Phường, xã mới tỉnh An Giang sau sắp xếp 2025: tra cứu tên cũ sang tên mới
Từ ngày 01/07/2025, tỉnh An Giang có 102 đơn vị hành chính cấp xã: 14 phường, 85 xã và 3 đặc khu, theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội. Bảng dưới cho biết mỗi phường, xã mới được hình thành từ những phường, xã, thị trấn cũ nào. Gõ tên phường, xã cũ để tìm tên mới.
Bảng tra cứu 102 phường, xã, đặc khu
| Đơn vị mới | Hình thành từ (đơn vị cũ) | Căn cứ |
|---|---|---|
| xã An Phú | thị trấn An Phú xã Vĩnh Hội Đông xã Phú Hội — một phần xã Phước Hưng — một phần | khoản 1 |
| xã Vĩnh Hậu | thị trấn Đa Phước xã Vĩnh Trường xã Vĩnh Hậu | khoản 2 |
| xã Nhơn Hội | xã Quốc Thái xã Nhơn Hội xã Phước Hưng — một phần xã Phú Hội — phần còn lại | khoản 3 |
| xã Khánh Bình | thị trấn Long Bình xã Khánh An xã Khánh Bình | khoản 4 |
| xã Phú Hữu | xã Phú Hữu xã Vĩnh Lộc xã Phước Hưng — phần còn lại | khoản 5 |
| xã Tân An | xã Tân An (thị xã Tân Châu) xã Tân Thạnh (thị xã Tân Châu) xã Long An | khoản 6 |
| xã Châu Phong | xã Phú Vĩnh xã Lê Chánh xã Châu Phong | khoản 7 |
| xã Vĩnh Xương | xã Vĩnh Hòa (thị xã Tân Châu) xã Phú Lộc xã Vĩnh Xương | khoản 8 |
| xã Phú Tân | thị trấn Phú Mỹ xã Tân Hòa (huyện Phú Tân) xã Tân Trung xã Phú Hưng | khoản 9 |
| xã Phú An | xã Phú Thọ xã Phú Xuân xã Phú An | khoản 10 |
| xã Bình Thạnh Đông | xã Hiệp Xương xã Phú Bình xã Bình Thạnh Đông | khoản 11 |
| xã Chợ Vàm | thị trấn Chợ Vàm xã Phú Thạnh xã Phú Thành | khoản 12 |
| xã Hòa Lạc | xã Phú Hiệp xã Hòa Lạc | khoản 13 |
| xã Phú Lâm | xã Long Hòa xã Phú Long xã Phú Lâm | khoản 14 |
| xã Châu Phú | thị trấn Cái Dầu xã Bình Long xã Bình Phú | khoản 15 |
| xã Mỹ Đức | xã Khánh Hòa xã Mỹ Đức | khoản 16 |
| xã Vĩnh Thạnh Trung | thị trấn Vĩnh Thạnh Trung xã Mỹ Phú | khoản 17 |
| xã Bình Mỹ | xã Bình Thủy xã Bình Chánh xã Bình Mỹ | khoản 18 |
| xã Thạnh Mỹ Tây | xã Đào Hữu Cảnh xã Ô Long Vĩ xã Thạnh Mỹ Tây | khoản 19 |
| xã An Cư | xã Văn Giáo xã Vĩnh Trung xã An Cư | khoản 20 |
| xã Núi Cấm | xã Tân Lập xã An Hảo | khoản 21 |
| xã Ba Chúc | thị trấn Ba Chúc xã Lạc Quới xã Lê Trì | khoản 22 |
| xã Tri Tôn | thị trấn Tri Tôn xã Núi Tô xã Châu Lăng | khoản 23 |
| xã Ô Lâm | xã An Tức xã Lương Phi xã Ô Lâm | khoản 24 |
| xã Cô Tô | thị trấn Cô Tô xã Tà Đảnh xã Tân Tuyến | khoản 25 |
| xã Vĩnh Gia | xã Vĩnh Phước xã Lương An Trà xã Vĩnh Gia | khoản 26 |
| xã An Châu | thị trấn An Châu xã Hòa Bình Thạnh xã Vĩnh Thành | khoản 27 |
| xã Bình Hòa | xã Bình Thạnh xã An Hòa xã Bình Hòa | khoản 28 |
| xã Cần Đăng | xã Vĩnh Lợi xã Cần Đăng | khoản 29 |
| xã Vĩnh Hanh | xã Vĩnh Nhuận xã Vĩnh Hanh | khoản 30 |
| xã Vĩnh An | thị trấn Vĩnh Bình xã Tân Phú xã Vĩnh An | khoản 31 |
| xã Chợ Mới | thị trấn Chợ Mới xã Kiến An xã Kiến Thành | khoản 32 |
| xã Cù Lao Giêng | xã Tấn Mỹ xã Mỹ Hiệp xã Bình Phước Xuân | khoản 33 |
| xã Hội An | thị trấn Hội An xã Hòa An (huyện Chợ Mới) xã Hòa Bình | khoản 34 |
| xã Long Điền | thị trấn Mỹ Luông xã Long Điền A xã Long Điền B | khoản 35 |
| xã Nhơn Mỹ | xã Mỹ Hội Đông xã Long Giang xã Nhơn Mỹ | khoản 36 |
| xã Long Kiến | xã An Thạnh Trung xã Mỹ An xã Long Kiến | khoản 37 |
| xã Thoại Sơn | thị trấn Núi Sập xã Thoại Giang xã Bình Thành | khoản 38 |
| xã Óc Eo | thị trấn Óc Eo xã Vọng Thê xã Vọng Đông | khoản 39 |
| xã Định Mỹ | xã Vĩnh Phú (huyện Thoại Sơn) xã Định Thành xã Định Mỹ | khoản 40 |
| xã Phú Hòa | thị trấn Phú Hòa xã Phú Thuận xã Vĩnh Chánh | khoản 41 |
| xã Vĩnh Trạch | xã Vĩnh Khánh xã Vĩnh Trạch | khoản 42 |
| xã Tây Phú | xã An Bình xã Mỹ Phú Đông xã Tây Phú | khoản 43 |
| xã Vĩnh Bình | xã Vĩnh Bình Bắc xã Vĩnh Bình Nam xã Bình Minh | khoản 44 |
| xã Vĩnh Thuận | xã Tân Thuận xã Vĩnh Thuận | khoản 45 |
| xã Vĩnh Phong | thị trấn Vĩnh Thuận xã Phong Đông xã Vĩnh Phong | khoản 46 |
| xã Vĩnh Hòa | xã Vĩnh Hòa (huyện U Minh Thượng) xã Thạnh Yên A xã Hòa Chánh xã Thạnh Yên | khoản 47 |
| xã U Minh Thượng | xã An Minh Bắc xã Minh Thuận | khoản 48 |
| xã Đông Hòa | xã Đông Thạnh xã Đông Hòa | khoản 49 |
| xã Tân Thạnh | xã Tân Thạnh (huyện An Minh) xã Thuận Hòa | khoản 50 |
| xã Đông Hưng | xã Vân Khánh Đông xã Đông Hưng A | khoản 51 |
| xã An Minh | thị trấn Thứ Mười Một xã Đông Hưng xã Đông Hưng B | khoản 52 |
| xã Vân Khánh | xã Vân Khánh Tây xã Vân Khánh | khoản 53 |
| xã Tây Yên | xã Tây Yên A xã Nam Yên xã Tây Yên | khoản 54 |
| xã Đông Thái | xã Nam Thái xã Nam Thái A xã Đông Thái | khoản 55 |
| xã An Biên | thị trấn Thứ Ba xã Đông Yên xã Hưng Yên | khoản 56 |
| xã Định Hòa | xã Thới Quản xã Thủy Liễu xã Định Hòa | khoản 57 |
| xã Gò Quao | thị trấn Gò Quao xã Vĩnh Phước B xã Định An | khoản 58 |
| xã Vĩnh Hòa Hưng | xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc xã Vĩnh Hòa Hưng Nam | khoản 59 |
| xã Vĩnh Tuy | xã Vĩnh Thắng xã Vĩnh Phước A xã Vĩnh Tuy | khoản 60 |
| xã Giồng Riềng | thị trấn Giồng Riềng xã Bàn Tân Định xã Thạnh Hòa xã Bàn Thạch xã Thạnh Bình | khoản 61 |
| xã Thạnh Hưng | xã Thạnh Lộc (huyện Giồng Riềng) xã Thạnh Phước xã Thạnh Hưng | khoản 62 |
| xã Long Thạnh | xã Vĩnh Phú (huyện Giồng Riềng) xã Vĩnh Thạnh xã Long Thạnh | khoản 63 |
| xã Hòa Hưng | xã Hòa An (huyện Giồng Riềng) xã Hòa Lợi xã Hòa Hưng | khoản 64 |
| xã Ngọc Chúc | xã Ngọc Thuận xã Ngọc Thành xã Ngọc Chúc | khoản 65 |
| xã Hòa Thuận | xã Ngọc Hòa xã Hòa Thuận | khoản 66 |
| xã Tân Hội | xã Tân Hòa (huyện Tân Hiệp) xã Tân An (huyện Tân Hiệp) xã Tân Thành xã Tân Hội | khoản 67 |
| xã Tân Hiệp | thị trấn Tân Hiệp xã Tân Hiệp B xã Thạnh Đông B xã Thạnh Đông | khoản 68 |
| xã Thạnh Đông | xã Tân Hiệp A xã Thạnh Trị xã Thạnh Đông A | khoản 69 |
| xã Thạnh Lộc | xã Thạnh Lộc (huyện Châu Thành) xã Mong Thọ xã Mong Thọ A xã Mong Thọ B | khoản 70 |
| xã Châu Thành | thị trấn Minh Lương xã Minh Hòa xã Giục Tượng | khoản 71 |
| xã Bình An | xã Bình An (huyện Châu Thành) xã Vĩnh Hòa Hiệp xã Vĩnh Hòa Phú | khoản 72 |
| xã Hòn Đất | thị trấn Hòn Đất xã Lình Huỳnh xã Thổ Sơn xã Nam Thái Sơn | khoản 73 |
| xã Sơn Kiên | xã Sơn Bình xã Mỹ Thái xã Sơn Kiên | khoản 74 |
| xã Mỹ Thuận | thị trấn Sóc Sơn xã Mỹ Hiệp Sơn xã Mỹ Phước xã Mỹ Thuận | khoản 75 |
| xã Hòa Điền | xã Kiên Bình xã Hòa Điền | khoản 76 |
| xã Kiên Lương | thị trấn Kiên Lương xã Bình An (huyện Kiên Lương) xã Bình Trị | khoản 77 |
| xã Giang Thành | xã Tân Khánh Hòa xã Phú Lợi xã Phú Mỹ | khoản 78 |
| xã Vĩnh Điều | xã Vĩnh Phú (huyện Giang Thành) xã Vĩnh Điều | khoản 79 |
| phường Long Xuyên | phường Mỹ Bình phường Mỹ Long phường Mỹ Xuyên phường Mỹ Phước phường Mỹ Quý phường Mỹ Hòa | khoản 80 |
| phường Bình Đức | phường Bình Khánh phường Bình Đức xã Mỹ Khánh | khoản 81 |
| phường Mỹ Thới | phường Mỹ Thạnh phường Mỹ Thới | khoản 82 |
| phường Châu Đốc | phường Vĩnh Nguơn phường Châu Phú A phường Châu Phú B phường Vĩnh Mỹ xã Vĩnh Châu — một phần | khoản 83 |
| phường Vĩnh Tế | phường Núi Sam xã Vĩnh Tế xã Vĩnh Châu — phần còn lại | khoản 84 |
| phường Tân Châu | phường Long Thạnh phường Long Sơn | khoản 85 |
| phường Long Phú | phường Long Hưng phường Long Châu phường Long Phú | khoản 86 |
| phường Tịnh Biên | phường An Phú phường Tịnh Biên xã An Nông | khoản 87 |
| phường Thới Sơn | phường Nhơn Hưng phường Nhà Bàng phường Thới Sơn | khoản 88 |
| phường Chi Lăng | phường Núi Voi phường Chi Lăng xã Tân Lợi | khoản 89 |
| phường Vĩnh Thông | phường Vĩnh Thông xã Phi Thông xã Mỹ Lâm | khoản 90 |
| phường Rạch Giá | phường Vĩnh Quang phường Vĩnh Thanh phường Vĩnh Thanh Vân phường Vĩnh Lạc phường An Hòa phường Vĩnh Hiệp phường An Bình phường Rạch Sỏi phường Vĩnh Lợi | khoản 91 |
| phường Hà Tiên | phường Pháo Đài phường Bình San phường Mỹ Đức phường Đông Hồ | khoản 92 |
| phường Tô Châu | phường Tô Châu xã Thuận Yên xã Dương Hòa | khoản 93 |
| đặc khu Kiên Hải | huyện Kiên Hải | khoản 94 |
| đặc khu Phú Quốc | phường Dương Đông phường An Thới xã Dương Tơ xã Hàm Ninh xã Cửa Dương xã Bãi Thơm xã Gành Dầu xã Cửa Cạn | khoản 95 |
| đặc khu Thổ Châu | xã Thổ Châu | khoản 96 |
| xã Mỹ Hòa Hưng | Giữ nguyên, không sắp xếp | khoản 97 |
| xã Bình Giang | Giữ nguyên, không sắp xếp | khoản 97 |
| xã Bình Sơn | Giữ nguyên, không sắp xếp | khoản 97 |
| xã Hòn Nghệ | Giữ nguyên, không sắp xếp | khoản 97 |
| xã Sơn Hải | Giữ nguyên, không sắp xếp | khoản 97 |
| xã Tiên Hải | Giữ nguyên, không sắp xếp | khoản 97 |
Cách đọc bảng
- 96 đơn vị mới được sắp xếp từ các đơn vị cũ. 6 đơn vị giữ nguyên.
- một phần / phần còn lại: 3 đơn vị cũ được chia cho hai đơn vị mới trở lên. Với các đơn vị này, tên mới phụ thuộc vào vị trí cụ thể (tên đường, số nhà); hãy đối chiếu với văn bản gốc hoặc hỏi Ủy ban nhân dân phường, xã nơi bạn ở.
- Tên quận, huyện cũ chỉ được ghi khi nghị quyết ghi. Các đơn vị khác được ghi đúng như trong nghị quyết.
Viết địa chỉ mới
Đơn vị mới trực thuộc tỉnh, nên địa chỉ mới ghi: số nhà, tên đường, phường/xã mới, tỉnh An Giang. Ví dụ, … (số nhà, tên đường), xã An Phú, tỉnh An Giang.
Nguồn và giới hạn
Nguồn: Điều 1 Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, bản toàn văn tại hoatieu.vn. Văn bản quy phạm pháp luật không phải đối tượng bảo hộ quyền tác giả (Luật Sở hữu trí tuệ, Điều 15). ERPFit chuyển văn bản thành bảng bằng chương trình, kiểm tra tổng số đơn vị khớp với số nghị quyết ghi (102 = 14 + 85 + 3), và mỗi đơn vị cũ bị chia đều có phần còn lại.
Bảng này chỉ để tra cứu. Bảng không phải văn bản của cơ quan nhà nước và không có giá trị pháp lý. Khi làm giấy tờ, hãy dùng văn bản gốc hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền.