thái xã Lộc Thuận | khoản 44 |
| xã Lộc Hưng | xã Lộc Khánh xã Lộc Điền xã Lộc Hưng | khoản 45 |
| xã Lộc Tấn | xã Lộc Thiện xã Lộc Tấn | khoản 46 |
| xã Lộc Thạnh | xã Lộc Hòa xã Lộc Thạnh | khoản 47 |
| xã Lộc Quang | xã Lộc Phú xã Lộc Hiệp xã Lộc Quang | khoản 48 |
| xã Tân Tiến | xã Tân Thành xã Tân Tiến (huyện Bù Đốp) xã Lộc An (huyện Lộc Ninh) | khoản 49 |
| xã Thiện Hưng | thị trấn Thanh Bình xã Thanh Hòa xã Thiện Hưng | khoản 50 |
| xã Hưng Phước | xã Phước Thiện xã Hưng Phước | khoản 51 |
| xã Phú Nghĩa | xã Phú Văn xã Đức Hạnh xã Phú Nghĩa | khoản 52 |
| xã Đa Kia | xã Phước Minh xã Bình Thắng xã Đa Kia | khoản 53 |
| xã Bình Tân | xã Long Hưng (huyện Phú Riềng) xã Long Bình xã Bình Tân | khoản 54 |
| xã Long Hà | xã Long Tân (huyện Phú Riềng) xã Long Hà | khoản 55 |
| xã Phú Riềng | xã Bù Nho xã Phú Riềng | khoản 56 |
| xã Phú Trung | xã Phước Tân xã Phú Trung | khoản 57 |
| xã Thuận Lợi | xã Thuận Phú xã Thuận Lợi | khoản 58 |
| xã Đồng Tâm | xã Đồng Tiến xã Tân Phước xã Đồng Tâm | khoản 59 |
| xã Tân Lợi | xã Tân Hưng (huyện Đồng Phú) xã Tân Lợi (huyện Đồng Phú) xã Tân Hòa | khoản 60 |
| xã Đồng Phú | thị trấn Tân Phú (huyện Đồng Phú) xã Tân Tiến (huyện Đồng Phú) xã Tân Lập | khoản 61 |
| xã Phước Sơn | xã Đăng Hà xã Thống Nhất xã Phước Sơn | khoản 62 |
| xã Nghĩa Trung | xã Đức Liễu xã Nghĩa Bình xã Nghĩa Trung | khoản 63 |
| xã Bù Đăng | thị trấn Đức Phong xã Đoàn Kết xã Minh Hưng | khoản 64 |
| xã Thọ Sơn | xã Phú Sơn (huyện Bù Đăng) xã Đồng Nai xã Thọ Sơn | khoản 65 |
| xã Đak Nhau | xã Đường 10 xã Đak Nhau | khoản 66 |
| xã Bom Bo | xã Bình Minh (huyện Bù Đăng) xã Bom Bo | khoản 67 |
| phường Biên Hòa | phường Tân Hạnh phường Hóa An phường Bửu Hòa phường Tân Vạn | khoản 68 |
| phường Trấn Biên | phường Bửu Long phường Quang Vinh phường Trung Dũng phường Thống Nhất phường Hiệp Hòa phường An Bình | khoản 69 |
| phường Tam Hiệp | phường Tân Hiệp phường Tân Mai phường Bình Đa phường Tam Hiệp | khoản 70 |
| phường Long Bình | phường Hố Nai phường Tân Biên phường Long Bình | khoản 71 |
| phường Trảng Dài | phường Trảng Dài xã Thiện Tân | khoản 72 |
| phường Hố Nai | phường Tân Hòa xã Hố Nai 3 | khoản 73 |
| phường Long Hưng | phường Long Bình Tân phường An Hòa xã Long Hưng (thành phố Biên Hòa) | khoản 74 |
| phường Bình Lộc | phường Suối Tre xã Xuân Thiện xã Bình Lộc | khoản 75 |
| phường Bảo Vinh | phường Bảo Vinh xã Bảo Quang | khoản 76 |
| phường Xuân Lập | phường Bàu Sen phường Xuân Lập | khoản 77 |
| phường Long Khánh | phường Xuân An phường Xuân Bình phường Xuân Hòa phường Phú Bình xã Bàu Trâm | khoản 78 |
| phường Hàng Gòn | phường Xuân Tân xã Hàng Gòn | khoản 79 |
| phường Tân Triều | phường Tân Phong xã Tân Bình xã Bình Lợi xã Thạnh Phú | khoản 80 |
| phường Minh Hưng | phường Minh Long phường Minh Hưng | khoản 81 |
| phường Chơn Thành | phường Hưng Long phường Thành Tâm phường Minh Thành | khoản 82 |
| phường Bình Long | phường An Lộc phường Hưng Chiến phường Phú Đức xã Thanh Bình (huyện Hớn Quản) | khoản 83 |
| phường An Lộc | phường Phú Thịnh xã Thanh Phú xã Thanh Lương | khoản 84 |
| phường Phước Bình | phường Long Phước phường Phước Bình xã Bình Sơn (huyện Phú Riềng) xã Long Giang | khoản 85 |
| phường Phước Long | phường Long Thủy phường Thác Mơ phường Sơn Giang xã Phước Tín | khoản 86 |
| phường Đồng Xoài | phường Tiến Thành (thành phố Đồng Xoài) xã Tân Thành (thành phố Đồng Xoài) | khoản 87 |
| phường Bình Phước | phường Tân Phú phường Tân Đồng phường Tân Thiện phường Tân Bình phường Tân Xuân xã Tiến Hưng | khoản 88 |
| phường Phước Tân | Giữ nguyên, không sắp xếp | khoản 89 |
| phường Tam Phước | Giữ nguyên, không sắp xếp | khoản 89 |
| xã Thanh Sơn | Giữ nguyên, không sắp xếp: xã Thanh Sơn (huyện Định Quán) | khoản 89 |
| xã Đak Lua | Giữ nguyên, không sắp xếp | khoản 89 |
| xã Phú Lý | Giữ nguyên, không sắp xếp | khoản 89 |
| xã Bù Gia Mập | Giữ nguyên, không sắp xếp | khoản 89 |
| xã Đăk Ơ | Giữ nguyên, không sắp xếp | khoản 89 |
Cách đọc bảng
- 88 đơn vị mới được sắp xếp từ các đơn vị cũ. 7 đơn vị giữ nguyên.
- một phần / phần còn lại: 1 đơn vị cũ được chia cho hai đơn vị mới trở lên. Với các đơn vị này, tên mới phụ thuộc vào vị trí cụ thể (tên đường, số nhà); hãy đối chiếu với văn bản gốc hoặc hỏi Ủy ban nhân dân phường, xã nơi bạn ở.
- Tên quận, huyện cũ chỉ được ghi khi nghị quyết ghi. Các đơn vị khác được ghi đúng như trong nghị quyết.
Viết địa chỉ mới
Đơn vị mới trực thuộc tỉnh, nên địa chỉ mới ghi: số nhà, tên đường, phường/xã mới, tỉnh Đồng Nai. Ví dụ, … (số nhà, tên đường), xã Đại Phước, tỉnh Đồng Nai.
Nguồn và giới hạn
Nguồn: Điều 1 Nghị quyết số 1662/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, bản toàn văn tại hoatieu.vn. Văn bản quy phạm pháp luật không phải đối tượng bảo hộ quyền tác giả (Luật Sở hữu trí tuệ, Điều 15). ERPFit chuyển văn bản thành bảng bằng chương trình, kiểm tra tổng số đơn vị khớp với số nghị quyết ghi (95 = 23 + 72 + 0), và mỗi đơn vị cũ bị chia đều có phần còn lại.
Bảng này chỉ để tra cứu. Bảng không phải văn bản của cơ quan nhà nước và không có giá trị pháp lý. Khi làm giấy tờ, hãy dùng văn bản gốc hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền.